B3 · BRL
BMGB4
Banco Bmg SA BMG Pfd Registered Shs -144A- Reg S
- Biên độ trong ngày
- 6,26 R$ – 6,52 R$
- Khối lượng trong ngày
- 17,9 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,78 R$ – 6,52 R$
Theo dõi BMGB4 trên Fuolio
Xem BMGB4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíBMGB4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 4,2 T R$
- P/E
- 6,67
- P/B
- 0,83
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 8,40%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BMGB4 là 8,40%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 15,52%.
Lịch sử giá BMGB4
Rủi ro và lợi nhuận của BMGB4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +77,21% | +281,31% | +216,60% |
| Biến động (năm hóa) | 25,49% | 31,00% | 32,76% |
| Mức sụt giảm tối đa | -4,24% | -16,05% | -30,00% |
| Số tháng tăng | 9/12 | 24/36 | 35/60 |
Đầu tư vào BMGB4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 3.166,05 R$.
- Giá trị hôm nay với BMGB4
- 3.166,05 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +216,60%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +25,93%
- Với Ibovespa
- 1.679,06 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của BMGB4
Định giá
- P/E6,67
- P/B0,83
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu0,46
- P/EBIT—
- P/S0,46
- P/OCF219,25
- P/FCF-12,16
- Earnings yield—
- Hệ số PEG0,06
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,98 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu7,82 R$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành1,11
- Hệ số thanh toán nhanh0,06
- Tỷ số tiền mặt—
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp33,52%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng6,81%
- Vòng quay tài sản0,19
Khả năng sinh lời
- ROE12,48%
- ROA1,26%
- ROIC—
- Payout56,08%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)16,81%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)16,15%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-0,11%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)129,16%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)1,17%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)108,01%
Giá hợp lý của BMGB4 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 6,51 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 13,10 R$
- Cao hơn giá 101,20%
√(22,50 × 0,98 R$ × 7,82 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 7,74 R$
- Cao hơn giá 18,82%
0,46 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của BMGB4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 5,54 | 8,60 | 7,12 | 21,26 | 10,35 | 11,58 | 14,95 | — |
| P/B | 0,69 | 0,49 | 0,46 | 0,31 | 0,46 | 0,88 | 1,42 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 8,08% | 18,92% | 5,05% | 39,60% | 5,93% | 4,01% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,89 R$ | 0,43 R$ | 0,46 R$ | 0,10 R$ | 0,29 R$ | 0,54 R$ | 0,65 R$ | 0,44 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 7,16 R$ | 7,56 R$ | 7,17 R$ | 7,08 R$ | 6,56 R$ | 7,12 R$ | 6,88 R$ | 5,25 R$ |
| ROE | 12,48% | 5,74% | 6,41% | 1,46% | 4,44% | 7,55% | 9,52% | 8,37% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,00% | 53,91% | 35,80% | 41,43% | 59,02% | 72,18% | 63,17% | 55,09% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,63% | 2,89% | 3,62% | 0,96% | 3,70% | 7,79% | 11,03% | 7,51% |
Báo cáo tài chính của BMGB4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,7 T R$ | 8,7 T R$ | 7,4 T R$ | 6,3 T R$ | 4,6 T R$ | 4 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -6,1 T R$ | -4 T R$ | -4,8 T R$ | -3,7 T R$ | -1,9 T R$ | -1,1 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,6 T R$ | 4,7 T R$ | 2,6 T R$ | 2,6 T R$ | 2,7 T R$ | 2,9 T R$ |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | — | — | — | — | — | — |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 368,8 Tr R$ | 121,9 Tr R$ | 141,3 Tr R$ | -251,1 Tr R$ | -59,2 Tr R$ | 354,6 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 218,5 Tr R$ | 157,4 Tr R$ | 146 Tr R$ | 316,4 Tr R$ | 231,3 Tr R$ | -44,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 579,5 Tr R$ | 252,9 Tr R$ | 267,9 Tr R$ | 60,3 Tr R$ | 169,7 Tr R$ | 313,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
BMGB4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| BMGB4Banco Bmg | 6,67 | 0,83 | 8,40% | 12,48% | 4,2 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,40 | 2,24 | 7,17% | 21,50% | 509,4 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,34 | 2,44 | 6,57% | 21,50% | 509,4 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,66 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 270,2 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 12,94 | 2,87 | 2,31% | 22,20% | 270,2 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,94 | 1,09 | 6,78% | 13,66% | 184,7 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,97 | 0,95 | 7,02% | 13,66% | 184,7 T R$ |
BMGB4 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 4,01%2020
- 5,93%2021
- 39,60%2022
- 5,05%2023
- 18,92%2024
- 8,08%2025
- 5,33%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/08/2026 | 04/09/2026 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/05/2026 | 21/05/2026 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2025 | 14/01/2026 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/12/2025 | 23/12/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/11/2025 | 25/11/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/07/2025 | 21/08/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/04/2025 | 15/04/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/12/2024 | 18/12/2024 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/10/2024 | 08/11/2024 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/07/2024 | 15/08/2024 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/04/2024 | 16/05/2024 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2023 | 15/02/2024 | 0,34 R$ |
Xem tất cả 20 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/10/2023 | 14/11/2023 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/04/2023 | 16/05/2023 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2022 | 16/02/2023 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/10/2022 | 16/11/2022 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 27/12/2021 | 18/02/2022 | 0,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2021 | 18/02/2022 | 0,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2020 | 01/04/2021 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2019 | 14/02/2020 | 0,25 R$ |
Về Banco Bmg
- Ngành
- Serviços Financeiros
- Phân khúc
- Bancos
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 1
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 26,25%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 414,43 Tr phổ thông · 233,86 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 6,8 Tr R$
- Niêm yết từ
- 28/10/2019
- CNPJ
- 61.186.680/0001-74
O Banco BMG S.A. é uma instituição financeira brasileira com atuação em banco de varejo e atacado, com foco tradicional em crédito consignado para aposentados, pensionistas e servidores públicos. A operação inclui conta digital, cartões, empréstimos pessoais, seguros, investimentos e distribuição por canais digitais e por rede de correspondentes e franquias de crédito. O banco também mantém frente de serviços para empresas no segmento de middle market. A estratégia comercial combina produtos de maior margem no varejo com gestão de risco de carteira e captação no mercado local. Em termos de posicionamento, o BMG é reconhecido no nicho de consignado e produtos vinculados a esse público no Brasil. As ações preferenciais são negociadas na B3 sob o ticker BMGB4, com desempenho ligado ao ciclo de crédito, custo de funding e qualidade dos ativos financeiros.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| BMG Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 38,28% | 0,00% | 24,47% |
| RIVAGE PARTICIPAÇÕES S.A.Cổ đông kiểm soát | 12,85% | 4,24% | 9,74% |
| ÁGUA BOA PARTICIPAÇÕES S.A.Cổ đông kiểm soát | 12,85% | 4,24% | 9,74% |
| SÃO JUDAS TADEU PARTICIPAÇÕES S.A.Cổ đông kiểm soát | 12,85% | 4,08% | 9,69% |
| RAJ Participações S.A. | 4,18% | 14,85% | 8,02% |
| JERA2026 FUNDO DE INVESTIMENTO MULTIMERCADO CRÉDITO PRIVADOCổ đông kiểm soát | 7,62% | 1,84% | 5,54% |
| JOÃO ANNES GUIMARÃES | 4,08% | 5,72% | 4,67% |
| ANTÔNIO MOURÃO GUIMARÃES NETOCổ đông kiểm soát | 4,90% | 2,69% | 4,10% |
| ESPÓLIO FLAVIO PENTAGNA GUIMARÃESCổ đông kiểm soát | 0,00% | 2,08% | 0,75% |
| ÂNGELA ANNES GUIMARÃESCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,35% | 0,13% |
| Outros | 2,40% | 57,42% | 22,25% |
| Ações Tesouraria | 0,00% | 2,49% | 0,90% |
Câu hỏi về BMGB4
Giá BMGB4 hôm nay là bao nhiêu?
BMGB4 đang ở mức 6,51 R$ (2,04% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
BMGB4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
BMGB4 đã trả 0,40 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 8,08%.
P/E và P/B của BMGB4 là bao nhiêu?
BMGB4 đang giao dịch với P/E là 6,67 và P/B là 0,83.
BMGB4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
BMGB4 sinh lời 77,21% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 25,49% và mức sụt giảm tối đa -4,24%.
BMGB4 thuộc ngành nào?
Banco Bmg hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Bancos.