B3 · BRL
DIRR3
Direcional Engenharia S.A.
- Biên độ trong ngày
- 9,94 R$ – 10,31 R$
- Khối lượng trong ngày
- 121,3 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 9,56 R$ – 19,04 R$
Theo dõi DIRR3 trên Fuolio
Xem DIRR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíDIRR3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 5,2 T R$
- P/E
- 6,12
- P/B
- 2,25
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 15,39%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,47
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của DIRR3 là 15,39%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 19,11%.
Lịch sử giá DIRR3
Rủi ro và lợi nhuận của DIRR3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -31,02% | +111,45% | +290,66% |
| Biến động (năm hóa) | 38,94% | 34,32% | 36,45% |
| Mức sụt giảm tối đa | -39,74% | -39,74% | -39,74% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 23/36 | 36/60 |
Đầu tư vào DIRR3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 3.906,56 R$.
- Giá trị hôm nay với DIRR3
- 3.906,56 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +290,66%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +31,33%
- Với Ibovespa
- 1.679,06 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của DIRR3
Định giá
- P/E6,12
- P/B2,25
- EV/EBITDA4,66
- EV/EBIT5,01
- EV/Doanh thu1,21
- P/EBIT4,51
- P/S1,09
- P/OCF10,05
- P/FCF12,13
- Earnings yield19,95%
- Hệ số PEG0,26
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,64 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,47 R$
Nợ vay
- Nợ ròng587,2 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA0,47
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,21
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,11
- Hệ số thanh toán hiện hành4,17
- Hệ số thanh toán nhanh2,74
- Tỷ số tiền mặt1,46
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp40,35%
- Biên EBITDA25,94%
- Biên lợi nhuận hoạt động24,09%
- Biên lợi nhuận ròng22,59%
- Vòng quay tài sản0,33
Khả năng sinh lời
- ROE36,78%
- ROA7,46%
- ROIC31,87%
- Payout94,26%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)24,15%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)44,27%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)29,70%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)23,65%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)27,23%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)24,01%
Giá hợp lý của DIRR3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 10,07 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 12,86 R$
- Cao hơn giá 27,71%
√(22,50 × 1,64 R$ × 4,47 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 30,70 R$
- Cao hơn giá 204,87%
1,84 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của DIRR3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 9,31 | 7,23 | 11,72 | 12,30 | 11,90 | 17,29 | 22,81 | -14,78 |
| P/B | 3,17 | 2,08 | 1,84 | 1,61 | 1,30 | 1,46 | 1,67 | 0,82 |
| EV/EBITDA | 7,39 | 5,62 | 8,07 | 5,99 | 5,68 | 7,99 | 10,64 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 37,39% | 23,35% | 9,38% | 9,05% | 16,35% | 18,64% | 17,67% | 24,59% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,52 R$ | 3,68 R$ | 1,91 R$ | 1,27 R$ | 1,06 R$ | 0,75 R$ | 0,65 R$ | -0,51 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 4,46 R$ | 12,82 R$ | 12,16 R$ | 9,66 R$ | 9,73 R$ | 8,93 R$ | 8,93 R$ | 9,08 R$ |
| ROE | 34,02% | 28,71% | 15,71% | 13,11% | 10,93% | 8,44% | 7,34% | -5,56% |
| ROIC | 30,53% | 30,93% | 17,60% | 18,91% | 16,36% | 12,36% | 10,02% | -2,01% |
| Biên lợi nhuận gộp | 39,66% | 36,39% | 34,18% | 33,93% | 36,43% | 34,82% | 33,68% | 27,17% |
| Biên EBITDA | 24,96% | 24,64% | 20,52% | 19,83% | 21,06% | 17,51% | 15,70% | -0,92% |
| Biên lợi nhuận ròng | 18,18% | 19,06% | 14,08% | 8,79% | 8,98% | 7,53% | 6,89% | -6,65% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,61 | 0,02 | 0,04 | 0,54 | 0,61 | 0,55 | 0,63 | — |
Báo cáo tài chính của DIRR3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,3 T R$ | 3,3 T R$ | 2,4 T R$ | 2,2 T R$ | 1,8 T R$ | 1,5 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -2,6 T R$ | -2,1 T R$ | -1,6 T R$ | -1,4 T R$ | -1,1 T R$ | -978,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,7 T R$ | 1,2 T R$ | 805 Tr R$ | 733,7 Tr R$ | 647,1 Tr R$ | 522,6 Tr R$ |
| EBITDA | 1,1 T R$ | 825 Tr R$ | 483,3 Tr R$ | 428,8 Tr R$ | 374,2 Tr R$ | 262,8 Tr R$ |
| EBIT | 1 T R$ | 755 Tr R$ | 422,7 Tr R$ | 375,4 Tr R$ | 322,9 Tr R$ | 221,4 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 75,4 Tr R$ | 37,3 Tr R$ | 14,1 Tr R$ | -73,9 Tr R$ | -78,5 Tr R$ | -40,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,1 T R$ | 792,3 Tr R$ | 436,9 Tr R$ | 301,5 Tr R$ | 244,3 Tr R$ | 181,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -98,8 Tr R$ | -64,6 Tr R$ | -50 Tr R$ | -45,8 Tr R$ | -35,6 Tr R$ | -31,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 789,3 Tr R$ | 638,4 Tr R$ | 331,6 Tr R$ | 190 Tr R$ | 159,5 Tr R$ | 113,1 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
DIRR3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| DIRR3Direcional Engenharia | 6,12 | 2,25 | 15,39% | 36,78% | 5,2 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,40 | 2,24 | 7,17% | 21,50% | 509,4 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,34 | 2,44 | 6,57% | 21,50% | 509,4 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,66 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 270,2 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 12,94 | 2,87 | 2,31% | 22,20% | 270,2 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,94 | 1,09 | 6,78% | 13,66% | 184,7 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,97 | 0,95 | 7,02% | 13,66% | 184,7 T R$ |
DIRR3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 24,59%2018
- 17,67%2019
- 18,64%2020
- 16,35%2021
- 9,05%2022
- 9,38%2023
- 23,35%2024
- 37,39%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 16/12/2025 | 23/12/2025 | 1,55 R$ |
| Cổ tức | 27/06/2025 | 04/07/2025 | 2,00 R$ |
| Cổ tức | 03/01/2025 | 16/01/2025 | 1,27 R$ |
| Cổ tức | 17/09/2024 | 16/01/2025 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 04/07/2024 | 16/07/2024 | 1,60 R$ |
| Cổ tức | 05/12/2023 | 03/01/2024 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 16/12/2022 | 09/01/2023 | 0,70 R$ |
| Cổ tức | 14/07/2022 | 25/07/2022 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 19/05/2021 | 11/06/2021 | 0,69 R$ |
| Cổ tức | 09/10/2020 | 21/10/2020 | 0,81 R$ |
| Cổ tức | 14/10/2019 | 23/10/2019 | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 14/03/2019 | 25/03/2019 | 0,38 R$ |
Xem tất cả 22 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 01/10/2018 | 11/10/2018 | 0,61 R$ |
| Cổ tức | 07/07/2016 | 19/07/2016 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 22/07/2015 | 05/08/2015 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2015 | 14/05/2015 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 13/11/2014 | 28/11/2014 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 29/05/2013 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 12/03/2012 | 29/06/2012 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 05/01/2011 | 01/03/2011 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2010 | 17/05/2010 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2014 | — | 0,37 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 08/08/2025 | 3 đổi 1 |
Về Direcional Engenharia
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Incorporações
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 62,77%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 520,5 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 106,5 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,13%
- Niêm yết từ
- 19/11/2009
- CNPJ
- 16.614.075/0001-00
A Direcional Engenharia S.A. desenvolve e constrói empreendimentos residenciais com foco em habitação econômica e média renda, incluindo projetos vinculados a programas públicos de financiamento habitacional. A companhia atua em diferentes regiões do Brasil com incorporação, construção, comercialização e repasse de unidades, além de subsidiárias e marcas voltadas a segmentos específicos do mercado imobiliário urbano. No setor de construção residencial listado em B3, a empresa concorre por acesso a terrenos, eficiência de obra, velocidade de vendas e geração de caixa em ciclos de lançamento e entrega. O desempenho depende de juros imobiliários, renda das famílias, disponibilidade de crédito e custos de materiais. A estratégia operacional envolve padronização de projetos, controle de despesas por canteiro e gestão de distratos e inadimplência na carteira de clientes.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| PHPH HOLDING LTDA.Cổ đông kiểm soát | 12,82% | 0,00% | 12,82% |
| SHARE HOLDING LTDACổ đông kiểm soát | 12,82% | 0,00% | 12,82% |
| ALLIANCA FIA IECổ đông kiểm soát | 8,04% | 0,00% | 8,04% |
| DRIEHAUS CAPITAL MANAGEMENT LLC | 5,39% | 0,00% | 5,39% |
| RICARDO RIBEIRO VALADARES GONTIJOCổ đông kiểm soát | 1,52% | 0,00% | 1,52% |
| ANA LUCIA RIBEIRO VALADARES GONTIJOCổ đông kiểm soát | 0,66% | 0,00% | 0,66% |
| RICARDO VALADARES GONTIJOCổ đông kiểm soát | 0,30% | 0,00% | 0,30% |
| Outros | 58,36% | 0,00% | 58,36% |
| Ações Tesouraria | 0,10% | 0,00% | 0,10% |
Câu hỏi về DIRR3
Giá DIRR3 hôm nay là bao nhiêu?
DIRR3 đang ở mức 10,07 R$ (-0,40% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
DIRR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
DIRR3 đã trả 5,28 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 37,39%.
P/E và P/B của DIRR3 là bao nhiêu?
DIRR3 đang giao dịch với P/E là 6,12 và P/B là 2,25.
DIRR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
DIRR3 sinh lời -31,02% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 38,94% và mức sụt giảm tối đa -39,74%.
DIRR3 thuộc ngành nào?
Direcional Engenharia hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Incorporações.