B3 · BRL
JHSF3
JHSF Participacoes S.A.
- Biên độ trong ngày
- 11,72 R$ – 12,05 R$
- Khối lượng trong ngày
- 51,5 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 5,86 R$ – 14,50 R$
Theo dõi JHSF3 trên Fuolio
Xem JHSF3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíJHSF3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 8 T R$
- P/E
- 3,76
- P/B
- 1,07
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 6,09%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,64
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của JHSF3 là 6,09%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 9,72%.
Lịch sử giá JHSF3
Rủi ro và lợi nhuận của JHSF3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +89,91% | +240,50% | +233,29% |
| Biến động (năm hóa) | 44,96% | 40,86% | 43,55% |
| Mức sụt giảm tối đa | -10,91% | -29,15% | -47,89% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 20/36 | 32/60 |
Đầu tư vào JHSF3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.915,75 R$.
- Giá trị hôm nay với JHSF3
- 2.915,75 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +191,58%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +23,87%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của JHSF3
Định giá
- P/E3,76
- P/B1,07
- EV/EBITDA5,69
- EV/EBIT5,84
- EV/Doanh thu3,70
- P/EBIT3,13
- P/S1,98
- P/OCF2,21
- P/FCF7,35
- Earnings yield17,13%
- Hệ số PEG0,04
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,12 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,98 R$
Nợ vay
- Nợ ròng7 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,64
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,88
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,42
- Hệ số thanh toán hiện hành1,73
- Hệ số thanh toán nhanh1,34
- Tỷ số tiền mặt1,01
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp63,24%
- Biên EBITDA64,98%
- Biên lợi nhuận hoạt động63,32%
- Biên lợi nhuận ròng51,79%
- Vòng quay tài sản0,21
Khả năng sinh lời
- ROE28,40%
- ROA11,00%
- ROIC16,37%
- Payout22,90%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)17,65%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)19,22%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)116,37%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)121,65%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)123,00%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)86,49%
Giá hợp lý của JHSF3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 11,73 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 27,75 R$
- Cao hơn giá 136,55%
√(22,50 × 3,12 R$ × 10,98 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 8,32 R$
- Thấp hơn giá 29,05%
0,50 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của JHSF3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 2,85 | 3,22 | 8,36 | 5,51 | 3,80 | 8,36 | 14,19 | 5,58 |
| P/B | 0,76 | 0,47 | 0,72 | 0,66 | 0,84 | 1,41 | 1,50 | 0,45 |
| EV/EBITDA | 4,52 | 7,37 | 9,44 | 8,57 | 5,37 | 8,19 | 9,40 | 7,68 |
| Tỷ suất cổ tức | 7,83% | 19,36% | 10,13% | 4,16% | 7,10% | 2,93% | 1,63% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,78 R$ | 1,14 R$ | 0,67 R$ | 0,91 R$ | 1,46 R$ | 0,93 R$ | 0,50 R$ | 0,34 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 10,47 R$ | 7,76 R$ | 7,69 R$ | 7,60 R$ | 6,63 R$ | 5,55 R$ | 4,77 R$ | 4,28 R$ |
| ROE | 26,54% | 14,64% | 8,66% | 11,99% | 22,07% | 16,82% | 10,54% | 8,04% |
| ROIC | 16,53% | 8,38% | 6,02% | 7,98% | 15,62% | 12,99% | 9,47% | 7,84% |
| Biên lợi nhuận gộp | 63,44% | 57,11% | 59,13% | 59,65% | 69,44% | 69,23% | 48,75% | 50,19% |
| Biên EBITDA | 72,58% | 80,69% | 61,08% | 50,09% | 58,32% | 71,91% | 99,83% | 70,44% |
| Biên lợi nhuận ròng | 54,43% | 53,14% | 28,40% | 32,54% | 49,99% | 54,99% | 50,60% | 37,54% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,38 | 5,25 | 5,56 | 4,99 | 2,12 | 1,80 | 2,21 | 4,71 |
Báo cáo tài chính của JHSF3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,5 T R$ | 1,6 T R$ | 1,6 T R$ | 1,9 T R$ | 2 T R$ | 1,2 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,3 T R$ | -689,6 Tr R$ | -651,3 Tr R$ | -767,4 Tr R$ | -613,5 Tr R$ | -360,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,2 T R$ | 918,3 Tr R$ | 942,2 Tr R$ | 1,1 T R$ | 1,4 T R$ | 810,4 Tr R$ |
| EBITDA | 2,5 T R$ | 1,3 T R$ | 973,2 Tr R$ | 952,8 Tr R$ | 1,2 T R$ | 841,7 Tr R$ |
| EBIT | 2,5 T R$ | 1,2 T R$ | 920,9 Tr R$ | 892,3 Tr R$ | 1,1 T R$ | 816,2 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -344,7 Tr R$ | -228,3 Tr R$ | -204,9 Tr R$ | -179,5 Tr R$ | -117,7 Tr R$ | -65,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,1 T R$ | 995,4 Tr R$ | 716 Tr R$ | 712,8 Tr R$ | 995,8 Tr R$ | 751,1 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -247,7 Tr R$ | -133,9 Tr R$ | -218,1 Tr R$ | -80,7 Tr R$ | -14,5 Tr R$ | -112,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,9 T R$ | 854,4 Tr R$ | 452,5 Tr R$ | 618,9 Tr R$ | 1 T R$ | 643,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
JHSF3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| JHSF3Jhsf Participacoes | 3,76 | 1,07 | 6,09% | 28,40% | 8 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
JHSF3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/09/2026 | 09/10/2026 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 28/10/2026 | 09/11/2026 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 30/11/2026 | 09/12/2026 | 0,07 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,00%2018
- 1,63%2019
- 2,93%2020
- 7,10%2021
- 4,16%2022
- 10,13%2023
- 19,36%2024
- 7,83%2025
- 5,29%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/08/2026 | 09/09/2026 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 30/07/2026 | 10/08/2026 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 01/07/2026 | 10/07/2026 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 28/05/2026 | 09/06/2026 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2026 | 11/05/2026 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 30/03/2026 | 09/04/2026 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 26/02/2026 | 09/03/2026 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 29/01/2026 | 09/02/2026 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 20/01/2026 | 29/01/2026 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 28/11/2025 | 09/12/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 30/10/2025 | 10/11/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 30/09/2025 | 09/10/2025 | 0,03 R$ |
Xem tất cả 63 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/08/2025 | 09/09/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2025 | 11/08/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 01/07/2025 | 10/07/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/05/2025 | 09/06/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 09/05/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 03/04/2025 | 14/04/2025 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 25/02/2025 | 10/03/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 30/01/2025 | 10/02/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 27/12/2024 | 09/01/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 28/11/2024 | 09/12/2024 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 31/10/2024 | 11/11/2024 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 30/09/2024 | 09/10/2024 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/08/2024 | 09/09/2024 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2024 | 09/08/2024 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 28/06/2024 | 10/07/2024 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/05/2024 | 10/06/2024 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2024 | 09/05/2024 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 28/03/2024 | 09/04/2024 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/02/2024 | 11/03/2024 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 31/01/2024 | 09/02/2024 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 27/12/2023 | 09/01/2024 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 11/09/2023 | 20/09/2023 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 10/08/2023 | 21/08/2023 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 26/07/2023 | 02/08/2023 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 19/06/2023 | 28/06/2023 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 18/05/2023 | 29/05/2023 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2023 | 28/04/2023 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2023 | 28/04/2023 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 16/03/2023 | 27/03/2023 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 14/02/2023 | 27/02/2023 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 17/01/2023 | 26/01/2023 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 15/12/2022 | 26/12/2022 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 03/03/2022 | 14/03/2022 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 14/10/2021 | 25/10/2021 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 01/04/2021 | 12/04/2021 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 07/10/2020 | 19/10/2020 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 18/08/2020 | 28/08/2020 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 27/12/2019 | 20/01/2020 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 03/04/2019 | 11/04/2019 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 07/11/2014 | 18/11/2014 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 15/05/2013 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 24/01/2012 | 10/02/2012 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 13/06/2011 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/10/2010 | 08/11/2010 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2009 | 12/01/2010 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2009 | 15/12/2009 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 13/03/2008 | 27/03/2008 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2014 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 12/04/2013 | — | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 26/03/2012 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2010 | — | 0,07 R$ |
Về Jhsf Participacoes
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Incorporações
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 37,31%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 683,76 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 40,2 Tr R$
- Niêm yết từ
- 12/04/2007
- CNPJ
- 08.294.224/0001-65
JHSF Participações S.A., listada na B3 sob o ticker JHSF3, atua em incorporação imobiliária e renda recorrente por meio de ativos de alta renda. O portfólio inclui projetos residenciais, shopping centers, hospitalidade e ativos associados à mobilidade e serviços, com concentração em empreendimentos premium. A companhia desenvolve e opera ativos próprios, combinando receita de vendas imobiliárias com receitas recorrentes de locação e operação. A estratégia corporativa é baseada em ativos de longo prazo e na gestão integrada de negócios imobiliários e de consumo, com presença no Brasil e projetos internacionais selecionados. O resultado financeiro tende a refletir tanto ciclos de lançamentos quanto desempenho dos ativos recorrentes, como shoppings e hospitalidade. Em comparação com incorporadoras focadas em baixa e média renda, JHSF3 possui exposição maior ao segmento de alta renda e turismo de padrão elevado.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| JHSF PAR S.A.Cổ đông kiểm soát | 39,71% | 0,00% | 39,71% |
| JHSF UK LIMITEDCổ đông kiểm soát | 12,10% | 0,00% | 12,10% |
| JOSÉ AURIEMO NETOCổ đông kiểm soát | 3,75% | 0,00% | 3,75% |
| Flatly Global Ltd.Cổ đông kiểm soát | 0,25% | 0,00% | 0,25% |
| Outros | 40,36% | 0,00% | 40,36% |
| Ações Tesouraria | 3,83% | 0,00% | 3,83% |
Câu hỏi về JHSF3
Giá JHSF3 hôm nay là bao nhiêu?
JHSF3 đang ở mức 11,73 R$ (0,86% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
JHSF3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
JHSF3 đã trả 0,62 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 7,83%.
Khi nào JHSF3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,07 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 09/10/2026.
P/E và P/B của JHSF3 là bao nhiêu?
JHSF3 đang giao dịch với P/E là 3,76 và P/B là 1,07.
JHSF3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
JHSF3 sinh lời 89,91% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 44,96% và mức sụt giảm tối đa -10,91%.
JHSF3 thuộc ngành nào?
Jhsf Participacoes hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Incorporações.