B3 · BRL
BPAC11
Banco BTG Pactual SA Units Cons of 1 Sh + 2 Pfd Shs A
- Biên độ trong ngày
- 63,23 R$ – 64,64 R$
- Khối lượng trong ngày
- 643,6 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 45,12 R$ – 65,50 R$
Theo dõi BPAC11 trên Fuolio
Xem BPAC11 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíBPAC11 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 271,9 T R$
- P/E
- 13,51
- P/B
- 3,00
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,22%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BPAC11 là 2,22%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 2,65%.
Lịch sử giá BPAC11
Rủi ro và lợi nhuận của BPAC11
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +34,86% | +134,90% | +223,44% |
| Biến động (năm hóa) | 26,74% | 28,91% | 31,54% |
| Mức sụt giảm tối đa | -12,26% | -25,67% | -31,00% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 22/36 | 34/60 |
Đầu tư vào BPAC11 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.866,38 R$.
- Giá trị hôm nay với BPAC11
- 2.866,38 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +186,64%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +23,45%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của BPAC11
Định giá
- P/E13,51
- P/B3,00
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu8,71
- P/EBIT—
- P/S8,71
- P/OCF4,90
- P/FCF5,26
- Earnings yield—
- Hệ số PEG0,33
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu4,74 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu21,37 R$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành1,11
- Hệ số thanh toán nhanh0,40
- Tỷ số tiền mặt—
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp99,25%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng61,70%
- Vòng quay tài sản0,03
Khả năng sinh lời
- ROE22,20%
- ROA2,07%
- ROIC—
- Payout29,93%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-18,79%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)48,96%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-18,20%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)46,30%
Giá hợp lý của BPAC11 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 64,10 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 47,77 R$
- Thấp hơn giá 25,48%
√(22,50 × 4,74 R$ × 21,37 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 13,38 R$
- Thấp hơn giá 79,13%
0,80 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của BPAC11 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 38,34 | 29,13 | 43,36 | 36,40 | 33,66 | 60,02 | 48,63 | 25,56 |
| P/B | 7,64 | 4,75 | 7,67 | 5,55 | 5,40 | 8,97 | 8,91 | 3,25 |
| Tỷ suất cổ tức | 2,01% | 2,89% | 2,11% | 2,21% | 4,05% | 5,15% | 7,45% | 11,44% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,37 R$ | 0,93 R$ | 0,87 R$ | 0,66 R$ | 0,62 R$ | 1,56 R$ | 1,55 R$ | 0,92 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 6,88 R$ | 5,72 R$ | 4,90 R$ | 4,31 R$ | 3,88 R$ | 10,47 R$ | 8,48 R$ | 7,24 R$ |
| ROE | 19,93% | 16,31% | 17,70% | 15,26% | 16,06% | 14,94% | 18,33% | 12,74% |
| Biên lợi nhuận gộp | 100,00% | 38,87% | 90,74% | 79,36% | 98,51% | 32,74% | 40,73% | 31,12% |
| Biên lợi nhuận ròng | 56,87% | 31,00% | 40,54% | 33,57% | 72,45% | 23,46% | 34,45% | 28,02% |
Báo cáo tài chính của BPAC11
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 28,1 T R$ | 34,7 T R$ | 24,6 T R$ | 22,5 T R$ | 9,9 T R$ | 18,6 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | 0 R$ | -21,2 T R$ | -2,3 T R$ | -4,7 T R$ | -147,6 Tr R$ | -12,5 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 28,1 T R$ | 13,5 T R$ | 22,3 T R$ | 17,9 T R$ | 9,7 T R$ | 6,1 T R$ |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | — | — | — | — | — | — |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 19,3 T R$ | 12,8 T R$ | 11,7 T R$ | 9,6 T R$ | 11,8 T R$ | 5,2 T R$ |
| Thuế thu nhập | -2,6 T R$ | -1,7 T R$ | -1,4 T R$ | -1,6 T R$ | -4,8 T R$ | -952,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 16 T R$ | 10,7 T R$ | 10 T R$ | 7,6 T R$ | 7,2 T R$ | 4,4 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
BPAC11 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| BPAC11Banco Btg Pactual | 13,51 | 3,00 | 2,22% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,30 | 3,40 | 1,96% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,11 | 2,91 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 9,96 | 2,14 | 7,48% | 21,50% | 492,6 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,06 | 2,38 | 6,74% | 21,50% | 492,6 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,61 | 1,04 | 7,08% | 13,66% | 177 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,69 | 0,91 | 7,31% | 13,66% | 177 T R$ |
BPAC11 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 14,47%2017
- 11,44%2018
- 7,45%2019
- 5,15%2020
- 4,05%2021
- 2,21%2022
- 2,11%2023
- 2,89%2024
- 2,01%2025
- 2,22%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/08/2026 | 14/08/2026 | 0,78 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2025 | 13/02/2026 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2025 | 13/02/2026 | 0,50 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/08/2025 | 15/08/2025 | 0,60 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/01/2025 | 14/02/2025 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2024 | 14/02/2025 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/07/2024 | 15/08/2024 | 0,41 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/01/2024 | 15/02/2024 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/12/2023 | 15/02/2024 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/08/2023 | 15/08/2023 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/01/2023 | 15/02/2023 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/01/2023 | 15/02/2023 | 0,05 R$ |
Xem tất cả 27 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2022 | 15/02/2023 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/08/2022 | 15/08/2022 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/01/2022 | 15/02/2022 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2021 | 06/01/2022 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/08/2021 | 12/08/2021 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/08/2021 | 12/08/2021 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/01/2021 | 05/02/2021 | 0,62 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/07/2020 | 31/07/2020 | 0,59 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/01/2020 | 31/03/2020 | 0,62 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/08/2019 | 15/08/2019 | 0,72 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/01/2019 | 31/03/2019 | 0,69 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/08/2018 | 22/08/2018 | 0,67 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/07/2017 | 31/08/2017 | 0,69 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/01/2020 | — | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/01/2018 | — | 0,69 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 30/06/2021 | 4 đổi 1 |
| Thưởng cổ phiếu | 12/09/2016 | 30,97% bằng cổ phiếu |
Về Banco Btg Pactual
- Ngành
- Serviços Financeiros
- Phân khúc
- Bancos
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 2
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 30,71%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 7,3 T phổ thông · 4,37 T ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 579,9 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 2,92%
- Niêm yết từ
- 26/04/2012
- CNPJ
- 30.306.294/0001-45
O Banco BTG Pactual S.A. é uma instituição financeira com foco em banco de investimento, mercado de capitais, asset management, wealth management, crédito corporativo e sales and trading. A companhia atua no Brasil e em outras geografias por meio de plataformas institucionais e de distribuição. Fundado em 1983, o grupo passou por ciclos de expansão e reestruturação societária, incluindo operações relevantes de compra e venda de ativos ao longo de sua história. A instituição consolidou presença em negócios de atacado e também ampliou serviços para clientes de varejo de maior renda por canais digitais. Listada na B3, a empresa combina receitas de intermediação financeira, serviços de advisory, gestão de recursos e resultados de tesouraria. O desempenho depende de atividade de mercado, condições de crédito, captação de recursos e volumes em operações de investimento.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| BTG Pactual Holding Financeira LtdaCổ đông kiểm soát | 79,63% | 31,97% | 61,78% |
| VEÍCULOS DE INVESTIMENTO VINCULADOS AO PARTNERSHIP | 1,97% | 6,57% | 3,69% |
| BTG Pactual Holding S.A.Cổ đông kiểm soát | 1,66% | 5,52% | 3,11% |
| Outros | 16,37% | 54,68% | 30,72% |
| Ações Tesouraria | 0,38% | 1,26% | 0,71% |
Câu hỏi về BPAC11
Giá BPAC11 hôm nay là bao nhiêu?
BPAC11 đang ở mức 64,10 R$ (1,99% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
BPAC11 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
BPAC11 đã trả 1,06 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,01%.
P/E và P/B của BPAC11 là bao nhiêu?
BPAC11 đang giao dịch với P/E là 13,51 và P/B là 3,00.
BPAC11 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
BPAC11 sinh lời 34,86% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 26,74% và mức sụt giảm tối đa -12,26%.
BPAC11 thuộc ngành nào?
Banco Btg Pactual hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Bancos.