B3 · BRL

IGTI11

Iguatemi SA Units Cons of 1 Sh + 2 Pfd Shs

27,02 R$+3,37% (0,88 R$)
Biên độ trong ngày
26,26 R$ – 27,33 R$
Khối lượng trong ngày
93,3 Tr R$
Biên độ 52 tuần
22,49 R$ – 30,62 R$

Theo dõi IGTI11 trên Fuolio

Xem IGTI11 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

IGTI11 qua các con số

Vốn hóa thị trường
7,7 T R$
P/E
17,02
P/B
2,20
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
1,87%
Nợ ròng/EBITDA
2,44

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của IGTI11 là 1,87%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 1,98%.

Lịch sử giá IGTI11

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của IGTI11

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng
Lợi nhuận+12,41%+46,41%
Biến động (năm hóa)18,83%23,05%
Mức sụt giảm tối đa-15,03%-26,90%
Số tháng tăng5/1218/36

Đầu tư vào IGTI11 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/12/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.668,63 R$.

Giá trị hôm nay với IGTI11
1.668,63 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+66,86%
Lợi nhuận mỗi năm
+11,18%
Với Ibovespa
1.755,03 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của IGTI11

Định giá

  • P/E
    17,02
  • P/B
    2,20
  • EV/EBITDA
    8,52
  • EV/EBIT
    9,60
  • EV/Doanh thu
    7,09
  • P/EBIT
    6,85
  • P/S
    5,06
  • P/OCF
    22,41
  • P/FCF
    44,84
  • Earnings yield
    10,42%
  • Hệ số PEG
    0,43
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,59 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    12,28 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    3,1 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    2,44
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,63
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,09
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,73
  • Hệ số thanh toán nhanh
    2,69
  • Tỷ số tiền mặt
    2,19

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    73,82%
  • Biên EBITDA
    83,27%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    73,90%
  • Biên lợi nhuận ròng
    41,81%
  • Vòng quay tài sản
    0,15

Khả năng sinh lời

  • ROE
    12,93%
  • ROA
    6,34%
  • ROIC
    11,89%
  • Payout
    31,88%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    16,96%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    19,53%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    20,26%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    45,70%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    11,95%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    14,25%

Giá hợp lý của IGTI11 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 27,02 R$.

Giá hợp lý theo Graham
20,94 R$
Thấp hơn giá 22,48%

√(22,50 × 1,59 R$ × 12,28 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
6,85 R$
Thấp hơn giá 74,64%

0,41 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của IGTI11 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E52,9652,1198,003.011,08857,95———
P/B6,634,837,155,5559,60———
EV/EBITDA27,2124,6941,5039,44419,11———
Tỷ suất cổ tức2,64%3,90%1,50%1,85%0,00%———
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,48 R$0,33 R$0,25 R$0,01 R$0,21 R$0,87 R$1,46 R$1,25 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu3,86 R$3,57 R$3,41 R$3,33 R$3,06 R$36,11 R$34,40 R$32,48 R$
ROE12,52%9,28%7,29%0,18%6,95%2,41%4,26%3,86%
ROIC12,36%10,14%7,21%0,00%3,35%4,67%8,26%7,46%
Biên lợi nhuận gộp75,03%67,11%63,86%58,59%56,97%59,31%66,61%69,92%
Biên EBITDA84,08%73,99%68,83%64,33%57,89%71,42%80,88%75,38%
Biên lợi nhuận ròng39,17%32,33%26,33%0,74%27,86%11,31%17,03%15,24%
Nợ ròng/EBITDA2,541,924,014,596,304,062,403,06

Báo cáo tài chính của IGTI11

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần1,5 T R$1,2 T R$1,2 T R$1 T R$858,1 Tr R$676,7 Tr R$
Giá vốn hàng bán-371,2 Tr R$-406,7 Tr R$-418,2 Tr R$-420,9 Tr R$-369,2 Tr R$-275,3 Tr R$
Lợi nhuận gộp1,1 T R$829,7 Tr R$739 Tr R$595,5 Tr R$488,8 Tr R$401,3 Tr R$
EBITDA1,3 T R$914,8 Tr R$796,5 Tr R$653,8 Tr R$496,8 Tr R$483,3 Tr R$
EBIT1,1 T R$720,9 Tr R$622,1 Tr R$494,8 Tr R$341,4 Tr R$334,3 Tr R$
Kết quả tài chính-446,2 Tr R$-252 Tr R$-260,3 Tr R$-625,7 Tr R$195,5 Tr R$-88,9 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế676,7 Tr R$468,9 Tr R$361,8 Tr R$-130,9 Tr R$536,9 Tr R$245,3 Tr R$
Thuế thu nhập-94,1 Tr R$-69 Tr R$-52,9 Tr R$143,7 Tr R$-190,7 Tr R$-69,3 Tr R$
Lợi nhuận ròng582,5 Tr R$399,8 Tr R$304,7 Tr R$7,6 Tr R$239 Tr R$76,5 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

IGTI11 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
IGTI11Iguatemi17,022,201,87%12,93%7,7 T R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.10,432,247,15%21,50%511,8 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,412,456,53%21,50%511,8 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,683,481,91%22,20%271,9 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,142,922,28%22,20%271,9 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,921,086,80%13,66%183,9 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,940,957,05%13,66%183,9 T R$

IGTI11 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức15/10/202629/10/20260,17 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 2017
  • 2018
  • 2019
  • 2020
  • 0,00%2021
  • 1,85%2022
  • 1,50%2023
  • 3,90%2024
  • 2,64%2025
  • 1,87%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức15/07/202629/07/20260,17 R$
Cổ tức14/04/202629/04/20260,17 R$
Cổ tức19/02/202605/03/20260,17 R$
Cổ tức17/04/202530/10/20250,17 R$
Cổ tức17/04/202530/07/20250,17 R$
Cổ tức17/04/202530/04/20250,17 R$
Cổ tức21/02/202506/03/20250,17 R$
Cổ tức18/04/202430/10/20240,17 R$
Cổ tức18/04/202430/07/20240,17 R$
Cổ tức18/04/202430/04/20240,17 R$
Cổ tức23/02/202404/03/20240,17 R$
Cổ tức20/04/202315/12/20230,09 R$
Xem tất cả 42 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức20/04/202315/09/20230,09 R$
Cổ tức20/04/202315/06/20230,09 R$
Cổ tức03/03/202315/03/20230,09 R$
Cổ tức29/04/202210/11/20220,11 R$
Cổ tức29/04/202210/08/20220,11 R$
Cổ tức29/04/202210/05/20220,11 R$
Cổ tức25/06/202021/12/20200,21 R$
Cổ tức21/02/202016/03/20200,21 R$
Cổ tức01/03/201929/03/20190,21 R$
Cổ tức19/04/201818/05/20180,34 R$
Cổ tức25/04/201615/09/20160,34 R$
Cổ tức27/04/201503/07/20150,34 R$
Cổ tức11/06/201424/06/20140,03 R$
Cổ tức24/04/201408/05/20140,32 R$
Cổ tức24/04/201310/05/20130,40 R$
Cổ tức24/04/201209/05/20120,38 R$
Cổ tức27/04/201118/05/20110,31 R$
Cổ tức28/04/201020/05/20100,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/12/200920/05/20100,38 R$
Cổ tức23/04/200908/05/20090,46 R$
Cổ tức24/04/200815/05/20080,45 R$
Cổ tức22/04/2021—0,14 R$
Cổ tức18/04/2019—0,21 R$
Cổ tức26/04/2017—0,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/11/2011—0,38 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/11/2010—0,42 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/11/2008—0,31 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/11/2007—0,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/09/2007—0,17 R$
Cổ tức25/04/2007—0,25 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách23/12/202110 đổi 1
Chia tách17/10/20122 đổi 1

Về Iguatemi

Ngành
Construção e Imobiliário
Phân khúc
Exploração de Imóveis
Phân khúc niêm yết
Cấp 1
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
56,68%
Cổ phiếu đã phát hành
770,99 Tr phổ thông · 435,37 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
58 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,23%
Niêm yết từ
22/11/2021
CNPJ
60.543.816/0001-93

A Iguatemi S.A. atua no desenvolvimento, administração e exploração comercial de shopping centers e empreendimentos imobiliários de varejo no Brasil. A companhia mantém portfólio de ativos com foco em centros de compras premium, operações de varejo, serviços e entretenimento em grandes centros urbanos. As receitas derivam principalmente de aluguéis, cobrança de condomínio e fundo de promoção, além de receitas de estacionamento, mídia e serviços associados aos empreendimentos. A empresa também participa de projetos multiuso e iniciativas digitais relacionadas ao ecossistema de consumo e relacionamento com lojistas e clientes. Listada na B3, a companhia integra o setor de construção e imobiliário no segmento de exploração de imóveis. Sua estratégia combina gestão ativa de portfólio, ganhos de eficiência operacional e expansão seletiva para mercados de maior renda e densidade de consumo.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
GJ Investimentos e Participações S.A.Cổ đông kiểm soát64,35%1,60%41,26%
RADAR GESTORA DE RECURSOS LTDA.2,94%10,09%5,57%
Oceana Investimentos Administradora de Carteira de Valores Mobiliários Ltda2,21%7,61%4,20%
SHARP CAPITAL GESTORA DE RECURSOS2,11%7,24%4,00%
AZVALOR INTERNACIONAL FI1,91%6,58%3,63%
NORGES BANK1,66%6,19%3,33%
ITAÚ USA ASSET MANAGEMENT, INC.1,59%5,48%3,02%
SQUADRA INVESTIMENTOS GESTÃO DE RECURSOS1,44%4,96%2,74%
BlackRock1,43%4,90%2,71%
VERA RIBEIRO JEREISSATI1,78%0,00%1,13%
DIANA JEREISSATI LEGEY1,78%0,00%1,12%
LIA RIBEIRO JEREISSATI1,78%0,00%1,12%
AZVALOR LUX SICAV - AZVALOR INTERNATIONAL0,25%0,85%0,47%
AZVALOR GLOBAL VALUE FONDO DE PENSIONES0,16%0,54%0,30%
Kalila Representações Comerciais Ltda0,19%0,30%0,23%
AZVALOR MANAGERS F.I.0,05%0,15%0,09%
Grande Moinho Cearense S.A.0,11%0,00%0,07%
Cesena SP Empreendimentos Imobiliários S.A.0,05%0,00%0,03%
LFJ Participações Ltda0,03%0,00%0,02%
MLRJ Imobiliária S.A.0,01%0,00%0,01%
Shopping Center Reunidos do Brasil Ltda. ("SCRB")0,00%0,00%0,00%
Outros13,87%43,36%24,72%
Ações Tesouraria0,31%0,17%0,26%

Câu hỏi về IGTI11

Giá IGTI11 hôm nay là bao nhiêu?

IGTI11 đang ở mức 27,02 R$ (3,37% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

IGTI11 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

IGTI11 đã trả 0,68 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,64%.

Khi nào IGTI11 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,17 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 29/10/2026.

P/E và P/B của IGTI11 là bao nhiêu?

IGTI11 đang giao dịch với P/E là 17,02 và P/B là 2,20.

IGTI11 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

IGTI11 sinh lời 12,41% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 18,83% và mức sụt giảm tối đa -15,03%.

IGTI11 thuộc ngành nào?

Iguatemi hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Exploração de Imóveis.