B3 · BRL
GSHP3
General Shopping e Outlets do Brasil S.A.
- Biên độ trong ngày
- 2,77 R$ – 2,77 R$
- Khối lượng trong ngày
- 554 R$
- Biên độ 52 tuần
- 2,66 R$ – 5,50 R$
Theo dõi GSHP3 trên Fuolio
Xem GSHP3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíGSHP3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 5,3 Tr R$
- P/E
- -0,01
- P/B
- -0,00
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá GSHP3
Rủi ro và lợi nhuận của GSHP3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -6,10% | -79,93% | -92,85% |
| Biến động (năm hóa) | 56,93% | 44,58% | 40,14% |
| Mức sụt giảm tối đa | -31,25% | -83,01% | -92,90% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 9/36 | 17/60 |
Đầu tư vào GSHP3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 71,48 R$.
- Giá trị hôm nay với GSHP3
- 71,48 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -92,85%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -41,01%
- Với Ibovespa
- 1.679,06 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của GSHP3
Định giá
- P/E-0,01
- P/B-0,00
- EV/EBITDA-5,09
- EV/EBIT-5,04
- EV/Doanh thu9,58
- P/EBIT-0,01
- P/S0,03
- P/OCF0,21
- P/FCF0,02
- Earnings yield-19,84%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-208,95 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-903,05 R$
Nợ vay
- Nợ ròng1,8 T R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-1,06
- Nợ/Vốn chủ sở hữu-1,08
- Hệ số thanh toán hiện hành0,47
- Hệ số thanh toán nhanh0,47
- Tỷ số tiền mặt0,18
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp66,11%
- Biên EBITDA-188,06%
- Biên lợi nhuận hoạt động-190,04%
- Biên lợi nhuận ròng-209,37%
- Vòng quay tài sản0,27
Khả năng sinh lời
- ROE23,14%
- ROA-57,13%
- ROIC-359,43%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)13,35%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)5,37%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)102,72%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)3,56%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-46,57%
Chỉ số của GSHP3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 0,35 | -0,02 | 0,31 | -0,50 | -0,26 | -0,23 | -0,16 | -1,28 |
| P/B | -0,01 | -0,01 | -0,04 | -0,05 | -0,09 | -0,23 | 1,24 | 11,81 |
| EV/EBITDA | — | — | 32,50 | 33,70 | 32,56 | 92,58 | 8,55 | 20,69 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 3,05% | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 11,49 R$ | -422,69 R$ | 48,30 R$ | -44,99 R$ | -132,97 R$ | -245,20 R$ | -17,79 R$ | -5,14 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | -783,79 R$ | -795,28 R$ | -372,59 R$ | -420,90 R$ | -375,91 R$ | -242,94 R$ | 2,27 R$ | 0,56 R$ |
| ROE | -1,47% | 53,15% | -12,96% | 10,69% | 35,37% | 100,93% | -784,99% | -923,01% |
| ROIC | 0,00% | -13,77% | 5,15% | 5,56% | 5,33% | 1,42% | 11,46% | 7,01% |
| Biên lợi nhuận gộp | 67,57% | 67,40% | 68,88% | 70,12% | 73,20% | 66,49% | 73,81% | 87,05% |
| Biên EBITDA | -4,60% | -54,10% | 33,59% | 33,09% | 40,88% | 20,30% | 85,99% | 26,42% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,66% | -451,69% | 57,97% | -56,30% | -196,40% | -515,29% | -24,65% | -165,59% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | 31,96 | 32,85 | 31,29 | 86,68 | 8,50 | 12,67 |
Báo cáo tài chính của GSHP3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 190,2 Tr R$ | 180,5 Tr R$ | 160,7 Tr R$ | 154,1 Tr R$ | 130,6 Tr R$ | 91,8 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -61,7 Tr R$ | -58,8 Tr R$ | -50 Tr R$ | -46,1 Tr R$ | -35 Tr R$ | -30,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 128,5 Tr R$ | 121,7 Tr R$ | 110,7 Tr R$ | 108,1 Tr R$ | 95,6 Tr R$ | 61 Tr R$ |
| EBITDA | -8,8 Tr R$ | -97,6 Tr R$ | 54 Tr R$ | 51 Tr R$ | 53,4 Tr R$ | 18,6 Tr R$ |
| EBIT | -11,6 Tr R$ | -99,8 Tr R$ | 51,9 Tr R$ | 48 Tr R$ | 50,3 Tr R$ | 16,2 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -12,1 Tr R$ | -706,1 Tr R$ | -46,7 Tr R$ | -120,2 Tr R$ | -287,3 Tr R$ | -429,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -23,7 Tr R$ | -805,8 Tr R$ | 5,2 Tr R$ | -72,3 Tr R$ | -237 Tr R$ | -413,4 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 45,8 Tr R$ | -9,4 Tr R$ | 87,9 Tr R$ | -14,5 Tr R$ | -19,5 Tr R$ | -59,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 22,2 Tr R$ | -815,3 Tr R$ | 93,2 Tr R$ | -86,8 Tr R$ | -256,5 Tr R$ | -472,9 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
GSHP3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| GSHP3General Shopping E Outlets Do Brasil | -0,01 | -0,00 | 0,00% | 23,14% | 5,3 Tr R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,28 | 2,21 | 7,25% | 21,50% | 505,5 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,31 | 2,43 | 6,59% | 21,50% | 506,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,43 | 3,43 | 1,94% | 22,20% | 269 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 269 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,84 | 1,07 | 6,87% | 13,66% | 182,3 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,89 | 0,94 | 7,10% | 13,66% | 182,3 T R$ |
GSHP3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 3,05%2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 0,00%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 26/03/2019 | 09/04/2019 | 3,07 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 10/01/2020 | 1 đổi 36 |
| Thưởng cổ phiếu | 26/03/2019 | 100,00% bằng cổ phiếu |
Về General Shopping E Outlets Do Brasil
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Exploração de Imóveis
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 74,05%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,93 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 1,6 N R$
- Niêm yết từ
- 30/07/2007
- CNPJ
- 08.764.621/0001-53
General Shopping e Outlets do Brasil S.A. é uma empresa especializada no planejamento, desenvolvimento e gestão de shopping centers no Brasil. Fundada em 1989, a companhia opera um portfólio diversificado de 16 centros comerciais distribuídos estrategicamente em regiões de alta densidade populacional e renda. A General Shopping oferece soluções completas de gestão imobiliária, incluindo locação de espaços comerciais, publicidade, administração de estacionamentos e serviços de infraestrutura como fornecimento de energia e água. Além das operações de shopping centers, a empresa atua em desenvolvimento e gestão de propriedades imobiliárias, tanto próprias quanto de terceiros. A companhia também fornece serviços de acesso a redes de comunicação, multimídia e voz sobre IP, bem como aluguel de equipamentos de segurança e câmeras de vigilância. Com uma área bruta locável total de aproximadamente 221 mil metros quadrados, a General Shopping posiciona-se como um importante player no segmento de real estate comercial brasileiro.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Golf Participações Ltda | 23,17% | 0,00% | 23,17% |
| L.H.X.S.P.E. Empreendimentos e Participações Ltda | 23,17% | 0,00% | 23,17% |
| L.H.Y.S.P.E. Empreendimentos e Participações Ltda | 23,17% | 0,00% | 23,17% |
| ARTHUR SMEJOFF | 7,36% | 0,00% | 7,36% |
| Outros | 20,35% | 0,00% | 20,35% |
| Ações Tesouraria | 2,77% | 0,00% | 2,77% |
Câu hỏi về GSHP3
Giá GSHP3 hôm nay là bao nhiêu?
GSHP3 đang ở mức 2,77 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
GSHP3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
GSHP3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của GSHP3 là bao nhiêu?
GSHP3 đang giao dịch với P/E là -0,01 và P/B là -0,00.
GSHP3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
GSHP3 sinh lời -6,10% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 56,93% và mức sụt giảm tối đa -31,25%.
GSHP3 thuộc ngành nào?
General Shopping E Outlets Do Brasil hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Exploração de Imóveis.