B3 · BRL

CXSE3

Caixa Seguridade Participacoes SA

19,88 R$-1,14% (-0,23 R$)
Biên độ trong ngày
19,86 R$ – 20,35 R$
Khối lượng trong ngày
132,4 Tr R$
Biên độ 52 tuần
14,53 R$ – 22,54 R$

Theo dõi CXSE3 trên Fuolio

Xem CXSE3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

CXSE3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
59,6 T R$
P/E
13,19
P/B
4,32
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
6,80%
Nợ ròng/EBITDA
-0,26

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của CXSE3 là 6,80%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 6,74%.

Lịch sử giá CXSE3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của CXSE3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+43,74%+127,60%+243,76%
Biến động (năm hóa)16,08%20,52%22,57%
Mức sụt giảm tối đa-2,78%-14,09%-20,19%
Số tháng tăng8/1222/3639/60

Đầu tư vào CXSE3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 3.437,64 R$.

Giá trị hôm nay với CXSE3
3.437,64 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+243,76%
Lợi nhuận mỗi năm
+28,03%
Với Ibovespa
1.777,43 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của CXSE3

Định giá

  • P/E
    13,19
  • P/B
    4,32
  • EV/EBITDA
    11,94
  • EV/EBIT
    11,94
  • EV/Doanh thu
    —
  • P/EBIT
    12,21
  • P/S
    —
  • P/OCF
    14,46
  • P/FCF
    15,14
  • Earnings yield
    8,37%
  • Hệ số PEG
    3,07
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,51 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    4,60 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -1,3 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -0,26
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,09
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,00
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,67
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,67
  • Tỷ số tiền mặt
    1,09

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    —
  • Biên EBITDA
    —
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    —
  • Biên lợi nhuận ròng
    —
  • Vòng quay tài sản
    0,00

Khả năng sinh lời

  • ROE
    32,79%
  • ROA
    30,15%
  • ROIC
    34,87%
  • Payout
    89,68%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    19,97%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    13,98%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    4,35%

Giá hợp lý của CXSE3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 19,88 R$.

Giá hợp lý theo Graham
12,49 R$
Thấp hơn giá 37,18%

√(22,50 × 1,51 R$ × 4,60 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
14,15 R$
Thấp hơn giá 28,81%

0,85 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của CXSE3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E11,6211,3510,808,4813,15———
P/B3,683,323,072,302,36———
EV/EBITDA10,369,849,587,2711,24———
Tỷ suất cổ tức7,59%7,58%7,83%7,77%2,94%———
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,43 R$1,26 R$1,19 R$0,98 R$0,63 R$0,59 R$1,28 R$1,23 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,52 R$4,30 R$4,20 R$3,63 R$3,52 R$3,03 R$4,28 R$3,84 R$
ROE31,67%29,21%28,46%27,12%17,96%19,48%29,88%32,10%
ROIC34,81%31,39%29,67%28,31%18,51%21,08%32,45%33,46%
Nợ ròng/EBITDA-0,36-0,29-0,22-0,28-0,17-0,38-0,29-0,15

Báo cáo tài chính của CXSE3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$
Giá vốn hàng bán0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$
Lợi nhuận gộp0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$
EBITDA4,6 T R$4,2 T R$4 T R$3,3 T R$2,2 T R$2 T R$
EBIT4,6 T R$4,2 T R$4 T R$3,3 T R$2,2 T R$2 T R$
Kết quả tài chính182,2 Tr R$113,5 Tr R$113,9 Tr R$97,7 Tr R$10,6 Tr R$20,3 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế4,8 T R$4,3 T R$4,1 T R$3,4 T R$2,2 T R$2 T R$
Thuế thu nhập-538,2 Tr R$-571,3 Tr R$-482,9 Tr R$-513,2 Tr R$-300,1 Tr R$-276,4 Tr R$
Lợi nhuận ròng4,3 T R$3,8 T R$3,6 T R$3 T R$1,9 T R$1,8 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

CXSE3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
CXSE3Caixa Seguridade Participações13,194,326,80%32,79%59,6 T R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.10,432,247,15%21,50%511,8 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,412,456,53%21,50%511,8 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,683,481,91%22,20%271,9 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,142,922,28%22,20%271,9 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,921,086,80%13,66%183,9 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,940,957,05%13,66%183,9 T R$

CXSE3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức03/11/202617/11/20260,35 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 2,94%2021
  • 7,77%2022
  • 7,83%2023
  • 7,58%2024
  • 7,59%2025
  • 5,19%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức03/08/202617/08/20260,35 R$
Cổ tức30/04/202615/05/20260,33 R$
Thu nhập02/01/202616/01/20260,00 R$
Cổ tức02/01/202616/01/20260,35 R$
Cổ tức03/11/202517/11/20250,32 R$
Cổ tức01/08/202515/08/20250,31 R$
Cổ tức30/04/202515/05/20250,32 R$
Cổ tức03/01/202517/01/20250,31 R$
Thu nhập03/01/202517/01/20250,00 R$
Cổ tức04/11/202418/11/20240,23 R$
Cổ tức01/08/202415/08/20240,28 R$
Thu nhập26/04/202408/05/20240,02 R$
Xem tất cả 19 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức26/04/202408/05/20240,55 R$
Cổ tức24/10/202306/11/20230,50 R$
Thu nhập27/04/202308/05/20230,01 R$
Cổ tức27/04/202308/05/20230,50 R$
Cổ tức03/11/202211/11/20220,35 R$
Cổ tức20/04/202229/04/20220,30 R$
Cổ tức04/11/202116/11/20210,24 R$

Về Caixa Seguridade Participações

Ngành
Serviços Financeiros
Phân khúc
Seguradoras
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
20,00%
Cổ phiếu đã phát hành
3 T phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
123,3 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,47%
Niêm yết từ
29/04/2021
CNPJ
22.543.331/0001-00

A Caixa Seguridade Participações S.A. é uma holding de seguros, previdência, capitalização, consórcios e corretagem ligada ao ecossistema da Caixa Econômica Federal. A companhia organiza participações societárias e parcerias comerciais para oferta de produtos por meio da rede bancassurance da Caixa. Constituída em 2015, a empresa abriu capital na B3 em 2021. Sua estrutura concentra contratos de distribuição e acordos com parceiros especializados em diferentes linhas de negócio, com foco em produtos massificados e base de clientes de varejo. Os resultados dependem do desempenho das empresas investidas, da produção comercial no canal da Caixa e da evolução de produtos de proteção e acumulação. O modelo combina previsibilidade de fluxo de distribuição com exposição a ciclos de crédito, renda e atividade econômica.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
CAIXA ECONÔMICA FEDERALCổ đông kiểm soát80,00%0,00%80,00%
Outros20,00%0,00%20,00%

Câu hỏi về CXSE3

Giá CXSE3 hôm nay là bao nhiêu?

CXSE3 đang ở mức 19,88 R$ (-1,14% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

CXSE3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

CXSE3 đã trả 1,26 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 7,59%.

Khi nào CXSE3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,35 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 17/11/2026.

P/E và P/B của CXSE3 là bao nhiêu?

CXSE3 đang giao dịch với P/E là 13,19 và P/B là 4,32.

CXSE3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

CXSE3 sinh lời 43,74% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 16,08% và mức sụt giảm tối đa -2,78%.

CXSE3 thuộc ngành nào?

Caixa Seguridade Participações hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Seguradoras.