B3 · BRL

BPAC11

Banco BTG Pactual SA Units Cons of 1 Sh + 2 Pfd Shs A

64,10 R$+1,99% (1,25 R$)
Biên độ trong ngày
63,23 R$ – 64,64 R$
Khối lượng trong ngày
643,6 Tr R$
Biên độ 52 tuần
45,12 R$ – 65,50 R$

Theo dõi BPAC11 trên Fuolio

Xem BPAC11 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

BPAC11 qua các con số

Vốn hóa thị trường
271,9 T R$
P/E
13,51
P/B
3,00
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
2,22%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BPAC11 là 2,22%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 2,65%.

Lịch sử giá BPAC11

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của BPAC11

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+34,86%+134,90%+223,44%
Biến động (năm hóa)26,74%28,91%31,54%
Mức sụt giảm tối đa-12,26%-25,67%-31,00%
Số tháng tăng8/1222/3634/60

Đầu tư vào BPAC11 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.866,38 R$.

Giá trị hôm nay với BPAC11
2.866,38 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+186,64%
Lợi nhuận mỗi năm
+23,45%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của BPAC11

Định giá

  • P/E
    13,51
  • P/B
    3,00
  • EV/EBITDA
    —
  • EV/EBIT
    —
  • EV/Doanh thu
    8,71
  • P/EBIT
    —
  • P/S
    8,71
  • P/OCF
    4,90
  • P/FCF
    5,26
  • Earnings yield
    —
  • Hệ số PEG
    0,33
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    4,74 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    21,37 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    —
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,11
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,40
  • Tỷ số tiền mặt
    —

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    99,25%
  • Biên EBITDA
    —
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    —
  • Biên lợi nhuận ròng
    61,70%
  • Vòng quay tài sản
    0,03

Khả năng sinh lời

  • ROE
    22,20%
  • ROA
    2,07%
  • ROIC
    —
  • Payout
    29,93%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    -18,79%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    48,96%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -18,20%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    46,30%

Giá hợp lý của BPAC11 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 64,10 R$.

Giá hợp lý theo Graham
47,77 R$
Thấp hơn giá 25,48%

√(22,50 × 4,74 R$ × 21,37 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
13,38 R$
Thấp hơn giá 79,13%

0,80 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của BPAC11 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E38,3429,1343,3636,4033,6660,0248,6325,56
P/B7,644,757,675,555,408,978,913,25
Tỷ suất cổ tức2,01%2,89%2,11%2,21%4,05%5,15%7,45%11,44%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,37 R$0,93 R$0,87 R$0,66 R$0,62 R$1,56 R$1,55 R$0,92 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu6,88 R$5,72 R$4,90 R$4,31 R$3,88 R$10,47 R$8,48 R$7,24 R$
ROE19,93%16,31%17,70%15,26%16,06%14,94%18,33%12,74%
Biên lợi nhuận gộp100,00%38,87%90,74%79,36%98,51%32,74%40,73%31,12%
Biên lợi nhuận ròng56,87%31,00%40,54%33,57%72,45%23,46%34,45%28,02%

Báo cáo tài chính của BPAC11

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần28,1 T R$34,7 T R$24,6 T R$22,5 T R$9,9 T R$18,6 T R$
Giá vốn hàng bán0 R$-21,2 T R$-2,3 T R$-4,7 T R$-147,6 Tr R$-12,5 T R$
Lợi nhuận gộp28,1 T R$13,5 T R$22,3 T R$17,9 T R$9,7 T R$6,1 T R$
EBITDA——————
EBIT——————
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế19,3 T R$12,8 T R$11,7 T R$9,6 T R$11,8 T R$5,2 T R$
Thuế thu nhập-2,6 T R$-1,7 T R$-1,4 T R$-1,6 T R$-4,8 T R$-952,2 Tr R$
Lợi nhuận ròng16 T R$10,7 T R$10 T R$7,6 T R$7,2 T R$4,4 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

BPAC11 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
BPAC11Banco Btg Pactual13,513,002,22%22,20%271,9 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,303,401,96%22,20%271,9 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,112,912,28%22,20%271,9 T R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.9,962,147,48%21,50%492,6 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,062,386,74%21,50%492,6 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,611,047,08%13,66%177 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,690,917,31%13,66%177 T R$

BPAC11 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 14,47%2017
  • 11,44%2018
  • 7,45%2019
  • 5,15%2020
  • 4,05%2021
  • 2,21%2022
  • 2,11%2023
  • 2,89%2024
  • 2,01%2025
  • 2,22%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/08/202614/08/20260,78 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/202513/02/20260,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202513/02/20260,50 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/08/202515/08/20250,60 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/01/202514/02/20250,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/202414/02/20250,30 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/07/202415/08/20240,41 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/01/202415/02/20240,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/12/202315/02/20240,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/08/202315/08/20230,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/01/202315/02/20230,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/01/202315/02/20230,05 R$
Xem tất cả 27 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/202215/02/20230,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/08/202215/08/20220,31 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/01/202215/02/20220,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/202106/01/20220,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/08/202112/08/20210,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/08/202112/08/20210,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/01/202105/02/20210,62 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/07/202031/07/20200,59 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/01/202031/03/20200,62 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/08/201915/08/20190,72 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/01/201931/03/20190,69 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/08/201822/08/20180,67 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/07/201731/08/20170,69 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/01/2020—0,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/01/2018—0,69 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách30/06/20214 đổi 1
Thưởng cổ phiếu12/09/201630,97% bằng cổ phiếu

Về Banco Btg Pactual

Ngành
Serviços Financeiros
Phân khúc
Bancos
Phân khúc niêm yết
Cấp 2
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
30,71%
Cổ phiếu đã phát hành
7,3 T phổ thông · 4,37 T ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
579,9 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
2,92%
Niêm yết từ
26/04/2012
CNPJ
30.306.294/0001-45

O Banco BTG Pactual S.A. é uma instituição financeira com foco em banco de investimento, mercado de capitais, asset management, wealth management, crédito corporativo e sales and trading. A companhia atua no Brasil e em outras geografias por meio de plataformas institucionais e de distribuição. Fundado em 1983, o grupo passou por ciclos de expansão e reestruturação societária, incluindo operações relevantes de compra e venda de ativos ao longo de sua história. A instituição consolidou presença em negócios de atacado e também ampliou serviços para clientes de varejo de maior renda por canais digitais. Listada na B3, a empresa combina receitas de intermediação financeira, serviços de advisory, gestão de recursos e resultados de tesouraria. O desempenho depende de atividade de mercado, condições de crédito, captação de recursos e volumes em operações de investimento.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
BTG Pactual Holding Financeira LtdaCổ đông kiểm soát79,63%31,97%61,78%
VEÍCULOS DE INVESTIMENTO VINCULADOS AO PARTNERSHIP1,97%6,57%3,69%
BTG Pactual Holding S.A.Cổ đông kiểm soát1,66%5,52%3,11%
Outros16,37%54,68%30,72%
Ações Tesouraria0,38%1,26%0,71%

Câu hỏi về BPAC11

Giá BPAC11 hôm nay là bao nhiêu?

BPAC11 đang ở mức 64,10 R$ (1,99% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

BPAC11 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

BPAC11 đã trả 1,06 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,01%.

P/E và P/B của BPAC11 là bao nhiêu?

BPAC11 đang giao dịch với P/E là 13,51 và P/B là 3,00.

BPAC11 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

BPAC11 sinh lời 34,86% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 26,74% và mức sụt giảm tối đa -12,26%.

BPAC11 thuộc ngành nào?

Banco Btg Pactual hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Bancos.