B3 · BRL
CXSE3
Caixa Seguridade Participacoes SA
- Biên độ trong ngày
- 19,86 R$ – 20,35 R$
- Khối lượng trong ngày
- 132,4 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 14,53 R$ – 22,54 R$
Theo dõi CXSE3 trên Fuolio
Xem CXSE3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíCXSE3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 59,6 T R$
- P/E
- 13,19
- P/B
- 4,32
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 6,80%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,26
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của CXSE3 là 6,80%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 6,74%.
Lịch sử giá CXSE3
Rủi ro và lợi nhuận của CXSE3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +43,74% | +127,60% | +243,76% |
| Biến động (năm hóa) | 16,08% | 20,52% | 22,57% |
| Mức sụt giảm tối đa | -2,78% | -14,09% | -20,19% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 22/36 | 39/60 |
Đầu tư vào CXSE3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 3.437,64 R$.
- Giá trị hôm nay với CXSE3
- 3.437,64 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +243,76%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +28,03%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của CXSE3
Định giá
- P/E13,19
- P/B4,32
- EV/EBITDA11,94
- EV/EBIT11,94
- EV/Doanh thu—
- P/EBIT12,21
- P/S—
- P/OCF14,46
- P/FCF15,14
- Earnings yield8,37%
- Hệ số PEG3,07
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,51 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,60 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-1,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,26
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,09
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành1,67
- Hệ số thanh toán nhanh1,67
- Tỷ số tiền mặt1,09
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng—
- Vòng quay tài sản0,00
Khả năng sinh lời
- ROE32,79%
- ROA30,15%
- ROIC34,87%
- Payout89,68%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)19,97%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)13,98%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)4,35%
Giá hợp lý của CXSE3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 19,88 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 12,49 R$
- Thấp hơn giá 37,18%
√(22,50 × 1,51 R$ × 4,60 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 14,15 R$
- Thấp hơn giá 28,81%
0,85 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của CXSE3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 11,62 | 11,35 | 10,80 | 8,48 | 13,15 | — | — | — |
| P/B | 3,68 | 3,32 | 3,07 | 2,30 | 2,36 | — | — | — |
| EV/EBITDA | 10,36 | 9,84 | 9,58 | 7,27 | 11,24 | — | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 7,59% | 7,58% | 7,83% | 7,77% | 2,94% | — | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,43 R$ | 1,26 R$ | 1,19 R$ | 0,98 R$ | 0,63 R$ | 0,59 R$ | 1,28 R$ | 1,23 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 4,52 R$ | 4,30 R$ | 4,20 R$ | 3,63 R$ | 3,52 R$ | 3,03 R$ | 4,28 R$ | 3,84 R$ |
| ROE | 31,67% | 29,21% | 28,46% | 27,12% | 17,96% | 19,48% | 29,88% | 32,10% |
| ROIC | 34,81% | 31,39% | 29,67% | 28,31% | 18,51% | 21,08% | 32,45% | 33,46% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,36 | -0,29 | -0,22 | -0,28 | -0,17 | -0,38 | -0,29 | -0,15 |
Báo cáo tài chính của CXSE3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ |
| Giá vốn hàng bán | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ |
| Lợi nhuận gộp | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ |
| EBITDA | 4,6 T R$ | 4,2 T R$ | 4 T R$ | 3,3 T R$ | 2,2 T R$ | 2 T R$ |
| EBIT | 4,6 T R$ | 4,2 T R$ | 4 T R$ | 3,3 T R$ | 2,2 T R$ | 2 T R$ |
| Kết quả tài chính | 182,2 Tr R$ | 113,5 Tr R$ | 113,9 Tr R$ | 97,7 Tr R$ | 10,6 Tr R$ | 20,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 4,8 T R$ | 4,3 T R$ | 4,1 T R$ | 3,4 T R$ | 2,2 T R$ | 2 T R$ |
| Thuế thu nhập | -538,2 Tr R$ | -571,3 Tr R$ | -482,9 Tr R$ | -513,2 Tr R$ | -300,1 Tr R$ | -276,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 4,3 T R$ | 3,8 T R$ | 3,6 T R$ | 3 T R$ | 1,9 T R$ | 1,8 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
CXSE3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| CXSE3Caixa Seguridade Participações | 13,19 | 4,32 | 6,80% | 32,79% | 59,6 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
CXSE3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 03/11/2026 | 17/11/2026 | 0,35 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,94%2021
- 7,77%2022
- 7,83%2023
- 7,58%2024
- 7,59%2025
- 5,19%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 03/08/2026 | 17/08/2026 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2026 | 15/05/2026 | 0,33 R$ |
| Thu nhập | 02/01/2026 | 16/01/2026 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 02/01/2026 | 16/01/2026 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 03/11/2025 | 17/11/2025 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 01/08/2025 | 15/08/2025 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2025 | 15/05/2025 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 03/01/2025 | 17/01/2025 | 0,31 R$ |
| Thu nhập | 03/01/2025 | 17/01/2025 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 04/11/2024 | 18/11/2024 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 01/08/2024 | 15/08/2024 | 0,28 R$ |
| Thu nhập | 26/04/2024 | 08/05/2024 | 0,02 R$ |
Xem tất cả 19 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 26/04/2024 | 08/05/2024 | 0,55 R$ |
| Cổ tức | 24/10/2023 | 06/11/2023 | 0,50 R$ |
| Thu nhập | 27/04/2023 | 08/05/2023 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2023 | 08/05/2023 | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 03/11/2022 | 11/11/2022 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2022 | 29/04/2022 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 04/11/2021 | 16/11/2021 | 0,24 R$ |
Về Caixa Seguridade Participações
- Ngành
- Serviços Financeiros
- Phân khúc
- Seguradoras
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 20,00%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 3 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 123,3 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,47%
- Niêm yết từ
- 29/04/2021
- CNPJ
- 22.543.331/0001-00
A Caixa Seguridade Participações S.A. é uma holding de seguros, previdência, capitalização, consórcios e corretagem ligada ao ecossistema da Caixa Econômica Federal. A companhia organiza participações societárias e parcerias comerciais para oferta de produtos por meio da rede bancassurance da Caixa. Constituída em 2015, a empresa abriu capital na B3 em 2021. Sua estrutura concentra contratos de distribuição e acordos com parceiros especializados em diferentes linhas de negócio, com foco em produtos massificados e base de clientes de varejo. Os resultados dependem do desempenho das empresas investidas, da produção comercial no canal da Caixa e da evolução de produtos de proteção e acumulação. O modelo combina previsibilidade de fluxo de distribuição com exposição a ciclos de crédito, renda e atividade econômica.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| CAIXA ECONÔMICA FEDERALCổ đông kiểm soát | 80,00% | 0,00% | 80,00% |
| Outros | 20,00% | 0,00% | 20,00% |
Câu hỏi về CXSE3
Giá CXSE3 hôm nay là bao nhiêu?
CXSE3 đang ở mức 19,88 R$ (-1,14% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
CXSE3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
CXSE3 đã trả 1,26 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 7,59%.
Khi nào CXSE3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,35 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 17/11/2026.
P/E và P/B của CXSE3 là bao nhiêu?
CXSE3 đang giao dịch với P/E là 13,19 và P/B là 4,32.
CXSE3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
CXSE3 sinh lời 43,74% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 16,08% và mức sụt giảm tối đa -2,78%.
CXSE3 thuộc ngành nào?
Caixa Seguridade Participações hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Seguradoras.