B3 · BRL

BRBI11

BRBI BR Partners S.A. Units Cons of 1 Sh and 2 Pfd Shs

14,85 R$+1,71% (0,25 R$)
Biên độ trong ngày
14,51 R$ – 15,20 R$
Khối lượng trong ngày
3,3 Tr R$
Biên độ 52 tuần
11,71 R$ – 21,73 R$

Theo dõi BRBI11 trên Fuolio

Xem BRBI11 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

BRBI11 qua các con số

Vốn hóa thị trường
4,6 T R$
P/E
9,77
P/B
1,93
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
9,29%
Nợ ròng/EBITDA
-80,96

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BRBI11 là 9,29%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 11,10%.

Lịch sử giá BRBI11

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của BRBI11

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-18,49%+79,19%+38,42%
Biến động (năm hóa)23,90%28,22%32,81%
Mức sụt giảm tối đa-33,70%-33,70%-42,35%
Số tháng tăng3/1219/3632/60

Đầu tư vào BRBI11 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.404,10 R$.

Giá trị hôm nay với BRBI11
1.404,10 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+40,41%
Lợi nhuận mỗi năm
+7,02%
Với Ibovespa
1.808,65 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của BRBI11

Định giá

  • P/E
    9,77
  • P/B
    1,93
  • EV/EBITDA
    208,83
  • EV/EBIT
    682,04
  • EV/Doanh thu
    9,93
  • P/EBIT
    946,45
  • P/S
    13,78
  • P/OCF
    -37,87
  • P/FCF
    -37,55
  • Earnings yield
    0,15%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,52 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    7,71 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -1,3 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -80,96
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -1,59
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    20,88
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,03
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,03
  • Tỷ số tiền mặt
    1,03

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    100,00%
  • Biên EBITDA
    4,76%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    1,46%
  • Biên lợi nhuận ròng
    47,73%
  • Vòng quay tài sản
    0,02

Khả năng sinh lời

  • ROE
    19,70%
  • ROA
    0,86%
  • ROIC
    —
  • Payout
    90,81%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    -12,34%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -9,60%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -5,01%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -11,63%

Giá hợp lý của BRBI11 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 14,85 R$.

Giá hợp lý theo Graham
16,24 R$
Cao hơn giá 9,35%

√(22,50 × 1,52 R$ × 7,71 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
27,13 R$
Cao hơn giá 82,66%

1,63 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của BRBI11 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số202520242023202220212020
P/E35,9821,3730,9725,4633,37—
P/B8,045,145,854,666,03—
EV/EBITDA159,4396,82196,1138,6935,71—
Tỷ suất cổ tức9,30%14,84%8,66%11,61%——
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,56 R$0,61 R$0,49 R$0,47 R$0,44 R$0,28 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu2,49 R$2,55 R$2,61 R$2,55 R$2,44 R$0,93 R$
ROE22,35%24,07%18,89%18,29%18,07%30,21%
Biên lợi nhuận gộp100,00%100,00%100,00%100,00%94,47%3,82%
Biên EBITDA9,98%8,37%7,22%29,56%45,78%11,11%
Biên lợi nhuận ròng54,74%53,09%62,87%58,60%61,19%7,25%
Nợ ròng/EBITDA-37,98-38,69-73,63-11,77-8,89-5,22

Báo cáo tài chính của BRBI11

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần319,8 Tr R$364,8 Tr R$246,7 Tr R$251 Tr R$226,6 Tr R$1,2 T R$
Giá vốn hàng bán0 R$0 R$0 R$0 R$-12,5 Tr R$-1,2 T R$
Lợi nhuận gộp319,8 Tr R$364,8 Tr R$246,7 Tr R$251 Tr R$214,1 Tr R$46,7 Tr R$
EBITDA31,9 Tr R$30,5 Tr R$17,8 Tr R$74,2 Tr R$103,7 Tr R$136 Tr R$
EBIT21,1 Tr R$23 Tr R$11,1 Tr R$69,8 Tr R$102,3 Tr R$133,2 Tr R$
Kết quả tài chính211,6 Tr R$216,4 Tr R$189,1 Tr R$162,5 Tr R$116,8 Tr R$369 N R$
Lợi nhuận trước thuế232,7 Tr R$239,4 Tr R$200,2 Tr R$232,2 Tr R$219,1 Tr R$133,5 Tr R$
Thuế thu nhập-57,6 Tr R$-45,8 Tr R$-45,1 Tr R$-85,1 Tr R$-80,4 Tr R$-44,8 Tr R$
Lợi nhuận ròng175,1 Tr R$193,7 Tr R$155,1 Tr R$147,1 Tr R$138,7 Tr R$88,7 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

BRBI11 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
BRBI11Brbi Br Partners9,771,939,29%19,70%4,6 T R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.10,432,247,15%21,50%511,8 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,412,456,53%21,50%511,8 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,683,481,91%22,20%271,9 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,142,922,28%22,20%271,9 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,921,086,80%13,66%183,9 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,940,957,05%13,66%183,9 T R$

BRBI11 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 11,61%2022
  • 8,66%2023
  • 14,84%2024
  • 9,30%2025
  • 2,46%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức14/08/202628/08/20260,18 R$
Cổ tức18/05/202629/05/20260,18 R$
Cổ tức17/11/202526/11/20251,02 R$
Cổ tức12/08/202521/08/20250,36 R$
Cổ tức13/05/202523/05/20250,30 R$
Cổ tức27/03/202504/04/20250,18 R$
Cổ tức04/12/202427/12/20240,78 R$
Cổ tức12/11/202426/11/20240,45 R$
Cổ tức13/08/202429/08/20240,30 R$
Cổ tức14/05/202428/05/20240,30 R$
Cổ tức22/03/202403/04/20240,12 R$
Cổ tức16/11/202301/12/20230,66 R$
Xem tất cả 18 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức16/08/202331/08/20230,24 R$
Cổ tức17/05/202331/05/20230,12 R$
Cổ tức23/03/202331/03/20230,30 R$
Cổ tức18/11/202230/11/20220,18 R$
Cổ tức18/08/202225/08/20220,39 R$
Cổ tức23/03/202230/03/20220,81 R$

Về Brbi Br Partners

Ngành
Serviços Financeiros
Phân khúc
Bancos
Phân khúc niêm yết
Cấp 2
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
44,99%
Cổ phiếu đã phát hành
200,55 Tr phổ thông · 114,44 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
4,2 Tr R$
Niêm yết từ
21/06/2021
CNPJ
10.739.356/0001-03

A BR Advisory Partners Participações S.A., conhecida comercialmente como BR Partners, atua em serviços financeiros de alto valor agregado com foco em banco de investimento, assessoria financeira e mercado de capitais. A plataforma cobre operações de fusões e aquisições, estruturação de dívida, ofertas de ações e consultoria para empresas, famílias empresárias e investidores institucionais. No mercado brasileiro, a companhia se posiciona no segmento de advisory e investment banking independente, competindo com bancos de atacado e boutiques especializadas em transações corporativas. A geração de receita depende do volume de operações fechadas, atividade de mercado de capitais e ambiente de crédito. Na B3, o ativo BRBI11 representa units da companhia, cuja performance acompanha o ciclo de transações corporativas no país.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
BR Partners Holdco Participações S.A.Cổ đông kiểm soát35,59%17,45%29,00%
BLACK RIVER HOLDING E INVESTIMENTOS LTDACổ đông kiểm soát40,85%0,00%26,01%
Outros23,56%82,55%44,99%

Câu hỏi về BRBI11

Giá BRBI11 hôm nay là bao nhiêu?

BRBI11 đang ở mức 14,85 R$ (1,71% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

BRBI11 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

BRBI11 đã trả 1,86 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 9,30%.

P/E và P/B của BRBI11 là bao nhiêu?

BRBI11 đang giao dịch với P/E là 9,77 và P/B là 1,93.

BRBI11 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

BRBI11 sinh lời -18,49% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 23,90% và mức sụt giảm tối đa -33,70%.

BRBI11 thuộc ngành nào?

Brbi Br Partners hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Bancos.