B3 · BRL
ECOM3
Economatica SA
- Biên độ trong ngày
- 1,22 R$ – 1,26 R$
- Khối lượng trong ngày
- 3,9 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 0,95 R$ – 1,58 R$
Theo dõi ECOM3 trên Fuolio
Xem ECOM3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíECOM3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 48,8 Tr R$
- P/E
- -0,55
- P/B
- 0,50
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá ECOM3
Rủi ro và lợi nhuận của ECOM3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -80,32% | -82,40% | -97,05% |
| Biến động (năm hóa) | 59,12% | 75,43% | 78,82% |
| Mức sụt giảm tối đa | -83,55% | -88,67% | -98,15% |
| Số tháng tăng | 2/12 | 13/36 | 20/60 |
Đầu tư vào ECOM3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 29,54 R$.
- Giá trị hôm nay với ECOM3
- 29,54 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -97,05%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -50,58%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ECOM3
Định giá
- P/E-0,55
- P/B0,50
- EV/EBITDA-0,49
- EV/EBIT-0,45
- EV/Doanh thu1,65
- P/EBIT-0,51
- P/S1,84
- P/OCF-1,62
- P/FCF-3,27
- Earnings yield-221,08%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-2,23 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu2,45 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-5,2 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,05
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,02
- Hệ số thanh toán hiện hành3,50
- Hệ số thanh toán nhanh3,50
- Tỷ số tiền mặt1,40
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp33,99%
- Biên EBITDA-339,55%
- Biên lợi nhuận hoạt động-364,18%
- Biên lợi nhuận ròng-341,27%
- Vòng quay tài sản0,24
Khả năng sinh lời
- ROE-91,13%
- ROA-82,18%
- ROIC-102,92%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-49,26%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-0,29%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-13,01%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-44,30%
Giá hợp lý của ECOM3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 1,22 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho ECOM3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 0,00 R$
- Thấp hơn giá 99,93%
0,00 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của ECOM3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -1,88 | -3,26 | -1,00 | -7,56 | -14,89 | 1.402,37 |
| P/B | 1,22 | 1,42 | 0,86 | 1,17 | 1,09 | 2,75 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -2,15 R$ | -2,14 R$ | -0,87 R$ | -0,29 R$ | -0,15 R$ | 0,00 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 3,32 R$ | 4,92 R$ | 1,01 R$ | 1,90 R$ | 2,04 R$ | 2,18 R$ |
| ROE | -64,73% | -43,53% | -85,72% | -15,42% | -7,30% | 0,20% |
| ROIC | -76,39% | -53,43% | -100,99% | -22,41% | -11,74% | 0,00% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,40% | 30,35% | 26,12% | 47,30% | 50,87% | 61,12% |
| Biên EBITDA | -386,02% | -173,13% | -326,73% | -89,10% | -72,45% | -19,95% |
| Biên lợi nhuận ròng | -384,82% | -194,70% | -450,59% | -99,78% | -62,77% | 1,31% |
Báo cáo tài chính của ECOM3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 22,3 Tr R$ | 44 Tr R$ | 54 Tr R$ | 82,4 Tr R$ | 66,5 Tr R$ | 91,6 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -19,8 Tr R$ | -30,7 Tr R$ | -39,9 Tr R$ | -43,4 Tr R$ | -32,7 Tr R$ | -35,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,5 Tr R$ | 13,4 Tr R$ | 14,1 Tr R$ | 39 Tr R$ | 33,8 Tr R$ | 56 Tr R$ |
| EBITDA | -86,2 Tr R$ | -76,2 Tr R$ | -176,4 Tr R$ | -73,5 Tr R$ | -48,2 Tr R$ | -18,3 Tr R$ |
| EBIT | -94,5 Tr R$ | -88,3 Tr R$ | -201,2 Tr R$ | -90,8 Tr R$ | -61,1 Tr R$ | -26,8 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 8 Tr R$ | 3,6 Tr R$ | -2,6 Tr R$ | -3,6 Tr R$ | 1,7 Tr R$ | 9,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -86,5 Tr R$ | -84,7 Tr R$ | -203,7 Tr R$ | -94,4 Tr R$ | -59,4 Tr R$ | -17,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -199 N R$ | -2,1 Tr R$ | -40,1 Tr R$ | 12,4 Tr R$ | 17,8 Tr R$ | 18,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -85,9 Tr R$ | -85,7 Tr R$ | -243,3 Tr R$ | -82,3 Tr R$ | -41,8 Tr R$ | 1,2 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ECOM3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| ECOM3Ecom3 | -0,55 | 0,50 | 0,00% | -91,13% | 48,8 Tr R$ |
| TOTS3TOTVS S.A. | 13,59 | 3,55 | 2,03% | 26,12% | 19,4 T R$ |
| INTB3INTELBRAS S.A. IND DE TELEC ELETRONICA BRASILEIRA | 7,78 | 1,41 | 8,92% | 18,06% | 4,6 T R$ |
| BMOB3BEMOBI MOBILE TECH S.A. | 15,09 | 2,56 | 7,00% | 16,97% | 2,4 T R$ |
| LWSA3LWSA S.A. | -11,10 | 0,93 | 7,36% | -8,41% | 2,2 T R$ |
| OBTC3ORANJEBTC S.A. - EDUCAÇÃO E INVESTIMENTO | — | — | 0,00% | — | 2,2 T R$ |
| ALLD3ALLIED TECNOLOGIA S.A. | 1,41 | 0,32 | 43,59% | 23,06% | 510,5 Tr R$ |
ECOM3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2022 | 31/05/2022 | 0,00 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 19/07/2024 | 1 đổi 7 |
Về Ecom3
- Ngành
- Comunicação e Informática
- Phân khúc
- Comunicação e Informática
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 26,58%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 40,02 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 16,7 N R$
- Niêm yết từ
- 28/07/2021
- CNPJ
- 26.345.998/0001-50
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| PEDRO GERALDO BERNARDO DE ALBUQUERQUE FILHOCổ đông kiểm soát | 26,88% | 0,00% | 26,88% |
| WNT GESTORA DE RECURSOS LTDACổ đông kiểm soát | 14,88% | 0,00% | 14,88% |
| MARCELO FARIA DE LIMACổ đông kiểm soát | 12,06% | 0,00% | 12,06% |
| 3BIT LTDA | 8,69% | 0,00% | 8,69% |
| CSHG EC CAPITAL FUNDO DE INVESTIMENTO MULTIMERCADO | 5,32% | 0,00% | 5,32% |
| ISRAEL CALEBE MASSACổ đông kiểm soát | 5,29% | 0,00% | 5,29% |
| OMAR AJAME ZANATTO MIRANDACổ đông kiểm soát | 5,02% | 0,00% | 5,02% |
| PHF CONSULTORIA, ASSESSORIA E PARTICIPAÇÕES LTDA.Cổ đông kiểm soát | 1,07% | 0,00% | 1,07% |
| Outros | 19,83% | 0,00% | 19,83% |
| Ações Tesouraria | 0,97% | 0,00% | 0,97% |
Câu hỏi về ECOM3
Giá ECOM3 hôm nay là bao nhiêu?
ECOM3 đang ở mức 1,22 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
ECOM3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
ECOM3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của ECOM3 là bao nhiêu?
ECOM3 đang giao dịch với P/E là -0,55 và P/B là 0,50.
ECOM3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ECOM3 sinh lời -80,32% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 59,12% và mức sụt giảm tối đa -83,55%.
ECOM3 thuộc ngành nào?
Ecom3 hoạt động trong ngành Comunicação e Informática, phân khúc Comunicação e Informática.