B3 · BRL
IRBR3
IRB Brasil Resseguros SA
- Biên độ trong ngày
- 61,03 R$ – 63,39 R$
- Khối lượng trong ngày
- 52,2 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 45,86 R$ – 66,65 R$
Theo dõi IRBR3 trên Fuolio
Xem IRBR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíIRBR3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 5 T R$
- P/E
- 20,98
- P/B
- 0,95
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,56%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của IRBR3 là 2,56%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,01%.
Lịch sử giá IRBR3
Rủi ro và lợi nhuận của IRBR3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +28,69% | +56,05% | -45,61% |
| Biến động (năm hóa) | 19,35% | 49,94% | 55,42% |
| Mức sụt giảm tối đa | -15,19% | -41,96% | -83,83% |
| Số tháng tăng | 9/12 | 21/36 | 32/60 |
Đầu tư vào IRBR3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 543,89 R$.
- Giá trị hôm nay với IRBR3
- 543,89 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -45,61%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -11,47%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của IRBR3
Định giá
- P/E20,98
- P/B0,95
- EV/EBITDA27,12
- EV/EBIT41,35
- EV/Doanh thu1,13
- P/EBIT41,35
- P/S1,13
- P/OCF12,98
- P/FCF13,99
- Earnings yield2,42%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,94 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu65,10 R$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành1,44
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt1,22
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp2,39%
- Biên EBITDA4,17%
- Biên lợi nhuận hoạt động2,74%
- Biên lợi nhuận ròng5,39%
- Vòng quay tài sản0,30
Khả năng sinh lời
- ROE4,52%
- ROA1,59%
- ROIC2,29%
- Payout53,73%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-12,10%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-13,98%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-51,48%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-24,69%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-60,91%
Giá hợp lý của IRBR3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 61,66 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 65,62 R$
- Cao hơn giá 6,42%
√(22,50 × 2,94 R$ × 65,10 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 0,10 R$
- Thấp hơn giá 99,83%
0,01 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của IRBR3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 11,24 | 4,31 | -882,72 | -0,11 | -6,19 | -5,66 | 23,10 | 16,38 |
| P/B | 0,83 | 0,71 | 25,68 | 0,02 | 1,16 | 2,02 | 7,09 | 4,99 |
| EV/EBITDA | 6,81 | 3,92 | — | 1,76 | 1,94 | 2,46 | 6,08 | 9,10 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,03% | 0,01% | 0,55% | 0,35% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 4,78 R$ | 9,84 R$ | -0,05 R$ | -7,66 R$ | -0,54 R$ | -1,20 R$ | 1,29 R$ | 3,91 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 64,55 R$ | 60,19 R$ | 1,73 R$ | 49,52 R$ | 2,87 R$ | 3,36 R$ | 4,21 R$ | 12,82 R$ |
| ROE | 7,40% | 16,36% | -2,91% | -15,47% | -18,78% | -35,74% | 30,67% | 30,46% |
| ROIC | 10,60% | 16,04% | -8,90% | 0,27% | -0,04% | 1,37% | 3,29% | 0,70% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,10% | 12,82% | -5,62% | -20,42% | -19,74% | -18,47% | 10,46% | 23,14% |
| Biên EBITDA | 12,38% | 14,63% | -5,54% | 94,23% | 109,15% | 94,16% | 95,76% | 51,56% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,50% | 13,30% | -2,14% | -8,94% | -8,55% | -17,94% | 18,31% | 21,14% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | — | 1,75 | 1,46 | 1,38 | 1,66 | 2,39 |
Báo cáo tài chính của IRBR3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,2 T R$ | 6,1 T R$ | 5,8 T R$ | 7 T R$ | 8 T R$ | 8,5 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | -8,5 T R$ | -9,6 T R$ | -10 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 578,7 Tr R$ | 776,7 Tr R$ | -325,7 Tr R$ | -1,4 T R$ | -1,6 T R$ | -1,6 T R$ |
| EBITDA | 645 Tr R$ | 886,2 Tr R$ | -321 Tr R$ | 6,6 T R$ | 8,7 T R$ | 8 T R$ |
| EBIT | 559,9 Tr R$ | 790,4 Tr R$ | -378,8 Tr R$ | 65,2 Tr R$ | -9,2 Tr R$ | 209,3 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 42,6 Tr R$ | 406,2 Tr R$ | 121,1 Tr R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 602,6 Tr R$ | 1,2 T R$ | -257,7 Tr R$ | -1,8 T R$ | -2 T R$ | -1,8 T R$ |
| Thuế thu nhập | — | — | — | 614,5 Tr R$ | 610,1 Tr R$ | -111,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 390,9 Tr R$ | 805,7 Tr R$ | -123,9 Tr R$ | -630,3 Tr R$ | -682,7 Tr R$ | -1,5 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
IRBR3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| IRBR3Irb - Brasil Resseguros | 20,98 | 0,95 | 2,56% | 4,52% | 5 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
IRBR3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,22%2017
- 0,35%2018
- 0,55%2019
- 0,01%2020
- 0,03%2021
- 0,00%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 2,56%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2026 | 31/07/2026 | 0,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/05/2026 | 30/06/2026 | 0,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/2026 | 29/05/2026 | 0,32 R$ |
| Thu nhập | 06/04/2026 | 17/04/2026 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 06/04/2026 | 17/04/2026 | 0,59 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/08/2020 | 08/09/2021 | 0,03 R$ |
| Thu nhập | 14/08/2020 | 08/09/2021 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/08/2020 | 29/12/2020 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/11/2019 | 05/12/2019 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2019 | 30/04/2019 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2019 | 30/04/2019 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2019 | 30/04/2019 | 1,89 R$ |
Xem tất cả 23 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 14/03/2019 | 30/04/2019 | 1,90 R$ |
| Cổ tức | 14/03/2019 | 30/04/2019 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/03/2019 | 30/04/2019 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/11/2018 | 21/11/2018 | 0,58 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2018 | 03/04/2018 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2018 | 03/04/2018 | 1,44 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2018 | 03/04/2018 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/11/2017 | 21/11/2017 | 0,58 R$ |
| Thu nhập | 21/03/2019 | — | 0,00 R$ |
| Thu nhập | 21/03/2019 | — | 0,00 R$ |
| Thu nhập | 21/03/2019 | — | 0,04 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 24/01/2023 | 1 đổi 30 |
| Chia tách | 25/09/2019 | 3 đổi 1 |
Về Irb - Brasil Resseguros
- Ngành
- Serviços Financeiros
- Phân khúc
- Resseguradoras
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 99,04%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 81,84 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 39,3 Tr R$
- Niêm yết từ
- 31/07/2017
- CNPJ
- 33.376.989/0001-91
A IRB(Re) é uma resseguradora brasileira com atuação em diferentes ramos, incluindo riscos patrimoniais, rurais, financeiros, transportes e vida. A companhia opera com foco em resseguro local e internacional, oferecendo capacidade de subscrição e gestão de riscos para seguradoras cedentes. A organização teve origem em 1939 como instituto estatal e passou por transformações societárias até se tornar empresa privada listada na B3. Desde a abertura do mercado de resseguros no Brasil, o ambiente competitivo mudou e a companhia passou a atuar em condições de mercado com múltiplos participantes. O desempenho da IRB é sensível a ciclos de sinistralidade, precificação de contratos, resultado financeiro e disciplina de subscrição. A estratégia recente enfatiza rentabilidade técnica, capital e concentração em linhas e geografias consideradas prioritárias.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Bradesco Seguros S.A. | 15,93% | 0,00% | 15,93% |
| Itaú Seguros S.A. | 11,63% | 0,00% | 11,63% |
| Bonsucex Holding S.A | 5,07% | 0,00% | 5,07% |
| União Federal | 0,00% | 100,00% | 0,00% |
| Outros | 66,55% | 0,00% | 66,55% |
| Ações Tesouraria | 0,82% | 0,00% | 0,82% |
Câu hỏi về IRBR3
Giá IRBR3 hôm nay là bao nhiêu?
IRBR3 đang ở mức 61,66 R$ (-1,82% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
IRBR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
IRBR3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của IRBR3 là bao nhiêu?
IRBR3 đang giao dịch với P/E là 20,98 và P/B là 0,95.
IRBR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
IRBR3 sinh lời 28,69% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 19,35% và mức sụt giảm tối đa -15,19%.
IRBR3 thuộc ngành nào?
Irb - Brasil Resseguros hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Resseguradoras.