B3 · BRL

HOOT4

Hoteis Othon SA Pfd

7,22 R$+1,40% (0,10 R$)
Biên độ trong ngày
7,11 R$ – 7,97 R$
Khối lượng trong ngày
176,2 N R$
Biên độ 52 tuần
3,96 R$ – 8,89 R$

Theo dõi HOOT4 trên Fuolio

Xem HOOT4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

HOOT4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
139,6 Tr R$
P/E
5,09
P/B
-15,74
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
-0,71

HOOT4 đang giao dịch ở mức 5,09 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.

Lịch sử giá HOOT4

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của HOOT4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+71,05%+209,69%+130,49%
Biến động (năm hóa)41,26%52,77%62,47%
Mức sụt giảm tối đa-9,40%-27,84%-66,67%
Số tháng tăng7/1216/3624/60

Đầu tư vào HOOT4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.336,57 R$.

Giá trị hôm nay với HOOT4
2.336,57 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+133,66%
Lợi nhuận mỗi năm
+18,50%
Với Ibovespa
1.808,38 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của HOOT4

Định giá

  • P/E
    5,09
  • P/B
    -15,74
  • EV/EBITDA
    0,99
  • EV/EBIT
    1,17
  • EV/Doanh thu
    0,39
  • P/EBIT
    2,01
  • P/S
    0,66
  • P/OCF
    1,68
  • P/FCF
    2,49
  • Earnings yield
    85,61%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,42 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    -0,46 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -58,4 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -0,71
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,41
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,00
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,90
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,86
  • Tỷ số tiền mặt
    0,39

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    65,59%
  • Biên EBITDA
    39,01%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    33,07%
  • Biên lợi nhuận ròng
    12,39%
  • Vòng quay tài sản
    0,38

Khả năng sinh lời

  • ROE
    -309,14%
  • ROA
    4,74%
  • ROIC
    —
  • Payout
    0,00%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    50,98%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    18,65%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -62,29%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    11,52%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -76,29%

Chỉ số của HOOT4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E3,650,530,430,11-1,28-0,57-0,32-0,37
P/B-1,78-0,46-0,30-0,07-0,10-0,11-0,11-0,14
EV/EBITDA0,760,210,250,06————
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,67 R$4,42 R$6,72 R$10,76 R$-2,17 R$-4,94 R$-7,44 R$-5,14 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-3,42 R$-5,07 R$-9,54 R$-17,06 R$-27,56 R$-25,85 R$-20,89 R$-13,37 R$
ROE-48,66%-87,03%-70,50%-63,06%7,89%19,11%35,59%38,45%
Biên lợi nhuận gộp65,73%68,12%67,32%66,58%60,75%48,06%65,71%62,58%
Biên EBITDA45,51%87,26%129,28%234,28%-40,98%-158,11%-104,76%-30,60%
Biên lợi nhuận ròng15,85%49,86%83,58%196,83%-86,59%-251,06%-150,19%-120,29%
Nợ ròng/EBITDA-0,51-0,09-0,03-0,04————

Báo cáo tài chính của HOOT4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần193,1 Tr R$162,7 Tr R$147,8 Tr R$100,4 Tr R$46,1 Tr R$36,2 Tr R$
Giá vốn hàng bán-66,2 Tr R$-51,9 Tr R$-48,3 Tr R$-33,6 Tr R$-18,1 Tr R$-18,8 Tr R$
Lợi nhuận gộp126,9 Tr R$110,9 Tr R$99,5 Tr R$66,9 Tr R$28 Tr R$17,4 Tr R$
EBITDA87,9 Tr R$142 Tr R$191 Tr R$235,3 Tr R$-18,9 Tr R$-57,2 Tr R$
EBIT76,8 Tr R$132,5 Tr R$180 Tr R$226,3 Tr R$-29,3 Tr R$-68,7 Tr R$
Kết quả tài chính-33,9 Tr R$-44,9 Tr R$-48,1 Tr R$-27,2 Tr R$-10,4 Tr R$-15,5 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế42,9 Tr R$87,6 Tr R$131,9 Tr R$199,1 Tr R$-39,7 Tr R$-84,2 Tr R$
Thuế thu nhập-12,3 Tr R$-6,5 Tr R$-5,8 Tr R$2,1 Tr R$12 Tr R$1,8 Tr R$
Lợi nhuận ròng30,6 Tr R$81,1 Tr R$123,5 Tr R$197,7 Tr R$-39,9 Tr R$-90,8 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

HOOT4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
HOOT4Hoteis Othon5,09-15,740,00%-309,14%139,6 Tr R$
SMFT3SMARTFIT ESCOLA DE GINÁSTICA E DANÇA S.A.15,761,785,91%11,30%10,8 T R$
CSED3CRUZEIRO DO SUL EDUCACIONAL S.A.6,201,159,21%18,49%1,9 T R$
SEER3SER EDUCACIONAL S.A.6,471,156,47%17,83%1,8 T R$
ANIM3ANIMA HOLDING S.A.1,610,102,60%6,36%1,2 T R$
ALPK3ALLPARK EMPREENDIMENTOS PARTICIPACOES SERVICOS S.A58,152,640,17%4,55%971,5 Tr R$
CVCB3CVC BRASIL OPERADORA E AGÊNCIA DE VIAGENS S.A.-5,942,430,00%-40,86%783,1 Tr R$

HOOT4 có trả cổ tức không?

HOOT4 chưa có lịch sử chi trả cổ tức.

Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu12/08/20151 đổi 10
Thưởng cổ phiếu28/05/198737,90% bằng cổ phiếu
Thưởng cổ phiếu18/05/198737,90% bằng cổ phiếu

Về Hoteis Othon

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
18,88%
Cổ phiếu đã phát hành
10,48 Tr phổ thông · 7,89 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
34,6 N R$
Niêm yết từ
01/06/1981
CNPJ
33.200.049/0001-47
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Othon Administração S. A.7,48%57,88%29,13%
Othon L Bezerra de Mello Com. e Importação S.A.36,98%0,00%21,09%
Outros55,54%42,12%49,78%

Câu hỏi về HOOT4

Giá HOOT4 hôm nay là bao nhiêu?

HOOT4 đang ở mức 7,22 R$ (1,40% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

P/E và P/B của HOOT4 là bao nhiêu?

HOOT4 đang giao dịch với P/E là 5,09 và P/B là -15,74.

HOOT4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

HOOT4 sinh lời 71,05% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 41,26% và mức sụt giảm tối đa -9,40%.