B3 · BRL

IGTI3

Iguatemi SA

3,28 R$+1,55% (0,05 R$)
Biên độ trong ngày
3,25 R$ – 3,33 R$
Khối lượng trong ngày
120,7 N R$
Biên độ 52 tuần
2,56 R$ – 3,81 R$

Theo dõi IGTI3 trên Fuolio

Xem IGTI3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

IGTI3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
7,7 T R$
P/E
6,20
P/B
0,80
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
2,20%
Nợ ròng/EBITDA
2,44

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của IGTI3 là 2,20%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 2,69%.

Lịch sử giá IGTI3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của IGTI3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+14,12%+34,71%+39,27%
Biến động (năm hóa)17,29%25,35%27,88%
Mức sụt giảm tối đa-12,64%-35,50%-35,50%
Số tháng tăng8/1221/3632/60

Đầu tư vào IGTI3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.392,75 R$.

Giá trị hôm nay với IGTI3
1.392,75 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+39,27%
Lợi nhuận mỗi năm
+6,85%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của IGTI3

Định giá

  • P/E
    6,20
  • P/B
    0,80
  • EV/EBITDA
    8,52
  • EV/EBIT
    9,60
  • EV/Doanh thu
    7,09
  • P/EBIT
    6,85
  • P/S
    5,06
  • P/OCF
    22,41
  • P/FCF
    44,84
  • Earnings yield
    10,42%
  • Hệ số PEG
    0,43
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,53 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    4,09 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    3,1 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    2,44
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,63
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,09
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,73
  • Hệ số thanh toán nhanh
    2,69
  • Tỷ số tiền mặt
    2,19

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    73,82%
  • Biên EBITDA
    83,27%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    73,90%
  • Biên lợi nhuận ròng
    41,81%
  • Vòng quay tài sản
    0,15

Khả năng sinh lời

  • ROE
    12,93%
  • ROA
    6,34%
  • ROIC
    11,89%
  • Payout
    13,66%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    16,96%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    19,53%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    20,26%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    45,70%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    11,95%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    14,25%

Giá hợp lý của IGTI3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,28 R$.

Giá hợp lý theo Graham
6,98 R$
Cao hơn giá 112,85%

√(22,50 × 0,53 R$ × 4,09 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
1,17 R$
Thấp hơn giá 64,38%

0,07 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của IGTI3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E6,306,3112,06431,78128,3430,2025,8218,18
P/B0,790,580,880,808,920,731,100,70
EV/EBITDA5,474,678,629,5968,058,847,846,73
Tỷ suất cổ tức3,17%4,60%1,74%1,84%2,08%0,00%5,27%8,74%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,48 R$0,33 R$0,25 R$0,01 R$0,21 R$0,87 R$1,46 R$1,25 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu3,86 R$3,57 R$3,41 R$3,33 R$3,06 R$36,11 R$34,40 R$32,48 R$
ROE12,52%9,28%7,29%0,18%6,95%2,41%4,26%3,86%
ROIC12,36%10,14%7,21%0,00%3,35%4,67%8,26%7,46%
Biên lợi nhuận gộp75,03%67,11%63,86%58,59%56,97%59,31%66,61%69,92%
Biên EBITDA84,08%73,99%68,83%64,33%57,89%71,42%80,88%75,38%
Biên lợi nhuận ròng39,17%32,33%26,33%0,74%27,86%11,31%17,03%15,24%
Nợ ròng/EBITDA2,541,924,014,596,304,062,403,06

Báo cáo tài chính của IGTI3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần1,5 T R$1,2 T R$1,2 T R$1 T R$858,1 Tr R$676,7 Tr R$
Giá vốn hàng bán-371,2 Tr R$-406,7 Tr R$-418,2 Tr R$-420,9 Tr R$-369,2 Tr R$-275,3 Tr R$
Lợi nhuận gộp1,1 T R$829,7 Tr R$739 Tr R$595,5 Tr R$488,8 Tr R$401,3 Tr R$
EBITDA1,3 T R$914,8 Tr R$796,5 Tr R$653,8 Tr R$496,8 Tr R$483,3 Tr R$
EBIT1,1 T R$720,9 Tr R$622,1 Tr R$494,8 Tr R$341,4 Tr R$334,3 Tr R$
Kết quả tài chính-446,2 Tr R$-252 Tr R$-260,3 Tr R$-625,7 Tr R$195,5 Tr R$-88,9 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế676,7 Tr R$468,9 Tr R$361,8 Tr R$-130,9 Tr R$536,9 Tr R$245,3 Tr R$
Thuế thu nhập-94,1 Tr R$-69 Tr R$-52,9 Tr R$143,7 Tr R$-190,7 Tr R$-69,3 Tr R$
Lợi nhuận ròng582,5 Tr R$399,8 Tr R$304,7 Tr R$7,6 Tr R$239 Tr R$76,5 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

IGTI3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
IGTI3Iguatemi6,200,802,20%12,93%7,7 T R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.10,432,247,15%21,50%511,8 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,412,456,53%21,50%511,8 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,683,481,91%22,20%271,9 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,142,922,28%22,20%271,9 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,921,086,80%13,66%183,9 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,940,957,05%13,66%183,9 T R$

IGTI3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức15/10/202629/10/20260,02 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 8,74%2018
  • 5,27%2019
  • 0,00%2020
  • 2,08%2021
  • 1,84%2022
  • 1,74%2023
  • 4,60%2024
  • 3,17%2025
  • 2,20%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức15/07/202629/07/20260,02 R$
Cổ tức14/04/202629/04/20260,02 R$
Cổ tức19/02/202605/03/20260,02 R$
Cổ tức17/04/202530/10/20250,02 R$
Cổ tức17/04/202530/07/20250,02 R$
Cổ tức17/04/202530/04/20250,02 R$
Cổ tức21/02/202506/03/20250,02 R$
Cổ tức18/04/202430/10/20240,02 R$
Cổ tức18/04/202430/07/20240,02 R$
Cổ tức18/04/202430/04/20240,02 R$
Cổ tức23/02/202404/03/20240,02 R$
Cổ tức20/04/202315/12/20230,01 R$
Xem tất cả 44 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức20/04/202315/09/20230,01 R$
Cổ tức20/04/202315/06/20230,01 R$
Cổ tức03/03/202315/03/20230,01 R$
Cổ tức29/04/202210/11/20220,02 R$
Cổ tức29/04/202210/08/20220,02 R$
Cổ tức29/04/202210/05/20220,02 R$
Cổ tức27/04/202130/06/20210,06 R$
Cổ tức22/04/201931/10/20190,20 R$
Cổ tức26/04/201828/09/20180,20 R$
Cổ tức08/07/2020—0,11 R$
Khác14/07/2017—0,45 R$
Cổ tức27/04/2017—0,15 R$
Cổ tức29/04/2014—0,02 R$
Cổ tức27/04/2012—0,10 R$
Cổ tức27/04/2012—0,02 R$
Cổ tức01/07/2011—0,01 R$
Cổ tức01/07/2011—0,15 R$
Cổ tức30/04/2010—0,02 R$
Cổ tức29/04/2009—0,02 R$
Cổ tức28/04/2008—0,02 R$
Cổ tức26/04/2007—0,01 R$
Cổ tức24/11/2006—0,00 R$
Cổ tức29/04/2004—0,02 R$
Cổ tức25/04/2003—0,01 R$
Cổ tức29/04/2002—0,01 R$
Cổ tức27/04/2000—0,03 R$
Cổ tức27/04/2000—0,02 R$
Cổ tức29/04/1999—0,06 R$
Cổ tức29/04/1998—0,05 R$
Cổ tức06/02/1997—0,10 R$
Cổ tức06/02/1997—0,01 R$
Cổ tức30/04/1996—0,08 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách23/12/202110 đổi 1
Gộp cổ phiếu28/04/20161 đổi 10

Về Iguatemi

Ngành
Construção e Imobiliário
Phân khúc
Exploração de Imóveis
Phân khúc niêm yết
Cấp 1
Tag along
80,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
56,68%
Cổ phiếu đã phát hành
770,99 Tr phổ thông · 435,37 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
165,2 N R$
Niêm yết từ
22/11/2021
CNPJ
60.543.816/0001-93

Iguatemi S.A., negociada na B3 sob o código IGTI3, é uma companhia do setor de construção e imobiliário focada em exploração de imóveis para varejo e renda recorrente. Seu portfólio inclui shopping centers, participações em empreendimentos comerciais e projetos imobiliários associados, com concentração em mercados de maior consumo nas regiões Sul, Sudeste e Centro-Oeste. A companhia opera com modelo de receitas baseado em locação de lojas, receitas variáveis relacionadas a vendas de lojistas e serviços complementares dos ativos. Em termos competitivos, ocupa posição relevante no segmento de shopping centers de perfil premium, com estratégia de gestão ativa dos empreendimentos e reciclagem seletiva de portfólio. O ticker IGTI3 sucedeu a estrutura histórica em que IGTA3 era o principal código de negociação da empresa.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
GJ Investimentos e Participações S.A.Cổ đông kiểm soát64,35%1,60%41,26%
RADAR GESTORA DE RECURSOS LTDA.2,94%10,09%5,57%
Oceana Investimentos Administradora de Carteira de Valores Mobiliários Ltda2,21%7,61%4,20%
SHARP CAPITAL GESTORA DE RECURSOS2,11%7,24%4,00%
AZVALOR INTERNACIONAL FI1,91%6,58%3,63%
NORGES BANK1,66%6,19%3,33%
ITAÚ USA ASSET MANAGEMENT, INC.1,59%5,48%3,02%
SQUADRA INVESTIMENTOS GESTÃO DE RECURSOS1,44%4,96%2,74%
BlackRock1,43%4,90%2,71%
VERA RIBEIRO JEREISSATI1,78%0,00%1,13%
DIANA JEREISSATI LEGEY1,78%0,00%1,12%
LIA RIBEIRO JEREISSATI1,78%0,00%1,12%
AZVALOR LUX SICAV - AZVALOR INTERNATIONAL0,25%0,85%0,47%
AZVALOR GLOBAL VALUE FONDO DE PENSIONES0,16%0,54%0,30%
Kalila Representações Comerciais Ltda0,19%0,30%0,23%
AZVALOR MANAGERS F.I.0,05%0,15%0,09%
Grande Moinho Cearense S.A.0,11%0,00%0,07%
Cesena SP Empreendimentos Imobiliários S.A.0,05%0,00%0,03%
LFJ Participações Ltda0,03%0,00%0,02%
MLRJ Imobiliária S.A.0,01%0,00%0,01%
Shopping Center Reunidos do Brasil Ltda. ("SCRB")0,00%0,00%0,00%
Outros13,87%43,36%24,72%
Ações Tesouraria0,31%0,17%0,26%

Câu hỏi về IGTI3

Giá IGTI3 hôm nay là bao nhiêu?

IGTI3 đang ở mức 3,28 R$ (1,55% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

IGTI3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

IGTI3 đã trả 0,10 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,17%.

Khi nào IGTI3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,02 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 29/10/2026.

P/E và P/B của IGTI3 là bao nhiêu?

IGTI3 đang giao dịch với P/E là 6,20 và P/B là 0,80.

IGTI3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

IGTI3 sinh lời 14,12% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 17,29% và mức sụt giảm tối đa -12,64%.

IGTI3 thuộc ngành nào?

Iguatemi hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Exploração de Imóveis.