B3 · BRL
BRAP3
Bradespar S.A.
- Biên độ trong ngày
- 17,85 R$ – 18,08 R$
- Khối lượng trong ngày
- 1,5 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 15,45 R$ – 22,11 R$
Theo dõi BRAP3 trên Fuolio
Xem BRAP3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíBRAP3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 7,6 T R$
- P/E
- 12,09
- P/B
- 0,88
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 11,92%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,48
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BRAP3 là 11,92%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 19,18%.
Lịch sử giá BRAP3
Rủi ro và lợi nhuận của BRAP3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +19,44% | +24,58% | +63,87% |
| Biến động (năm hóa) | 23,56% | 20,30% | 25,22% |
| Mức sụt giảm tối đa | -16,18% | -26,40% | -31,67% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 16/36 | 27/60 |
Đầu tư vào BRAP3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.576,23 R$.
- Giá trị hôm nay với BRAP3
- 1.576,23 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +57,62%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +9,53%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của BRAP3
Định giá
- P/E12,09
- P/B0,88
- EV/EBITDA14,04
- EV/EBIT14,04
- EV/Doanh thu—
- P/EBIT14,53
- P/S—
- P/OCF9,72
- P/FCF9,72
- Earnings yield7,12%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,49 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu20,48 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-254,5 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,48
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,03
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành5,69
- Hệ số thanh toán nhanh5,69
- Tỷ số tiền mặt5,68
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng—
- Vòng quay tài sản0,00
Khả năng sinh lời
- ROE7,26%
- ROA7,22%
- ROIC6,75%
- Payout144,13%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-35,07%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-54,12%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-45,99%
Giá hợp lý của BRAP3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 17,98 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 26,17 R$
- Cao hơn giá 45,57%
√(22,50 × 1,49 R$ × 20,48 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 67,41 R$
- Cao hơn giá 274,89%
4,04 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của BRAP3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 12,83 | 5,20 | 4,84 | 2,70 | 1,06 | 6,86 | -15,41 | 4,32 |
| P/B | 0,92 | 0,73 | 1,17 | 1,34 | 1,14 | 0,89 | 0,65 | 0,52 |
| EV/EBITDA | 14,83 | 5,21 | 4,88 | 2,64 | 1,03 | 6,84 | — | 4,14 |
| Tỷ suất cổ tức | 13,25% | 12,01% | 12,43% | 11,02% | 47,18% | 9,96% | 7,12% | 15,55% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,39 R$ | 3,03 R$ | 4,82 R$ | 9,48 R$ | 20,55 R$ | 4,22 R$ | -1,16 R$ | 3,42 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 19,46 R$ | 21,58 R$ | 19,93 R$ | 19,02 R$ | 19,09 R$ | 32,34 R$ | 27,47 R$ | 28,62 R$ |
| ROE | 7,15% | 14,05% | 24,21% | 49,86% | 107,68% | 13,03% | -4,22% | 11,95% |
| ROIC | 6,19% | 13,84% | 24,10% | 51,59% | 111,23% | 13,05% | -4,24% | 12,36% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,04 | -0,25 | -0,13 | -0,11 | -0,04 | -0,04 | — | -0,03 |
Báo cáo tài chính của BRAP3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ |
| Giá vốn hàng bán | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ |
| Lợi nhuận gộp | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ |
| EBITDA | 471,9 Tr R$ | 1,1 T R$ | 1,8 T R$ | 3,6 T R$ | 8 T R$ | 1,5 T R$ |
| EBIT | 471,9 Tr R$ | 1,1 T R$ | 1,8 T R$ | 3,6 T R$ | 8 T R$ | 1,5 T R$ |
| Kết quả tài chính | 75,1 Tr R$ | 57,6 Tr R$ | 67,8 Tr R$ | 81,3 Tr R$ | 62 Tr R$ | 6,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 547 Tr R$ | 1,2 T R$ | 1,9 T R$ | 3,7 T R$ | 8,1 T R$ | 1,5 T R$ |
| Thuế thu nhập | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ |
| Lợi nhuận ròng | 547 Tr R$ | 1,2 T R$ | 1,9 T R$ | 3,7 T R$ | 8,1 T R$ | 1,5 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
BRAP3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| BRAP3Bradespar | 12,09 | 0,88 | 11,92% | 7,26% | 7,6 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
BRAP3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 4,80%2017
- 15,55%2018
- 7,12%2019
- 9,96%2020
- 47,18%2021
- 11,02%2022
- 12,43%2023
- 12,01%2024
- 13,25%2025
- 4,48%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 17/12/2025 | 13/03/2026 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2025 | 13/03/2026 | 0,61 R$ |
| Cổ tức | 17/12/2025 | 30/12/2025 | 0,60 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/11/2025 | 24/11/2025 | 0,74 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2025 | 15/05/2025 | 0,84 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2024 | 15/05/2025 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/11/2024 | 21/11/2024 | 0,82 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2024 | 15/05/2024 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2024 | 15/05/2024 | 0,74 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/11/2023 | 04/12/2023 | 1,07 R$ |
| Cổ tức | 21/11/2023 | 04/12/2023 | 0,55 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2023 | 15/05/2023 | 1,12 R$ |
Xem tất cả 70 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2022 | 15/05/2023 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 09/11/2022 | 21/11/2022 | 0,74 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/11/2022 | 21/11/2022 | 0,64 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 10/05/2022 | 1,43 R$ |
| Cổ tức | 16/12/2021 | 29/12/2021 | 5,49 R$ |
| Cổ tức | 15/07/2021 | 26/07/2021 | 1,62 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2021 | 12/05/2021 | 2,47 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/03/2021 | 12/05/2021 | 0,66 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/11/2020 | 19/11/2020 | 0,78 R$ |
| Cổ tức | 11/11/2020 | 19/11/2020 | 1,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2019 | 20/08/2020 | 0,73 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/2019 | 15/05/2019 | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2019 | 15/05/2019 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2018 | 31/01/2019 | 0,59 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2018 | 15/05/2018 | 1,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2017 | 30/03/2018 | 0,87 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2017 | 31/05/2017 | 0,43 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2016 | 09/01/2017 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/10/2015 | 13/11/2015 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2015 | 14/05/2015 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/04/2015 | 14/05/2015 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 31/10/2014 | 14/11/2014 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/10/2014 | 13/11/2014 | 0,50 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/04/2014 | 15/05/2014 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2014 | 15/05/2014 | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 31/10/2013 | 14/11/2013 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/10/2013 | 14/11/2013 | 0,55 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2013 | 15/05/2013 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2013 | 15/05/2013 | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/10/2012 | 14/11/2012 | 0,59 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2012 | 15/05/2012 | 0,64 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/04/2012 | 15/05/2012 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 31/10/2011 | 14/11/2011 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/10/2011 | 14/11/2011 | 0,68 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/04/2011 | 13/05/2011 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2011 | 13/05/2011 | 0,69 R$ |
| Cổ tức | 29/10/2010 | 12/11/2010 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/10/2010 | 12/11/2010 | 0,43 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2010 | 14/05/2010 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/2010 | 14/05/2010 | 0,26 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/10/2009 | 13/11/2009 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 30/10/2009 | 13/11/2009 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2009 | 15/05/2009 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/2009 | 15/05/2009 | 0,44 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/10/2008 | 14/11/2008 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 31/10/2008 | 14/11/2008 | 0,39 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/2008 | 15/05/2008 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 31/10/2007 | 14/11/2007 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/10/2007 | 14/11/2007 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2007 | 15/05/2007 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/2007 | 15/05/2007 | 0,46 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2006 | 08/01/2007 | 1,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/10/2006 | 13/11/2006 | 0,92 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/04/2006 | 15/05/2006 | 1,37 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/10/2005 | 11/11/2005 | 1,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/01/2005 | 24/01/2005 | 1,72 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2001 | 30/05/2001 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2012 | — | 0,28 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 20/09/2021 | 13,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 16/10/2007 | 2 đổi 1 |
| Chia tách | 09/01/2007 | 2 đổi 1 |
| Chia tách | 29/04/2005 | 2 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 05/07/2004 | 1 đổi 50 |
| Gộp cổ phiếu | 02/07/2004 | 0.00002 đổi 1 |
Về Bradespar
- Ngành
- Materiais Básicos
- Phân khúc
- Minerais Metálicos
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 1
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 71,54%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 137,99 Tr phổ thông · 255,11 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 703,7 N R$
- Niêm yết từ
- 10/08/2000
- CNPJ
- 03.847.461/0001-92
A Bradespar S.A. é uma holding de participações criada a partir da reorganização societária do Bradesco para concentrar investimentos em empresas não financeiras. Atualmente, seu principal ativo econômico é a participação acionária na Vale, o que faz com que o desempenho da companhia esteja fortemente correlacionado à geração de caixa, dividendos e preço de mercado da mineradora. Embora classificada no segmento de minerais metálicos pela exposição ao ativo investido, a Bradespar não opera minas diretamente nem possui atividade industrial própria de grande escala. Seu resultado é composto sobretudo por equivalência patrimonial, dividendos recebidos e gestão de estrutura de capital. Na B3, negocia ações ordinárias sob o ticker BRAP3, sendo um veículo de exposição indireta ao ciclo global de minério de ferro e metais.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Cidade de Deus Cia. Cial. de ParticipaçõesCổ đông kiểm soát | 36,74% | 0,13% | 12,98% |
| NCF Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 24,87% | 0,99% | 9,37% |
| Grantham, Mayo, Van Otterloo & Co LLC | 0,00% | 9,84% | 6,39% |
| Fundação BradescoCổ đông kiểm soát | 14,88% | 0,00% | 5,22% |
| BlackRock, Inc. | 0,00% | 5,27% | 3,42% |
| Fundo de Investimento Geração Futuro LPAR | 0,00% | 5,12% | 3,33% |
| Nova Cidade de Deus Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 1,37% | 0,00% | 0,48% |
| Outros | 22,14% | 78,64% | 58,81% |
Câu hỏi về BRAP3
Giá BRAP3 hôm nay là bao nhiêu?
BRAP3 đang ở mức 17,98 R$ (0,84% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
BRAP3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
BRAP3 đã trả 2,36 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 13,25%.
P/E và P/B của BRAP3 là bao nhiêu?
BRAP3 đang giao dịch với P/E là 12,09 và P/B là 0,88.
BRAP3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
BRAP3 sinh lời 19,44% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 23,56% và mức sụt giảm tối đa -16,18%.
BRAP3 thuộc ngành nào?
Bradespar hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Minerais Metálicos.