B3 · BRL

BBAS3

Banco do Brasil S.A.

23,07 R$+4,67% (1,03 R$)
Biên độ trong ngày
22,23 R$ – 23,07 R$
Khối lượng trong ngày
958,6 Tr R$
Biên độ 52 tuần
17,79 R$ – 27,81 R$

Theo dõi BBAS3 trên Fuolio

Xem BBAS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

BBAS3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
132,2 T R$
P/E
9,13
P/B
0,71
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
2,83%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BBAS3 là 2,83%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 15,01%.

Lịch sử giá BBAS3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của BBAS3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+0,30%+6,81%+115,38%
Biến động (năm hóa)27,08%24,71%26,40%
Mức sụt giảm tối đa-25,40%-30,64%-30,64%
Số tháng tăng5/1217/3630/60

Đầu tư vào BBAS3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.153,83 R$.

Giá trị hôm nay với BBAS3
2.153,83 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+115,38%
Lợi nhuận mỗi năm
+16,59%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của BBAS3

Định giá

  • P/E
    9,13
  • P/B
    0,71
  • EV/EBITDA
    —
  • EV/EBIT
    —
  • EV/Doanh thu
    0,40
  • P/EBIT
    —
  • P/S
    0,40
  • P/OCF
    1,09
  • P/FCF
    8,54
  • Earnings yield
    —
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    2,53 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    32,47 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    —
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,08
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,08
  • Tỷ số tiền mặt
    —

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    30,97%
  • Biên EBITDA
    —
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    —
  • Biên lợi nhuận ròng
    4,65%
  • Vòng quay tài sản
    0,13

Khả năng sinh lời

  • ROE
    7,78%
  • ROA
    0,59%
  • ROIC
    —
  • Payout
    25,84%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    16,80%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -48,52%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    14,32%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -40,73%

Giá hợp lý của BBAS3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 23,07 R$.

Giá hợp lý theo Graham
42,97 R$
Cao hơn giá 86,26%

√(22,50 × 2,53 R$ × 32,47 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
51,45 R$
Cao hơn giá 123,01%

3,09 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của BBAS3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E6,923,93—3,234,228,899,239,63
P/B0,650,75—0,610,570,871,381,27
Tỷ suất cổ tức5,40%13,42%16,51%24,02%15,71%7,61%9,67%6,52%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,17 R$6,15 R$—10,75 R$6,83 R$4,37 R$5,72 R$4,83 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu33,78 R$32,15 R$—56,91 R$50,99 R$44,62 R$38,38 R$36,48 R$
ROE9,38%19,14%19,37%18,88%13,40%9,79%14,91%13,23%
Biên lợi nhuận gộp31,62%38,21%33,43%31,43%47,38%56,18%27,50%31,68%
Biên lợi nhuận ròng5,68%12,89%12,66%13,02%15,54%12,68%13,32%11,50%

Báo cáo tài chính của BBAS3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần319,5 T R$273,5 T R$265,4 T R$236,5 T R$125,9 T R$98,7 T R$
Giá vốn hàng bán-218,5 T R$-169 T R$-176,7 T R$-162,2 T R$-66,3 T R$-43,2 T R$
Lợi nhuận gộp101 T R$104,5 T R$88,7 T R$74,3 T R$59,7 T R$55,4 T R$
EBITDA——————
EBIT——————
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế5,6 T R$27,7 T R$41,1 T R$38,3 T R$24 T R$11,6 T R$
Thuế thu nhập11,2 T R$1,5 T R$-8 T R$-8,5 T R$-4,3 T R$1,7 T R$
Lợi nhuận ròng18,2 T R$35,3 T R$33,6 T R$30,8 T R$19,6 T R$12,5 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

BBAS3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
BBAS3Banco Brasil9,130,712,83%7,78%132,2 T R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.10,432,247,15%21,50%511,8 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,412,456,53%21,50%511,8 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,683,481,91%22,20%271,9 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,142,922,28%22,20%271,9 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,921,086,80%13,66%183,9 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,940,957,05%13,66%183,9 T R$

BBAS3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 5,95%2017
  • 6,52%2018
  • 9,67%2019
  • 7,61%2020
  • 15,71%2021
  • 24,02%2022
  • 16,51%2023
  • 13,42%2024
  • 5,40%2025
  • 2,32%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/09/202611/09/20260,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/06/202611/06/20260,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/06/202611/06/20260,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/03/202611/03/20260,07 R$
Thu nhập23/02/202605/03/20260,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/02/202605/03/20260,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/12/202512/12/20250,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/12/202511/12/20250,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/06/202512/06/20250,33 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/06/202512/06/20250,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/03/202521/03/20250,15 R$
Thu nhập11/03/202520/03/20250,00 R$
Xem tất cả 239 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Thu nhập11/03/202520/03/20250,01 R$
Cổ tức11/03/202520/03/20250,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/03/202520/03/20250,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/202427/12/20240,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/11/202406/12/20240,48 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/09/202427/09/20240,19 R$
Thu nhập21/08/202430/08/20240,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/08/202430/08/20240,31 R$
Cổ tức21/08/202430/08/20240,15 R$
Thu nhập21/08/202430/08/20240,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/06/202428/06/20240,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/06/202421/06/20240,29 R$
Cổ tức11/06/202421/06/20240,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/03/202427/03/20240,41 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/02/202429/02/20240,61 R$
Thu nhập21/02/202429/02/20240,00 R$
Thu nhập21/02/202429/02/20240,01 R$
Cổ tức21/02/202429/02/20240,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/202328/12/20230,34 R$
Cổ tức21/11/202330/11/20230,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/202330/11/20230,69 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/09/202329/09/20230,33 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/08/202330/08/20230,65 R$
Cổ tức21/08/202330/08/20230,14 R$
Thu nhập21/08/202330/08/20230,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/06/202330/06/20230,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/06/202312/06/20230,65 R$
Cổ tức01/06/202312/06/20230,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/03/202331/03/20230,35 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/02/202303/03/20230,57 R$
Thu nhập23/02/202303/03/20230,01 R$
Thu nhập23/02/202303/03/20230,01 R$
Cổ tức23/02/202303/03/20230,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/202229/12/20220,35 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/202230/11/20220,63 R$
Cổ tức21/11/202230/11/20220,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/09/202230/09/20220,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/08/202231/08/20220,58 R$
Cổ tức22/08/202231/08/20220,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/06/202230/06/20220,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/05/202231/05/20220,52 R$
Cổ tức23/05/202231/05/20220,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/03/202231/03/20220,21 R$
Cổ tức02/03/202211/03/20220,36 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/03/202211/03/20220,46 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/12/202130/12/20210,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/11/202130/11/20210,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/09/202130/09/20210,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/08/202131/08/20210,35 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/06/202130/06/20210,17 R$
Cổ tức21/05/202128/05/20210,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/05/202128/05/20210,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/03/202131/03/20210,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/02/202103/03/20210,44 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/202030/12/20200,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/11/202027/11/20200,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/09/202030/09/20200,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/08/202031/08/20200,44 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/03/202031/03/20200,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/02/202005/03/20200,44 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/201930/12/20190,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/201929/11/20190,37 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/09/201930/09/20190,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/08/201930/08/20190,45 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/06/201928/06/20190,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/05/201931/05/20190,41 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/03/201929/03/20190,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/02/201907/03/20190,59 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/201828/12/20180,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/201830/11/20180,42 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/09/201828/09/20180,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/08/201831/08/20180,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/06/201829/06/20180,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/05/201830/05/20180,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/03/201829/03/20180,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/03/201812/03/20180,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/201728/12/20170,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/201730/11/20170,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/09/201729/09/20170,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/08/201731/08/20170,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/06/201730/06/20170,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/05/201731/05/20170,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/03/201731/03/20170,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/03/201710/03/20170,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/201629/12/20160,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/201629/11/20160,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/09/201630/09/20160,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/08/201631/08/20160,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/06/201630/06/20160,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/05/201631/05/20160,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/03/201631/03/20160,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/03/201611/03/20160,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/201530/12/20150,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/11/201502/12/20150,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/09/201529/09/20150,27 R$
Cổ tức21/08/201501/09/20150,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/06/201529/06/20150,29 R$
Cổ tức21/05/201529/05/20150,45 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/03/201530/03/20150,38 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/201429/12/20140,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/09/201430/09/20140,34 R$
Cổ tức19/08/201429/08/20140,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/06/201430/06/20140,32 R$
Cổ tức19/05/201429/05/20140,08 R$
Cổ tức13/02/201424/02/20140,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/201330/12/20130,31 R$
Cổ tức21/11/201329/11/20130,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/06/201328/06/20130,28 R$
Cổ tức21/05/201331/05/20130,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/03/201328/03/20130,26 R$
Cổ tức01/03/201308/03/20130,26 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/201228/12/20120,30 R$
Cổ tức16/11/201226/11/20120,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/09/201220/09/20120,29 R$
Cổ tức21/08/201231/08/20120,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201231/08/20120,30 R$
Cổ tức10/05/201222/05/20120,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/03/201222/05/20120,29 R$
Cổ tức17/02/201229/02/20120,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/201107/02/20120,28 R$
Cổ tức17/11/201125/11/20110,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/201125/11/20110,28 R$
Cổ tức18/08/201126/08/20110,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201126/08/20110,26 R$
Cổ tức19/05/201127/05/20110,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/03/201127/05/20110,25 R$
Cổ tức21/02/201128/02/20110,32 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/201030/12/20100,24 R$
Cổ tức22/11/201030/11/20100,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/201030/11/20100,24 R$
Cổ tức18/08/201026/08/20100,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/05/201026/08/20100,20 R$
Cổ tức21/05/201031/05/20100,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/03/201031/05/20100,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/200910/03/20100,19 R$
Cổ tức12/11/200924/11/20090,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/200924/11/20090,19 R$
Cổ tức13/08/200927/08/20090,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/06/200927/08/20090,18 R$
Cổ tức14/05/200927/05/20090,09 R$
Cổ tức19/02/200903/03/20090,30 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/200803/03/20090,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/200825/11/20080,16 R$
Cổ tức15/08/200826/08/20080,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/200826/08/20080,14 R$
Cổ tức14/05/200829/05/20080,22 R$
Cổ tức26/02/200805/03/20080,05 R$
Cổ tức13/11/200728/11/20070,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/200728/11/20070,13 R$
Cổ tức14/08/200728/08/20070,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/200728/08/20070,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/08/2015—0,12 R$
Thu nhập21/08/2015—0,00 R$
Thu nhập21/08/2015—0,00 R$
Cổ tức19/02/2015—0,09 R$
Thu nhập19/02/2015—0,00 R$
Cổ tức14/11/2014—0,06 R$
Thu nhập19/08/2014—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/03/2014—0,31 R$
Thu nhập13/02/2014—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/09/2013—0,31 R$
Cổ tức22/08/2013—0,77 R$
Thu nhập22/08/2013—0,01 R$
Thu nhập01/03/2013—0,00 R$
Thu nhập21/08/2012—0,00 R$
Thu nhập17/02/2012—0,00 R$
Thu nhập18/08/2011—0,00 R$
Thu nhập21/02/2011—0,00 R$
Thu nhập18/08/2010—0,00 R$
Cổ tức25/02/2010—0,46 R$
Thu nhập25/02/2010—0,01 R$
Thu nhập13/08/2009—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/03/2009—0,17 R$
Thu nhập19/02/2009—0,01 R$
Cổ tức13/11/2008—0,13 R$
Thu nhập15/08/2008—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/03/2008—0,15 R$
Thu nhập26/02/2008—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/2007—0,14 R$
Thu nhập21/12/2007—0,00 R$
Thu nhập14/08/2007—0,00 R$
Cổ tức15/05/2007—0,29 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/2007—0,39 R$
Cổ tức27/02/2007—0,22 R$
Thu nhập27/02/2007—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/2006—0,83 R$
Thu nhập21/12/2006—0,00 R$
Cổ tức14/08/2006—1,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/08/2006—0,85 R$
Thu nhập14/08/2006—0,02 R$
Thu nhập14/08/2006—0,01 R$
Cổ tức19/04/2006—0,94 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/02/2006—0,93 R$
Cổ tức20/02/2006—0,16 R$
Thu nhập20/02/2006—0,02 R$
Thu nhập20/02/2006—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/08/2005—0,79 R$
Thu nhập15/08/2005—0,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/02/2005—0,28 R$
Thu nhập21/02/2005—0,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/2004—0,35 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/08/2004—0,61 R$
Thu nhập17/08/2004—0,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/02/2004—0,58 R$
Thu nhập17/02/2004—0,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/08/2003—0,44 R$
Thu nhập14/08/2003—0,01 R$
Cổ tức11/02/2003—0,37 R$
Thu nhập11/02/2003—0,01 R$
Cổ tức27/08/2002—0,41 R$
Thu nhập27/08/2002—0,01 R$
Cổ tức26/02/2002—0,25 R$
Thu nhập26/02/2002—0,01 R$
Cổ tức24/08/2001—0,10 R$
Thu nhập24/08/2001—0,00 R$
Cổ tức13/02/2001—0,20 R$
Thu nhập13/02/2001—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/08/2000—0,15 R$
Thu nhập08/08/2000—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/03/2000—0,10 R$
Thu nhập17/03/2000—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/07/1999—0,22 R$
Thu nhập26/07/1999—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/02/1999—0,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/08/1998—0,16 R$
Cổ tức06/04/1998—0,11 R$
Cổ tức29/09/1997—0,11 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách15/04/20242 đổi 1
Chia tách04/06/20073 đổi 1
Gộp cổ phiếu23/01/20041 đổi 1000
Thưởng cổ phiếu17/06/199650,00% bằng cổ phiếu

Về Banco Brasil

Ngành
Serviços Financeiros
Phân khúc
Bancos Diversificados
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
49,61%
Cổ phiếu đã phát hành
5,73 T phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
599,6 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
2,51%
Niêm yết từ
20/07/1977
CNPJ
00.000.000/0001-91

O Banco do Brasil S.A. (BBAS3) é uma instituição financeira de economia mista controlada pela União, com atuação em banco múltiplo e operações em crédito, captação, pagamentos, investimentos, seguros e administração de recursos. É uma das instituições mais antigas do sistema financeiro brasileiro e mantém papel relevante no financiamento da atividade econômica, incluindo pessoas físicas, empresas, governo e agronegócio. A estrutura operacional combina canais digitais com rede física de agências e correspondentes, oferecendo conta corrente, cartões, crédito consignado e imobiliário, financiamento rural e empresarial, tesouraria, câmbio, comércio exterior, previdência, capitalização e seguros por meio de empresas ligadas e parcerias estratégicas. O banco também atua em gestão de ativos, distribuição de fundos e serviços de mercado de capitais. No posicionamento competitivo, o Banco do Brasil figura entre os maiores bancos do país em ativos, carteira de crédito e base de clientes, com forte presença histórica no crédito ao agronegócio e relacionamento com o setor público. Sua atuação é relevante em linhas de financiamento rural, atendimento a servidores, meios de pagamento e produtos de investimento de varejo e atacado. Geograficamente, a operação é concentrada no Brasil, com presença internacional seletiva para suporte a negócios de clientes, operações de comércio exterior, câmbio e atendimento a brasileiros no exterior. A companhia é listada na B3 e divulga informações financeiras e regulatórias de acordo com os padrões aplicáveis às companhias abertas e instituições financeiras supervisionadas.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Ministério da Economia / Secretaria do Tesouro NacionalCổ đông kiểm soát50,00%0,00%50,00%
Outros49,62%0,00%49,62%
Ações Tesouraria0,39%0,00%0,39%

Câu hỏi về BBAS3

Giá BBAS3 hôm nay là bao nhiêu?

BBAS3 đang ở mức 23,07 R$ (4,67% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

BBAS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

BBAS3 đã trả 1,18 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,40%.

P/E và P/B của BBAS3 là bao nhiêu?

BBAS3 đang giao dịch với P/E là 9,13 và P/B là 0,71.

BBAS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

BBAS3 sinh lời 0,30% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 27,08% và mức sụt giảm tối đa -25,40%.

BBAS3 thuộc ngành nào?

Banco Brasil hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Bancos Diversificados.