B3 · BRL
IGTI4
Iguatemi SA Perp Pfd Registered Shs
- Biên độ trong ngày
- 11,78 R$ – 11,95 R$
- Khối lượng trong ngày
- 7,2 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 9,60 R$ – 13,54 R$
Theo dõi IGTI4 trên Fuolio
Xem IGTI4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíIGTI4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 7,7 T R$
- P/E
- 22,58
- P/B
- 2,92
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,82%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,44
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của IGTI4 là 1,82%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 2,57%.
Lịch sử giá IGTI4
Rủi ro và lợi nhuận của IGTI4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|
| Lợi nhuận | +13,67% | +56,08% |
| Biến động (năm hóa) | 21,37% | 23,79% |
| Mức sụt giảm tối đa | -14,09% | -26,92% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 19/36 |
Đầu tư vào IGTI4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/04/2023 hôm nay sẽ có giá trị 1.449,55 R$.
- Giá trị hôm nay với IGTI4
- 1.449,55 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +44,96%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +11,19%
- Với Ibovespa
- 1.761,59 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của IGTI4
Định giá
- P/E22,58
- P/B2,92
- EV/EBITDA8,52
- EV/EBIT9,60
- EV/Doanh thu7,09
- P/EBIT6,85
- P/S5,06
- P/OCF22,41
- P/FCF44,84
- Earnings yield10,42%
- Hệ số PEG0,43
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,53 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,09 R$
Nợ vay
- Nợ ròng3,1 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,44
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,63
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,09
- Hệ số thanh toán hiện hành2,73
- Hệ số thanh toán nhanh2,69
- Tỷ số tiền mặt2,19
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp73,82%
- Biên EBITDA83,27%
- Biên lợi nhuận hoạt động73,90%
- Biên lợi nhuận ròng41,81%
- Vòng quay tài sản0,15
Khả năng sinh lời
- ROE12,93%
- ROA6,34%
- ROIC11,89%
- Payout40,99%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)16,96%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)19,53%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)20,26%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)45,70%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)11,95%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)14,25%
Giá hợp lý của IGTI4 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 11,95 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 6,98 R$
- Thấp hơn giá 41,58%
√(22,50 × 0,53 R$ × 4,09 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 3,26 R$
- Thấp hơn giá 72,68%
0,20 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của IGTI4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 23,61 | 23,51 | 43,01 | — | — | — | — | — |
| P/B | 2,96 | 2,18 | 3,14 | — | — | — | — | — |
| EV/EBITDA | 13,54 | 12,19 | 20,46 | — | — | — | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 2,54% | 3,70% | 1,47% | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,48 R$ | 0,33 R$ | 0,25 R$ | 0,01 R$ | 0,21 R$ | 0,87 R$ | 1,46 R$ | 1,25 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 3,86 R$ | 3,57 R$ | 3,41 R$ | 3,33 R$ | 3,06 R$ | 36,11 R$ | 34,40 R$ | 32,48 R$ |
| ROE | 12,52% | 9,28% | 7,29% | 0,18% | 6,95% | 2,41% | 4,26% | 3,86% |
| ROIC | 12,36% | 10,14% | 7,21% | 0,00% | 3,35% | 4,67% | 8,26% | 7,46% |
| Biên lợi nhuận gộp | 75,03% | 67,11% | 63,86% | 58,59% | 56,97% | 59,31% | 66,61% | 69,92% |
| Biên EBITDA | 84,08% | 73,99% | 68,83% | 64,33% | 57,89% | 71,42% | 80,88% | 75,38% |
| Biên lợi nhuận ròng | 39,17% | 32,33% | 26,33% | 0,74% | 27,86% | 11,31% | 17,03% | 15,24% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,54 | 1,92 | 4,01 | 4,59 | 6,30 | 4,06 | 2,40 | 3,06 |
Báo cáo tài chính của IGTI4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,5 T R$ | 1,2 T R$ | 1,2 T R$ | 1 T R$ | 858,1 Tr R$ | 676,7 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -371,2 Tr R$ | -406,7 Tr R$ | -418,2 Tr R$ | -420,9 Tr R$ | -369,2 Tr R$ | -275,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,1 T R$ | 829,7 Tr R$ | 739 Tr R$ | 595,5 Tr R$ | 488,8 Tr R$ | 401,3 Tr R$ |
| EBITDA | 1,3 T R$ | 914,8 Tr R$ | 796,5 Tr R$ | 653,8 Tr R$ | 496,8 Tr R$ | 483,3 Tr R$ |
| EBIT | 1,1 T R$ | 720,9 Tr R$ | 622,1 Tr R$ | 494,8 Tr R$ | 341,4 Tr R$ | 334,3 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -446,2 Tr R$ | -252 Tr R$ | -260,3 Tr R$ | -625,7 Tr R$ | 195,5 Tr R$ | -88,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 676,7 Tr R$ | 468,9 Tr R$ | 361,8 Tr R$ | -130,9 Tr R$ | 536,9 Tr R$ | 245,3 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -94,1 Tr R$ | -69 Tr R$ | -52,9 Tr R$ | 143,7 Tr R$ | -190,7 Tr R$ | -69,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 582,5 Tr R$ | 399,8 Tr R$ | 304,7 Tr R$ | 7,6 Tr R$ | 239 Tr R$ | 76,5 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
IGTI4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| IGTI4Iguatemi | 22,58 | 2,92 | 1,82% | 12,93% | 7,7 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
IGTI4 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 15/10/2026 | 29/10/2026 | 0,07 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2022
- 1,47%2023
- 3,70%2024
- 2,54%2025
- 1,82%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 15/07/2026 | 29/07/2026 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2026 | 29/04/2026 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 19/02/2026 | 05/03/2026 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2025 | 30/10/2025 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2025 | 30/07/2025 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2025 | 30/04/2025 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 21/02/2025 | 06/03/2025 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2024 | 30/10/2024 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2024 | 30/07/2024 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2024 | 30/04/2024 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 23/02/2024 | 04/03/2024 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2023 | 15/12/2023 | 0,04 R$ |
Xem tất cả 38 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 20/04/2023 | 15/09/2023 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2023 | 15/06/2023 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 03/03/2023 | 15/03/2023 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 10/05/2022 | 0,05 R$ |
| Khác | 14/07/2017 | — | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2017 | — | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2014 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2012 | — | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2012 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 01/07/2011 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 01/07/2011 | — | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2010 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2009 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2008 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2007 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 24/11/2006 | — | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2004 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2003 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2002 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2000 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2000 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1999 | — | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1998 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 06/02/1997 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 06/02/1997 | — | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1996 | — | 0,08 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 23/12/2021 | 10 đổi 1 |
Về Iguatemi
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 1
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 56,68%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 770,99 Tr phổ thông · 435,37 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 28,2 N R$
- Niêm yết từ
- 22/11/2021
- CNPJ
- 60.543.816/0001-93
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| GJ Investimentos e Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 64,35% | 1,60% | 41,26% |
| RADAR GESTORA DE RECURSOS LTDA. | 2,94% | 10,09% | 5,57% |
| Oceana Investimentos Administradora de Carteira de Valores Mobiliários Ltda | 2,21% | 7,61% | 4,20% |
| SHARP CAPITAL GESTORA DE RECURSOS | 2,11% | 7,24% | 4,00% |
| AZVALOR INTERNACIONAL FI | 1,91% | 6,58% | 3,63% |
| NORGES BANK | 1,66% | 6,19% | 3,33% |
| ITAÚ USA ASSET MANAGEMENT, INC. | 1,59% | 5,48% | 3,02% |
| SQUADRA INVESTIMENTOS GESTÃO DE RECURSOS | 1,44% | 4,96% | 2,74% |
| BlackRock | 1,43% | 4,90% | 2,71% |
| VERA RIBEIRO JEREISSATI | 1,78% | 0,00% | 1,13% |
| DIANA JEREISSATI LEGEY | 1,78% | 0,00% | 1,12% |
| LIA RIBEIRO JEREISSATI | 1,78% | 0,00% | 1,12% |
| AZVALOR LUX SICAV - AZVALOR INTERNATIONAL | 0,25% | 0,85% | 0,47% |
| AZVALOR GLOBAL VALUE FONDO DE PENSIONES | 0,16% | 0,54% | 0,30% |
| Kalila Representações Comerciais Ltda | 0,19% | 0,30% | 0,23% |
| AZVALOR MANAGERS F.I. | 0,05% | 0,15% | 0,09% |
| Grande Moinho Cearense S.A. | 0,11% | 0,00% | 0,07% |
| Cesena SP Empreendimentos Imobiliários S.A. | 0,05% | 0,00% | 0,03% |
| LFJ Participações Ltda | 0,03% | 0,00% | 0,02% |
| MLRJ Imobiliária S.A. | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| Shopping Center Reunidos do Brasil Ltda. ("SCRB") | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Outros | 13,87% | 43,36% | 24,72% |
| Ações Tesouraria | 0,31% | 0,17% | 0,26% |
Câu hỏi về IGTI4
Giá IGTI4 hôm nay là bao nhiêu?
IGTI4 đang ở mức 11,95 R$ (0,50% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
IGTI4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
IGTI4 đã trả 0,29 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,54%.
Khi nào IGTI4 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,07 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 29/10/2026.
P/E và P/B của IGTI4 là bao nhiêu?
IGTI4 đang giao dịch với P/E là 22,58 và P/B là 2,92.
IGTI4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
IGTI4 sinh lời 13,67% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 21,37% và mức sụt giảm tối đa -14,09%.