B3 · BRL

BRAP3

Bradespar S.A.

17,98 R$+0,84% (0,15 R$)
Biên độ trong ngày
17,85 R$ – 18,08 R$
Khối lượng trong ngày
1,5 Tr R$
Biên độ 52 tuần
15,45 R$ – 22,11 R$

Theo dõi BRAP3 trên Fuolio

Xem BRAP3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

BRAP3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
7,6 T R$
P/E
12,09
P/B
0,88
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
11,92%
Nợ ròng/EBITDA
-0,48

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BRAP3 là 11,92%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 19,18%.

Lịch sử giá BRAP3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của BRAP3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+19,44%+24,58%+63,87%
Biến động (năm hóa)23,56%20,30%25,22%
Mức sụt giảm tối đa-16,18%-26,40%-31,67%
Số tháng tăng6/1216/3627/60

Đầu tư vào BRAP3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.576,23 R$.

Giá trị hôm nay với BRAP3
1.576,23 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+57,62%
Lợi nhuận mỗi năm
+9,53%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của BRAP3

Định giá

  • P/E
    12,09
  • P/B
    0,88
  • EV/EBITDA
    14,04
  • EV/EBIT
    14,04
  • EV/Doanh thu
    —
  • P/EBIT
    14,53
  • P/S
    —
  • P/OCF
    9,72
  • P/FCF
    9,72
  • Earnings yield
    7,12%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,49 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    20,48 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -254,5 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -0,48
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,03
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,00
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    5,69
  • Hệ số thanh toán nhanh
    5,69
  • Tỷ số tiền mặt
    5,68

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    —
  • Biên EBITDA
    —
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    —
  • Biên lợi nhuận ròng
    —
  • Vòng quay tài sản
    0,00

Khả năng sinh lời

  • ROE
    7,26%
  • ROA
    7,22%
  • ROIC
    6,75%
  • Payout
    144,13%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -35,07%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -54,12%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -45,99%

Giá hợp lý của BRAP3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 17,98 R$.

Giá hợp lý theo Graham
26,17 R$
Cao hơn giá 45,57%

√(22,50 × 1,49 R$ × 20,48 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
67,41 R$
Cao hơn giá 274,89%

4,04 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của BRAP3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E12,835,204,842,701,066,86-15,414,32
P/B0,920,731,171,341,140,890,650,52
EV/EBITDA14,835,214,882,641,036,84—4,14
Tỷ suất cổ tức13,25%12,01%12,43%11,02%47,18%9,96%7,12%15,55%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,39 R$3,03 R$4,82 R$9,48 R$20,55 R$4,22 R$-1,16 R$3,42 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu19,46 R$21,58 R$19,93 R$19,02 R$19,09 R$32,34 R$27,47 R$28,62 R$
ROE7,15%14,05%24,21%49,86%107,68%13,03%-4,22%11,95%
ROIC6,19%13,84%24,10%51,59%111,23%13,05%-4,24%12,36%
Nợ ròng/EBITDA-0,04-0,25-0,13-0,11-0,04-0,04—-0,03

Báo cáo tài chính của BRAP3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$
Giá vốn hàng bán0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$
Lợi nhuận gộp0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$
EBITDA471,9 Tr R$1,1 T R$1,8 T R$3,6 T R$8 T R$1,5 T R$
EBIT471,9 Tr R$1,1 T R$1,8 T R$3,6 T R$8 T R$1,5 T R$
Kết quả tài chính75,1 Tr R$57,6 Tr R$67,8 Tr R$81,3 Tr R$62 Tr R$6,5 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế547 Tr R$1,2 T R$1,9 T R$3,7 T R$8,1 T R$1,5 T R$
Thuế thu nhập0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$
Lợi nhuận ròng547 Tr R$1,2 T R$1,9 T R$3,7 T R$8,1 T R$1,5 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

BRAP3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
BRAP3Bradespar12,090,8811,92%7,26%7,6 T R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.10,432,247,15%21,50%511,8 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,412,456,53%21,50%511,8 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,683,481,91%22,20%271,9 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,142,922,28%22,20%271,9 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,921,086,80%13,66%183,9 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,940,957,05%13,66%183,9 T R$

BRAP3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 4,80%2017
  • 15,55%2018
  • 7,12%2019
  • 9,96%2020
  • 47,18%2021
  • 11,02%2022
  • 12,43%2023
  • 12,01%2024
  • 13,25%2025
  • 4,48%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức17/12/202513/03/20260,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/202513/03/20260,61 R$
Cổ tức17/12/202530/12/20250,60 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/11/202524/11/20250,74 R$
Cổ tức25/04/202515/05/20250,84 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/202415/05/20250,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/11/202421/11/20240,82 R$
Cổ tức29/04/202415/05/20240,33 R$
Cổ tức29/04/202415/05/20240,74 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/202304/12/20231,07 R$
Cổ tức21/11/202304/12/20230,55 R$
Cổ tức27/04/202315/05/20231,12 R$
Xem tất cả 70 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/12/202215/05/20230,16 R$
Cổ tức09/11/202221/11/20220,74 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/11/202221/11/20220,64 R$
Cổ tức29/04/202210/05/20221,43 R$
Cổ tức16/12/202129/12/20215,49 R$
Cổ tức15/07/202126/07/20211,62 R$
Cổ tức31/03/202112/05/20212,47 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/202112/05/20210,66 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/11/202019/11/20200,78 R$
Cổ tức11/11/202019/11/20201,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/201920/08/20200,73 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/04/201915/05/20190,42 R$
Cổ tức30/04/201915/05/20190,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/201831/01/20190,59 R$
Cổ tức27/04/201815/05/20181,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/201730/03/20180,87 R$
Cổ tức27/04/201731/05/20170,43 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/201609/01/20170,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/10/201513/11/20150,37 R$
Cổ tức24/04/201514/05/20150,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/04/201514/05/20150,35 R$
Cổ tức31/10/201414/11/20140,31 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/10/201413/11/20140,50 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/04/201415/05/20140,33 R$
Cổ tức28/04/201415/05/20140,42 R$
Cổ tức31/10/201314/11/20130,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/10/201314/11/20130,55 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/04/201315/05/20130,35 R$
Cổ tức29/04/201315/05/20130,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/10/201214/11/20120,59 R$
Cổ tức27/04/201215/05/20120,64 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/04/201215/05/20120,17 R$
Cổ tức31/10/201114/11/20110,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/10/201114/11/20110,68 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/04/201113/05/20110,18 R$
Cổ tức28/04/201113/05/20110,69 R$
Cổ tức29/10/201012/11/20100,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/10/201012/11/20100,43 R$
Cổ tức30/04/201014/05/20100,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/04/201014/05/20100,26 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/10/200913/11/20090,34 R$
Cổ tức30/10/200913/11/20090,12 R$
Cổ tức30/04/200915/05/20090,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/04/200915/05/20090,44 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/10/200814/11/20080,18 R$
Cổ tức31/10/200814/11/20080,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/04/200815/05/20080,46 R$
Cổ tức31/10/200714/11/20070,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/10/200714/11/20070,22 R$
Cổ tức30/04/200715/05/20070,31 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/04/200715/05/20070,46 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/200608/01/20071,29 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/10/200613/11/20060,92 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/04/200615/05/20061,37 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/10/200511/11/20051,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/01/200524/01/20051,72 R$
Cổ tức30/04/200130/05/20010,02 R$
Cổ tức27/04/2012—0,28 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu20/09/202113,00% bằng cổ phiếu
Chia tách16/10/20072 đổi 1
Chia tách09/01/20072 đổi 1
Chia tách29/04/20052 đổi 1
Gộp cổ phiếu05/07/20041 đổi 50
Gộp cổ phiếu02/07/20040.00002 đổi 1

Về Bradespar

Ngành
Materiais Básicos
Phân khúc
Minerais Metálicos
Phân khúc niêm yết
Cấp 1
Tag along
80,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
71,54%
Cổ phiếu đã phát hành
137,99 Tr phổ thông · 255,11 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
703,7 N R$
Niêm yết từ
10/08/2000
CNPJ
03.847.461/0001-92

A Bradespar S.A. é uma holding de participações criada a partir da reorganização societária do Bradesco para concentrar investimentos em empresas não financeiras. Atualmente, seu principal ativo econômico é a participação acionária na Vale, o que faz com que o desempenho da companhia esteja fortemente correlacionado à geração de caixa, dividendos e preço de mercado da mineradora. Embora classificada no segmento de minerais metálicos pela exposição ao ativo investido, a Bradespar não opera minas diretamente nem possui atividade industrial própria de grande escala. Seu resultado é composto sobretudo por equivalência patrimonial, dividendos recebidos e gestão de estrutura de capital. Na B3, negocia ações ordinárias sob o ticker BRAP3, sendo um veículo de exposição indireta ao ciclo global de minério de ferro e metais.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Cidade de Deus Cia. Cial. de ParticipaçõesCổ đông kiểm soát36,74%0,13%12,98%
NCF Participações S.A.Cổ đông kiểm soát24,87%0,99%9,37%
Grantham, Mayo, Van Otterloo & Co LLC0,00%9,84%6,39%
Fundação BradescoCổ đông kiểm soát14,88%0,00%5,22%
BlackRock, Inc.0,00%5,27%3,42%
Fundo de Investimento Geração Futuro LPAR0,00%5,12%3,33%
Nova Cidade de Deus Participações S.A.Cổ đông kiểm soát1,37%0,00%0,48%
Outros22,14%78,64%58,81%

Câu hỏi về BRAP3

Giá BRAP3 hôm nay là bao nhiêu?

BRAP3 đang ở mức 17,98 R$ (0,84% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

BRAP3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

BRAP3 đã trả 2,36 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 13,25%.

P/E và P/B của BRAP3 là bao nhiêu?

BRAP3 đang giao dịch với P/E là 12,09 và P/B là 0,88.

BRAP3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

BRAP3 sinh lời 19,44% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 23,56% và mức sụt giảm tối đa -16,18%.

BRAP3 thuộc ngành nào?

Bradespar hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Minerais Metálicos.