B3 · BRL

BNBR3

Banco do Nordeste do Brasil S.A.

110,00 R$+1,83% (1,98 R$)
Biên độ trong ngày
110,00 R$ – 110,00 R$
Khối lượng trong ngày
11 N R$
Biên độ 52 tuần
97,52 R$ – 129,74 R$

Theo dõi BNBR3 trên Fuolio

Xem BNBR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

BNBR3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
10,9 T R$
P/E
0,49
P/B
0,08
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
6,30%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BNBR3 là 6,30%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 7,21%.

Lịch sử giá BNBR3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của BNBR3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+16,18%+41,69%+118,26%
Biến động (năm hóa)17,95%23,57%23,70%
Mức sụt giảm tối đa-13,01%-19,38%-19,38%
Số tháng tăng9/1220/3635/60

Đầu tư vào BNBR3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.182,58 R$.

Giá trị hôm nay với BNBR3
2.182,58 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+118,26%
Lợi nhuận mỗi năm
+16,90%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của BNBR3

Định giá

  • P/E
    0,49
  • P/B
    0,08
  • EV/EBITDA
    —
  • EV/EBIT
    —
  • EV/Doanh thu
    1,02
  • P/EBIT
    —
  • P/S
    1,02
  • P/OCF
    1,50
  • P/FCF
    1,67
  • Earnings yield
    —
  • Hệ số PEG
    0,26
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    223,65 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    1.363,78 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    —
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,26
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,16
  • Tỷ số tiền mặt
    —

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    42,90%
  • Biên EBITDA
    —
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    —
  • Biên lợi nhuận ròng
    25,85%
  • Vòng quay tài sản
    0,13

Khả năng sinh lời

  • ROE
    16,40%
  • ROA
    3,40%
  • ROIC
    —
  • Payout
    3,10%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    22,12%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    9,78%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    21,72%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    31,63%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    17,75%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    1,89%

Giá hợp lý của BNBR3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 110,00 R$.

Giá hợp lý theo Graham
2.619,68 R$
Cao hơn giá 2.281,53%

√(22,50 × 223,65 R$ × 1.363,78 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
111,49 R$
Cao hơn giá 1,35%

6,69 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của BNBR3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E0,440,530,643,213,896,44——
P/B0,080,090,130,720,841,06——
Tỷ suất cổ tức5,49%5,98%8,79%9,29%6,54%6,10%3,88%7,41%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu250,12 R$190,02 R$170,20 R$23,33 R$18,74 R$11,80 R$0,00 R$0,00 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu1.303,20 R$1.131,65 R$868,62 R$104,16 R$86,59 R$71,46 R$——
ROE19,19%16,79%19,59%22,40%21,64%16,51%——
Biên lợi nhuận gộp50,51%47,50%45,96%45,53%63,30%57,57%45,68%30,07%
Biên lợi nhuận ròng30,51%28,21%24,52%24,51%32,34%25,83%0,00%0,00%

Báo cáo tài chính của BNBR3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần10,1 T R$8,3 T R$8,6 T R$8,2 T R$5 T R$3,9 T R$
Giá vốn hàng bán-5 T R$-4,4 T R$-4,6 T R$-4,5 T R$-1,8 T R$-1,7 T R$
Lợi nhuận gộp5,1 T R$3,9 T R$3,9 T R$3,7 T R$3,2 T R$2,3 T R$
EBITDA——————
EBIT——————
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế4,9 T R$4,3 T R$3,4 T R$3,3 T R$2,8 T R$1,6 T R$
Thuế thu nhập-1,5 T R$-1,7 T R$-1,2 T R$-1,2 T R$-1,1 T R$-502,2 Tr R$
Lợi nhuận ròng3,1 T R$2,3 T R$2,1 T R$2 T R$1,6 T R$1 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

BNBR3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
BNBR3Banco Nordeste Do Brasil0,490,086,30%16,40%10,9 T R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.10,282,217,25%21,50%505,5 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,312,436,59%21,50%506,8 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,433,431,94%22,20%269 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,142,922,28%22,20%269 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,890,947,10%13,66%182,3 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,841,076,87%13,66%182,3 T R$

BNBR3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 6,00%2017
  • 7,41%2018
  • 3,88%2019
  • 6,10%2020
  • 6,54%2021
  • 9,29%2022
  • 8,79%2023
  • 5,98%2024
  • 5,49%2025
  • 6,30%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/08/202626/08/20262,69 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/03/202630/03/20264,10 R$
Thu nhập23/03/202630/03/20260,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/08/202527/08/20252,78 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/02/202526/02/20253,19 R$
Thu nhập19/02/202526/02/20250,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/08/202402/09/20242,81 R$
Thu nhập26/03/202403/04/20240,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/202403/04/20243,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/08/202331/08/20232,53 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/202306/04/20233,54 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/202206/04/20233,54 R$
Xem tất cả 113 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/08/202206/09/20221,93 R$
Cổ tức28/03/202207/04/20220,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/03/202207/04/20222,44 R$
Cổ tức28/03/202206/04/20220,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/03/202206/04/20222,37 R$
Cổ tức29/10/202110/11/20210,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/10/202110/11/20211,88 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/202112/04/20212,80 R$
Cổ tức27/03/202030/04/20200,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/03/202013/04/20201,92 R$
Cổ tức27/03/202008/04/20200,78 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/03/202008/04/20201,94 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/08/201928/08/20191,93 R$
Cổ tức19/08/201928/08/20190,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/04/201908/05/20191,56 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/08/201829/08/20180,62 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/201810/04/20181,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/201809/04/20181,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/08/201729/08/20170,80 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/03/201711/04/20171,42 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/08/201629/08/20160,63 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/201622/04/20160,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/08/201528/08/20150,62 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/201515/04/20150,87 R$
Cổ tức31/03/201515/04/20154,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/08/201428/08/20140,87 R$
Cổ tức14/08/201428/08/20140,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/03/201409/04/20140,57 R$
Cổ tức31/07/201314/08/20131,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/03/201309/04/20130,71 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/03/201217/04/20120,08 R$
Cổ tức01/04/201115/04/20110,97 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/04/201115/04/20110,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/201029/12/20100,55 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/08/201023/08/20100,64 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/03/201014/04/20100,82 R$
Cổ tức30/03/201014/04/20101,44 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/08/200921/08/20090,38 R$
Cổ tức30/03/200914/04/20090,65 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/03/200914/04/20090,54 R$
Cổ tức08/08/200821/08/20080,64 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/08/200821/08/20080,54 R$
Cổ tức17/03/200804/04/20080,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/08/200705/09/20070,05 R$
Thu nhập31/03/2023—0,12 R$
Thu nhập31/03/2021—0,02 R$
Thu nhập27/03/2020—0,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/04/2019—1,52 R$
Thu nhập31/03/2015—0,03 R$
Thu nhập31/03/2015—0,13 R$
Cổ tức31/03/2015—4,00 R$
Thu nhập28/03/2014—0,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/03/2014—0,55 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/07/2013—0,75 R$
Thu nhập22/03/2013—0,00 R$
Thu nhập22/03/2013—0,01 R$
Cổ tức22/03/2013—0,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/03/2013—0,70 R$
Cổ tức14/08/2012—0,61 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/08/2012—0,74 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/08/2011—0,70 R$
Cổ tức11/08/2011—1,01 R$
Thu nhập01/04/2011—0,00 R$
Thu nhập01/04/2011—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/04/2011—0,12 R$
Cổ tức01/04/2011—0,94 R$
Thu nhập30/03/2010—0,02 R$
Thu nhập30/03/2010—0,03 R$
Thu nhập30/03/2009—0,02 R$
Thu nhập30/03/2009—0,02 R$
Thu nhập17/03/2008—0,00 R$
Thu nhập17/03/2008—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/03/2008—0,06 R$
Thu nhập27/03/2007—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/03/2007—0,09 R$
Cổ tức28/07/2006—0,01 R$
Thu nhập28/03/2006—0,00 R$
Cổ tức28/03/2006—0,03 R$
Thu nhập31/03/2005—0,00 R$
Cổ tức31/03/2005—0,04 R$
Cổ tức28/07/2004—0,02 R$
Thu nhập26/03/2004—0,00 R$
Cổ tức26/03/2004—0,02 R$
Cổ tức05/09/2003—0,01 R$
Thu nhập13/08/2001—0,00 R$
Cổ tức13/08/2001—0,03 R$
Thu nhập10/05/2001—0,00 R$
Cổ tức10/05/2001—0,09 R$
Thu nhập30/08/2000—0,00 R$
Cổ tức30/08/2000—0,09 R$
Thu nhập26/01/2000—0,00 R$
Cổ tức26/01/2000—0,15 R$
Thu nhập26/07/1999—0,00 R$
Cổ tức26/07/1999—0,10 R$
Cổ tức22/01/1999—0,14 R$
Cổ tức23/07/1998—0,16 R$
Cổ tức26/01/1998—0,21 R$
Cổ tức04/08/1997—0,21 R$
Cổ tức27/01/1997—0,19 R$
Cổ tức31/07/1996—0,50 R$
Cổ tức06/02/1996—0,69 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu11/07/20080.0001 đổi 1
Thưởng cổ phiếu20/02/19901,00% bằng cổ phiếu

Về Banco Nordeste Do Brasil

Ngành
Serviços Financeiros
Phân khúc
Bancos
Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
80,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
0,63%
Cổ phiếu đã phát hành
98,7 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
26,6 N R$
Niêm yết từ
02/05/1968
CNPJ
07.237.373/0001-20

O Banco do Nordeste do Brasil S.A. é uma sociedade de economia mista e banco de desenvolvimento regional com sede em Fortaleza, voltado ao financiamento de atividades produtivas na área de atuação do Nordeste, norte de Minas Gerais e Espírito Santo. A instituição opera como banco múltiplo, com crédito para empresas, agronegócio e pessoas físicas, além de administrar instrumentos de política pública, como linhas de microcrédito produtivo e recursos de fundos constitucionais. No sistema financeiro brasileiro, o BNB tem papel relevante na execução de políticas de desenvolvimento regional e inclusão financeira, com rede de agências e unidades de atendimento em milhares de municípios. O resultado da companhia é influenciado por juros, inadimplência, orçamento de programas públicos e demanda por crédito regional. As ações ordinárias são negociadas na B3 pelo ticker BNBR3.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
União FederalCổ đông kiểm soát62,21%0,00%62,21%
FINANCIADORA DE ESTUDOS E PROJETOS (FINEP)30,88%0,00%30,88%
BB FGO PRONAMPE FUNDO DE INVESTIMENTO EM AÇÕES6,29%0,00%6,29%
Outros0,63%0,00%0,63%

Câu hỏi về BNBR3

Giá BNBR3 hôm nay là bao nhiêu?

BNBR3 đang ở mức 110,00 R$ (1,83% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

BNBR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

BNBR3 đã trả 6,04 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,49%.

P/E và P/B của BNBR3 là bao nhiêu?

BNBR3 đang giao dịch với P/E là 0,49 và P/B là 0,08.

BNBR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

BNBR3 sinh lời 16,18% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 17,95% và mức sụt giảm tối đa -13,01%.

BNBR3 thuộc ngành nào?

Banco Nordeste Do Brasil hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Bancos.