B3 · BRL
CURY3
Cury Construtora e Incorporadora SA
- Biên độ trong ngày
- 27,55 R$ – 29,38 R$
- Khối lượng trong ngày
- 176,2 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 26,63 R$ – 41,76 R$
Theo dõi CURY3 trên Fuolio
Xem CURY3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíCURY3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 8,5 T R$
- P/E
- 7,78
- P/B
- 5,16
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 18,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,19
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của CURY3 là 18,00%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 8,60%.
Lịch sử giá CURY3
Rủi ro và lợi nhuận của CURY3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -9,85% | +152,87% | +543,20% |
| Biến động (năm hóa) | 41,20% | 36,33% | 38,50% |
| Mức sụt giảm tối đa | -26,74% | -28,56% | -28,56% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 26/36 | 40/60 |
Đầu tư vào CURY3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 6.431,98 R$.
- Giá trị hôm nay với CURY3
- 6.431,98 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +543,20%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +45,14%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của CURY3
Định giá
- P/E7,78
- P/B5,16
- EV/EBITDA5,54
- EV/EBIT5,67
- EV/Doanh thu1,34
- P/EBIT5,87
- P/S1,39
- P/OCF10,48
- P/FCF8,40
- Earnings yield17,64%
- Hệ số PEG0,20
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,57 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu5,37 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-290,6 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,19
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,14
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,66
- Hệ số thanh toán hiện hành1,92
- Hệ số thanh toán nhanh1,29
- Tỷ số tiền mặt0,86
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp39,69%
- Biên EBITDA24,28%
- Biên lợi nhuận hoạt động23,72%
- Biên lợi nhuận ròng20,24%
- Vòng quay tài sản0,98
Khả năng sinh lời
- ROE66,38%
- ROA19,79%
- ROIC73,22%
- Payout139,98%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)33,25%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)34,90%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)37,52%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)50,12%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)31,94%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)39,68%
Giá hợp lý của CURY3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 27,74 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 20,76 R$
- Thấp hơn giá 25,15%
√(22,50 × 3,57 R$ × 5,37 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 28,95 R$
- Cao hơn giá 4,37%
1,74 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của CURY3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 10,18 | 7,84 | 10,90 | 11,20 | 6,44 | 18,88 | — |
| P/B | 5,97 | 3,89 | 5,27 | 4,21 | 2,74 | 4,73 | — |
| EV/EBITDA | 7,38 | 5,48 | 8,02 | 7,85 | 4,55 | 12,72 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 14,91% | 9,55% | 6,30% | 4,07% | 8,17% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 3,17 R$ | 2,23 R$ | 1,65 R$ | 1,13 R$ | 1,07 R$ | 0,55 R$ | 0,52 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 5,40 R$ | 4,49 R$ | 3,42 R$ | 3,01 R$ | 2,53 R$ | 2,20 R$ | 1,18 R$ |
| ROE | 58,69% | 49,62% | 48,32% | 37,58% | 42,50% | 25,03% | 44,02% |
| ROIC | 83,48% | 82,57% | 82,15% | 64,90% | 77,05% | 40,50% | 63,72% |
| Biên lợi nhuận gộp | 39,76% | 38,53% | 37,95% | 37,08% | 37,09% | 37,42% | 34,92% |
| Biên EBITDA | 24,13% | 21,67% | 21,06% | 19,11% | 21,73% | 19,78% | 23,42% |
| Biên lợi nhuận ròng | 18,07% | 16,55% | 16,69% | 14,61% | 18,05% | 14,05% | 15,71% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,24 | -0,51 | -0,62 | -0,72 | -0,79 | -0,68 | -0,11 |
Báo cáo tài chính của CURY3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,4 T R$ | 3,9 T R$ | 2,9 T R$ | 2,3 T R$ | 1,7 T R$ | 1,1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -3,3 T R$ | -2,4 T R$ | -1,8 T R$ | -1,4 T R$ | -1,1 T R$ | -716,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,1 T R$ | 1,5 T R$ | 1,1 T R$ | 836,9 Tr R$ | 644,7 Tr R$ | 428,4 Tr R$ |
| EBITDA | 1,3 T R$ | 850,8 Tr R$ | 607,8 Tr R$ | 431,3 Tr R$ | 377,8 Tr R$ | 226,4 Tr R$ |
| EBIT | 1,3 T R$ | 819,7 Tr R$ | 581,9 Tr R$ | 429,4 Tr R$ | 376,4 Tr R$ | 225 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -47,8 Tr R$ | -31,1 Tr R$ | -13,9 Tr R$ | -24,4 Tr R$ | -24,7 Tr R$ | -8,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,2 T R$ | 788,6 Tr R$ | 568 Tr R$ | 405 Tr R$ | 351,6 Tr R$ | 216,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -139 Tr R$ | -89,8 Tr R$ | -72,4 Tr R$ | -56,6 Tr R$ | -36,3 Tr R$ | -26,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 975,5 Tr R$ | 649,8 Tr R$ | 481,8 Tr R$ | 329,9 Tr R$ | 313,8 Tr R$ | 160,8 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
CURY3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| CURY3Cury Construtora E Incorporadora | 7,78 | 5,16 | 18,00% | 66,38% | 8,5 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
CURY3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 04/02/2026 | 31/12/2026 | 0,10 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 8,17%2021
- 4,07%2022
- 6,30%2023
- 9,55%2024
- 14,91%2025
- 5,38%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 14/08/2026 | 08/09/2026 | 0,62 R$ |
| Cổ tức | 15/05/2026 | 28/05/2026 | 0,52 R$ |
| Cổ tức | 04/02/2026 | 07/04/2026 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 16/12/2025 | 23/12/2025 | 1,86 R$ |
| Cổ tức | 27/11/2025 | 04/12/2025 | 0,86 R$ |
| Cổ tức | 30/09/2025 | 07/10/2025 | 0,69 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2025 | 06/05/2025 | 0,53 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2025 | 06/05/2025 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 10/02/2025 | 20/02/2025 | 0,60 R$ |
| Cổ tức | 04/10/2024 | 31/10/2024 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 08/05/2024 | 10/07/2024 | 0,91 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 13/05/2024 | 0,41 R$ |
Xem tất cả 20 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 04/12/2023 | 13/12/2023 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 22/09/2023 | 03/10/2023 | 0,52 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 25/05/2023 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 24/01/2023 | 16/02/2023 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 30/09/2022 | 0,52 R$ |
| Cổ tức | 07/12/2021 | 16/12/2021 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 07/12/2021 | 16/12/2021 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2021 | 30/07/2021 | 0,39 R$ |
Về Cury Construtora E Incorporadora
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Incorporações
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 52,26%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 308,05 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 119,1 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,18%
- Niêm yết từ
- 21/09/2020
- CNPJ
- 08.797.760/0001-83
A Cury Construtora e Incorporadora S.A. desenvolve empreendimentos residenciais, com concentração em projetos de média e baixa renda, incluindo produtos enquadrados em programas habitacionais e crédito imobiliário de grande escala. A companhia atua principalmente nas regiões metropolitanas de São Paulo e Rio de Janeiro, desde a incorporação e aprovação até construção, vendas e entrega de unidades, com estrutura comercial própria e parcerias de distribuição. No segmento de incorporações listado em B3, a Cury se posiciona entre as empresas com maior velocidade de vendas em seu nicho e foco em giro de capital. O modelo de negócio prioriza padronização construtiva, controle de custos por obra e disciplina de lançamentos, com geração de resultado condicionada a preço de terrenos, repasses bancários, custos de construção e demanda por habitação financiada.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| FABIO ELIAS CURYCổ đông kiểm soát | 18,69% | 0,00% | 18,69% |
| CYRELA BRAZIL REALTY S/A EMPREENDIMENTOS E PARTICIPAÇÕESCổ đông kiểm soát | 15,08% | 0,00% | 15,08% |
| Cury Empreendimentos Imobiliários S.A.Cổ đông kiểm soát | 12,00% | 0,00% | 12,00% |
| PAULO SERGIO BEYRUTI CURICổ đông kiểm soát | 1,34% | 0,00% | 1,34% |
| RONALDO CURY DE CAPUACổ đông kiểm soát | 0,32% | 0,00% | 0,32% |
| LEONARDO MESQUITA DA CRUZCổ đông kiểm soát | 0,30% | 0,00% | 0,30% |
| Outros | 52,26% | 0,00% | 52,26% |
Câu hỏi về CURY3
Giá CURY3 hôm nay là bao nhiêu?
CURY3 đang ở mức 27,74 R$ (-3,41% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
CURY3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
CURY3 đã trả 4,80 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 14,91%.
Khi nào CURY3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,10 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 31/12/2026.
P/E và P/B của CURY3 là bao nhiêu?
CURY3 đang giao dịch với P/E là 7,78 và P/B là 5,16.
CURY3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
CURY3 sinh lời -9,85% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 41,20% và mức sụt giảm tối đa -26,74%.
CURY3 thuộc ngành nào?
Cury Construtora E Incorporadora hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Incorporações.