B3 · BRL
GFSA3
Gafisa S.A.
- Biên độ trong ngày
- 0,23 R$ – 0,25 R$
- Khối lượng trong ngày
- 1 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 0,20 R$ – 8,50 R$
Theo dõi GFSA3 trên Fuolio
Xem GFSA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíGFSA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 39,3 Tr R$
- P/E
- -0,06
- P/B
- 0,03
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá GFSA3
Rủi ro và lợi nhuận của GFSA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -96,92% | -99,65% | -99,93% |
| Biến động (năm hóa) | 83,74% | 109,92% | 98,24% |
| Mức sụt giảm tối đa | -97,41% | -99,91% | -99,95% |
| Số tháng tăng | 2/12 | 8/36 | 15/60 |
Đầu tư vào GFSA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 0,65 R$.
- Giá trị hôm nay với GFSA3
- 0,65 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -99,93%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -76,95%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của GFSA3
Định giá
- P/E-0,06
- P/B0,03
- EV/EBITDA-4,15
- EV/EBIT-3,99
- EV/Doanh thu3,26
- P/EBIT-0,10
- P/S0,08
- P/OCF-0,12
- P/FCF-0,11
- Earnings yield-25,08%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-3,88 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,74 R$
Nợ vay
- Nợ ròng1,6 T R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,02
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,14
- Hệ số thanh toán hiện hành1,31
- Hệ số thanh toán nhanh0,70
- Tỷ số tiền mặt0,09
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp-37,28%
- Biên EBITDA-78,68%
- Biên lợi nhuận hoạt động-81,85%
- Biên lợi nhuận ròng-124,06%
- Vòng quay tài sản0,10
Khả năng sinh lời
- ROE-39,87%
- ROA-12,93%
- ROIC-13,00%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-12,89%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-38,79%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-1.242,00%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-49,99%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-1.456,71%
Chỉ số của GFSA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -0,24 | -3,37 | -4,06 | -6,12 | 6,91 | -14,14 | -56,60 | -1,22 |
| P/B | 0,09 | 0,07 | 0,46 | 0,29 | 0,31 | 0,69 | 0,87 | 1,03 |
| EV/EBITDA | — | — | — | — | 9,55 | 140,68 | 52,88 | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -22,21 R$ | -0,35 R$ | -2,18 R$ | -1,38 R$ | 0,24 R$ | -0,25 R$ | -0,11 R$ | -9,37 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 62,70 R$ | 16,84 R$ | 19,09 R$ | 29,34 R$ | 5,38 R$ | 5,18 R$ | 7,46 R$ | 11,02 R$ |
| ROE | -35,43% | -2,08% | -11,44% | -4,69% | 4,47% | -4,91% | -1,54% | -85,06% |
| ROIC | -12,25% | -1,46% | -0,97% | -3,38% | 2,97% | 0,17% | 0,21% | -22,81% |
| Biên lợi nhuận gộp | -32,12% | -5,37% | -4,21% | 13,47% | 25,50% | 20,50% | 29,41% | 11,94% |
| Biên EBITDA | -64,40% | -4,50% | -1,40% | -8,49% | 28,29% | 1,34% | 6,10% | -35,51% |
| Biên lợi nhuận ròng | -87,87% | -4,01% | -17,70% | -7,32% | 9,93% | -8,66% | -3,43% | -43,66% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | — | — | 7,13 | 49,60 | 21,04 | — |
Báo cáo tài chính của GFSA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 619,7 Tr R$ | 1 T R$ | 1,1 T R$ | 1,1 T R$ | 818,3 Tr R$ | 884 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -818,7 Tr R$ | -1,1 T R$ | -1,1 T R$ | -982,9 Tr R$ | -609,7 Tr R$ | -702,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | -199 Tr R$ | -54,3 Tr R$ | -46,5 Tr R$ | 153,1 Tr R$ | 208,6 Tr R$ | 181,2 Tr R$ |
| EBITDA | -399,1 Tr R$ | -45,6 Tr R$ | -15,4 Tr R$ | -96,4 Tr R$ | 231,5 Tr R$ | 11,9 Tr R$ |
| EBIT | -414,6 Tr R$ | -59,6 Tr R$ | -37 Tr R$ | -131,1 Tr R$ | 210,6 Tr R$ | 3,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -188,5 Tr R$ | 54,9 Tr R$ | -110,3 Tr R$ | 69,9 Tr R$ | -44,6 Tr R$ | -73 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -603,1 Tr R$ | -4,7 Tr R$ | -147,4 Tr R$ | -61,2 Tr R$ | 166 Tr R$ | -69,4 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 58,5 Tr R$ | -36 Tr R$ | -46 Tr R$ | -22 Tr R$ | -85 Tr R$ | -7,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -544,5 Tr R$ | -40,6 Tr R$ | -195,3 Tr R$ | -83,2 Tr R$ | 81,3 Tr R$ | -76,5 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
GFSA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| GFSA3S.a. | -0,06 | 0,03 | 0,00% | -39,87% | 39,3 Tr R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
GFSA3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 25/04/2016 | 22/12/2016 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2014 | 11/12/2014 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2013 | 11/02/2014 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 28/12/2011 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2010 | 14/12/2010 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2009 | 17/12/2009 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 04/04/2008 | 29/04/2008 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 14/02/2007 | 12/04/2007 | 0,10 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 13/06/2025 | 1 đổi 20 |
| Gộp cổ phiếu | 23/09/2022 | 1 đổi 9 |
| Gộp cổ phiếu | 23/03/2017 | 17 đổi 229 |
| Chia tách | 22/02/2010 | 2 đổi 1 |
Về S.a.
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Incorporações
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 100,00%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 157,37 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 1,7 Tr R$
- Niêm yết từ
- 26/01/2006
- CNPJ
- 01.545.826/0001-07
A Gafisa S.A., listada na B3 sob o código GFSA3, é uma incorporadora residencial com atuação histórica nos mercados de São Paulo e Rio de Janeiro. O negócio envolve aquisição de terrenos, desenvolvimento de projetos, incorporação, vendas e acompanhamento da execução por meio de estruturas próprias e parcerias de construção. A companhia opera em ciclos longos de capital, com geração de caixa dependente de lançamentos, velocidade de vendas, repasses imobiliários e evolução do estoque pronto e em obra. No setor, a Gafisa compete com incorporadoras de médio e grande porte em segmentos de renda distintos, ajustando portfólio conforme custo de financiamento, demanda e cenário macroeconômico. O desempenho operacional costuma refletir margem dos empreendimentos, distratos, despesa comercial e estrutura de dívida. Como companhia aberta, mantém divulgação regular de indicadores de lançamentos, vendas contratadas, banco de terrenos e resultados financeiros para mercado e investidores institucionais.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| RAVELLO FUNDO DE INVESTIMENTO EM PARTICIPAÇÕES | 26,78% | 0,00% | 26,78% |
| CONCÓRDIA TI FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO MULTIMERCADO | 5,70% | 0,00% | 5,70% |
| GERF FUNDO DE INVESTIMENTO EM AÇÕES | 5,06% | 0,00% | 5,06% |
| Outros | 62,46% | 0,00% | 62,46% |
| Ações Tesouraria | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
Câu hỏi về GFSA3
Giá GFSA3 hôm nay là bao nhiêu?
GFSA3 đang ở mức 0,25 R$ (8,70% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
P/E và P/B của GFSA3 là bao nhiêu?
GFSA3 đang giao dịch với P/E là -0,06 và P/B là 0,03.
GFSA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
GFSA3 sinh lời -96,92% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 83,74% và mức sụt giảm tối đa -97,41%.
GFSA3 thuộc ngành nào?
S.a. hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Incorporações.