B3 · BRL
BRBI11
BRBI BR Partners S.A. Units Cons of 1 Sh and 2 Pfd Shs
- Biên độ trong ngày
- 14,51 R$ – 15,20 R$
- Khối lượng trong ngày
- 3,3 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 11,71 R$ – 21,73 R$
Theo dõi BRBI11 trên Fuolio
Xem BRBI11 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíBRBI11 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 4,6 T R$
- P/E
- 9,77
- P/B
- 1,93
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 9,29%
- Nợ ròng/EBITDA
- -80,96
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BRBI11 là 9,29%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 11,10%.
Lịch sử giá BRBI11
Rủi ro và lợi nhuận của BRBI11
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -18,49% | +79,19% | +38,42% |
| Biến động (năm hóa) | 23,90% | 28,22% | 32,81% |
| Mức sụt giảm tối đa | -33,70% | -33,70% | -42,35% |
| Số tháng tăng | 3/12 | 19/36 | 32/60 |
Đầu tư vào BRBI11 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.404,10 R$.
- Giá trị hôm nay với BRBI11
- 1.404,10 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +40,41%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +7,02%
- Với Ibovespa
- 1.808,65 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của BRBI11
Định giá
- P/E9,77
- P/B1,93
- EV/EBITDA208,83
- EV/EBIT682,04
- EV/Doanh thu9,93
- P/EBIT946,45
- P/S13,78
- P/OCF-37,87
- P/FCF-37,55
- Earnings yield0,15%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,52 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu7,71 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-1,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA-80,96
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-1,59
- Nợ/Vốn chủ sở hữu20,88
- Hệ số thanh toán hiện hành1,03
- Hệ số thanh toán nhanh1,03
- Tỷ số tiền mặt1,03
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp100,00%
- Biên EBITDA4,76%
- Biên lợi nhuận hoạt động1,46%
- Biên lợi nhuận ròng47,73%
- Vòng quay tài sản0,02
Khả năng sinh lời
- ROE19,70%
- ROA0,86%
- ROIC—
- Payout90,81%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-12,34%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-9,60%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-5,01%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-11,63%
Giá hợp lý của BRBI11 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 14,85 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 16,24 R$
- Cao hơn giá 9,35%
√(22,50 × 1,52 R$ × 7,71 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 27,13 R$
- Cao hơn giá 82,66%
1,63 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của BRBI11 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 35,98 | 21,37 | 30,97 | 25,46 | 33,37 | — |
| P/B | 8,04 | 5,14 | 5,85 | 4,66 | 6,03 | — |
| EV/EBITDA | 159,43 | 96,82 | 196,11 | 38,69 | 35,71 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 9,30% | 14,84% | 8,66% | 11,61% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,56 R$ | 0,61 R$ | 0,49 R$ | 0,47 R$ | 0,44 R$ | 0,28 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 2,49 R$ | 2,55 R$ | 2,61 R$ | 2,55 R$ | 2,44 R$ | 0,93 R$ |
| ROE | 22,35% | 24,07% | 18,89% | 18,29% | 18,07% | 30,21% |
| Biên lợi nhuận gộp | 100,00% | 100,00% | 100,00% | 100,00% | 94,47% | 3,82% |
| Biên EBITDA | 9,98% | 8,37% | 7,22% | 29,56% | 45,78% | 11,11% |
| Biên lợi nhuận ròng | 54,74% | 53,09% | 62,87% | 58,60% | 61,19% | 7,25% |
| Nợ ròng/EBITDA | -37,98 | -38,69 | -73,63 | -11,77 | -8,89 | -5,22 |
Báo cáo tài chính của BRBI11
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 319,8 Tr R$ | 364,8 Tr R$ | 246,7 Tr R$ | 251 Tr R$ | 226,6 Tr R$ | 1,2 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | -12,5 Tr R$ | -1,2 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 319,8 Tr R$ | 364,8 Tr R$ | 246,7 Tr R$ | 251 Tr R$ | 214,1 Tr R$ | 46,7 Tr R$ |
| EBITDA | 31,9 Tr R$ | 30,5 Tr R$ | 17,8 Tr R$ | 74,2 Tr R$ | 103,7 Tr R$ | 136 Tr R$ |
| EBIT | 21,1 Tr R$ | 23 Tr R$ | 11,1 Tr R$ | 69,8 Tr R$ | 102,3 Tr R$ | 133,2 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 211,6 Tr R$ | 216,4 Tr R$ | 189,1 Tr R$ | 162,5 Tr R$ | 116,8 Tr R$ | 369 N R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 232,7 Tr R$ | 239,4 Tr R$ | 200,2 Tr R$ | 232,2 Tr R$ | 219,1 Tr R$ | 133,5 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -57,6 Tr R$ | -45,8 Tr R$ | -45,1 Tr R$ | -85,1 Tr R$ | -80,4 Tr R$ | -44,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 175,1 Tr R$ | 193,7 Tr R$ | 155,1 Tr R$ | 147,1 Tr R$ | 138,7 Tr R$ | 88,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
BRBI11 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| BRBI11Brbi Br Partners | 9,77 | 1,93 | 9,29% | 19,70% | 4,6 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
BRBI11 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 11,61%2022
- 8,66%2023
- 14,84%2024
- 9,30%2025
- 2,46%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 14/08/2026 | 28/08/2026 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 18/05/2026 | 29/05/2026 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 17/11/2025 | 26/11/2025 | 1,02 R$ |
| Cổ tức | 12/08/2025 | 21/08/2025 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 13/05/2025 | 23/05/2025 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 27/03/2025 | 04/04/2025 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 04/12/2024 | 27/12/2024 | 0,78 R$ |
| Cổ tức | 12/11/2024 | 26/11/2024 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 13/08/2024 | 29/08/2024 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 14/05/2024 | 28/05/2024 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 22/03/2024 | 03/04/2024 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 16/11/2023 | 01/12/2023 | 0,66 R$ |
Xem tất cả 18 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 16/08/2023 | 31/08/2023 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 17/05/2023 | 31/05/2023 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 23/03/2023 | 31/03/2023 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 18/11/2022 | 30/11/2022 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 18/08/2022 | 25/08/2022 | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 23/03/2022 | 30/03/2022 | 0,81 R$ |
Về Brbi Br Partners
- Ngành
- Serviços Financeiros
- Phân khúc
- Bancos
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 2
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 44,99%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 200,55 Tr phổ thông · 114,44 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 4,2 Tr R$
- Niêm yết từ
- 21/06/2021
- CNPJ
- 10.739.356/0001-03
A BR Advisory Partners Participações S.A., conhecida comercialmente como BR Partners, atua em serviços financeiros de alto valor agregado com foco em banco de investimento, assessoria financeira e mercado de capitais. A plataforma cobre operações de fusões e aquisições, estruturação de dívida, ofertas de ações e consultoria para empresas, famílias empresárias e investidores institucionais. No mercado brasileiro, a companhia se posiciona no segmento de advisory e investment banking independente, competindo com bancos de atacado e boutiques especializadas em transações corporativas. A geração de receita depende do volume de operações fechadas, atividade de mercado de capitais e ambiente de crédito. Na B3, o ativo BRBI11 representa units da companhia, cuja performance acompanha o ciclo de transações corporativas no país.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| BR Partners Holdco Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 35,59% | 17,45% | 29,00% |
| BLACK RIVER HOLDING E INVESTIMENTOS LTDACổ đông kiểm soát | 40,85% | 0,00% | 26,01% |
| Outros | 23,56% | 82,55% | 44,99% |
Câu hỏi về BRBI11
Giá BRBI11 hôm nay là bao nhiêu?
BRBI11 đang ở mức 14,85 R$ (1,71% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
BRBI11 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
BRBI11 đã trả 1,86 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 9,30%.
P/E và P/B của BRBI11 là bao nhiêu?
BRBI11 đang giao dịch với P/E là 9,77 và P/B là 1,93.
BRBI11 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
BRBI11 sinh lời -18,49% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 23,90% và mức sụt giảm tối đa -33,70%.
BRBI11 thuộc ngành nào?
Brbi Br Partners hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Bancos.