B3 · BRL
LAVV3
LAVVI Empreendimentos Imobiliarios SA
- Biên độ trong ngày
- 10,35 R$ – 11,13 R$
- Khối lượng trong ngày
- 13,3 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 9,10 R$ – 18,98 R$
Theo dõi LAVV3 trên Fuolio
Xem LAVV3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíLAVV3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 2,1 T R$
- P/E
- 5,92
- P/B
- 1,47
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 26,90%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,05
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của LAVV3 là 26,90%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 11,04%.
Lịch sử giá LAVV3
Rủi ro và lợi nhuận của LAVV3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -15,31% | +126,05% | +259,96% |
| Biến động (năm hóa) | 39,65% | 35,00% | 36,03% |
| Mức sụt giảm tối đa | -45,14% | -45,14% | -45,14% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 21/36 | 33/60 |
Đầu tư vào LAVV3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 3.599,55 R$.
- Giá trị hôm nay với LAVV3
- 3.599,55 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +259,96%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +29,22%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của LAVV3
Định giá
- P/E5,92
- P/B1,47
- EV/EBITDA7,75
- EV/EBIT8,03
- EV/Doanh thu1,94
- P/EBIT4,88
- P/S1,18
- P/OCF-7,93
- P/FCF-11,58
- Earnings yield12,45%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,85 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu7,42 R$
Nợ vay
- Nợ ròng1,4 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,05
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,81
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,35
- Hệ số thanh toán hiện hành4,12
- Hệ số thanh toán nhanh2,09
- Tỷ số tiền mặt0,91
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp33,97%
- Biên EBITDA25,06%
- Biên lợi nhuận hoạt động24,16%
- Biên lợi nhuận ròng23,38%
- Vòng quay tài sản0,36
Khả năng sinh lời
- ROE24,90%
- ROA8,52%
- ROIC12,78%
- Payout159,16%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)24,08%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)15,11%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)13,69%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)20,89%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)1,55%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-12,36%
Giá hợp lý của LAVV3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 10,93 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 17,56 R$
- Cao hơn giá 60,68%
√(22,50 × 1,85 R$ × 7,42 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 15,64 R$
- Cao hơn giá 43,14%
0,94 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của LAVV3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 7,54 | 4,27 | 7,60 | 8,64 | 6,13 | 21,09 | — |
| P/B | 1,75 | 0,84 | 1,24 | 0,79 | 0,87 | 1,52 | — |
| EV/EBITDA | 9,04 | 4,49 | 7,24 | 6,97 | 3,52 | 9,30 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 12,92% | 9,14% | 7,49% | 12,65% | 13,00% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,12 R$ | 1,75 R$ | 1,16 R$ | 0,55 R$ | 0,85 R$ | 0,44 R$ | 0,23 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 9,11 R$ | 8,91 R$ | 7,09 R$ | 6,03 R$ | 6,00 R$ | 6,06 R$ | 0,59 R$ |
| ROE | 23,25% | 19,67% | 16,36% | 9,15% | 14,22% | 7,19% | 38,29% |
| ROIC | 13,97% | 17,36% | 15,73% | 8,42% | 20,76% | 25,57% | 46,44% |
| Biên lợi nhuận gộp | 34,93% | 33,76% | 33,14% | 33,55% | 41,64% | 41,67% | 35,76% |
| Biên EBITDA | 27,47% | 25,70% | 24,47% | 15,74% | 29,11% | 33,18% | 27,46% |
| Biên lợi nhuận ròng | 23,51% | 22,11% | 25,62% | 20,69% | 29,17% | 26,01% | 22,83% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,58 | 0,81 | -0,71 | -4,40 | -2,62 | -7,24 | -0,19 |
Báo cáo tài chính của LAVV3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,8 T R$ | 1,5 T R$ | 903,3 Tr R$ | 555,3 Tr R$ | 609,3 Tr R$ | 359,5 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,1 T R$ | -1 T R$ | -604 Tr R$ | -369 Tr R$ | -355,6 Tr R$ | -209,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 615,3 Tr R$ | 523,1 Tr R$ | 299,4 Tr R$ | 186,3 Tr R$ | 253,7 Tr R$ | 149,8 Tr R$ |
| EBITDA | 483,8 Tr R$ | 398,2 Tr R$ | 221 Tr R$ | 87,4 Tr R$ | 177,4 Tr R$ | 119,3 Tr R$ |
| EBIT | 473 Tr R$ | 397 Tr R$ | 220,1 Tr R$ | 86,5 Tr R$ | 176,6 Tr R$ | 118,8 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 45,7 Tr R$ | 37,9 Tr R$ | 54,6 Tr R$ | 67,7 Tr R$ | 44,6 Tr R$ | 7,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 518,7 Tr R$ | 434,8 Tr R$ | 274,8 Tr R$ | 154,2 Tr R$ | 221,1 Tr R$ | 126,3 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -54,5 Tr R$ | -42,4 Tr R$ | -28,1 Tr R$ | -23,3 Tr R$ | -16,8 Tr R$ | -7,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 414,1 Tr R$ | 342,5 Tr R$ | 231,4 Tr R$ | 114,9 Tr R$ | 177,7 Tr R$ | 93,5 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
LAVV3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| LAVV3Lavvi Empreendimentos Imobiliários | 5,92 | 1,47 | 26,90% | 24,90% | 2,1 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
LAVV3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 02/02/2026 | 31/12/2026 | 1,02 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 13,00%2021
- 12,65%2022
- 7,49%2023
- 9,14%2024
- 12,92%2025
- 4,68%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 02/02/2026 | 14/08/2026 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 02/02/2026 | 15/05/2026 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 25/11/2025 | 04/12/2025 | 0,77 R$ |
| Cổ tức | 13/11/2025 | 26/11/2025 | 0,64 R$ |
| Cổ tức | 14/08/2025 | 25/08/2025 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 15/05/2025 | 26/05/2025 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 10/02/2025 | 19/02/2025 | 0,41 R$ |
| Cổ tức | 14/11/2024 | 26/11/2024 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 14/11/2024 | 26/11/2024 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2024 | 26/08/2024 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 16/05/2024 | 27/05/2024 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 14/03/2024 | 27/03/2024 | 0,11 R$ |
Xem tất cả 22 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 13/12/2023 | 22/12/2023 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 16/11/2023 | 27/11/2023 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2023 | 25/08/2023 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 16/05/2023 | 26/05/2023 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 14/03/2023 | 24/03/2023 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 30/08/2022 | 09/09/2022 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 11/05/2022 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2022 | 06/05/2022 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 18/10/2021 | 27/10/2021 | 0,58 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2021 | 07/05/2021 | 0,10 R$ |
Về Lavvi Empreendimentos Imobiliários
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Incorporações
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 38,10%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 195,43 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 5,9 Tr R$
- Niêm yết từ
- 02/09/2020
- CNPJ
- 26.462.693/0001-28
A Lavvi Empreendimentos Imobiliários S.A. é uma incorporadora residencial com foco em projetos de médio-alto e alto padrão, principalmente na cidade de São Paulo. A companhia estrutura seu negócio na aquisição de terrenos, desenvolvimento de produto, lançamento comercial e gestão de obra, com geração de receita pela venda de unidades e reconhecimento contábil ao longo da evolução física dos empreendimentos. Constituída em 2016, a empresa combina atuação operacional própria com histórico de profissionais ligados ao mercado de incorporação paulista. O desempenho depende de preço de terreno, custo de construção, velocidade de vendas, estoque e cenário de crédito imobiliário. No segmento em que atua, a companhia compete por localização dos projetos, padrão construtivo, diferenciação de produto e disciplina na alocação de capital por ciclo.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Cyrela Brazil Realty S.A. Emprendimentos e PartsCổ đông kiểm soát | 24,53% | 0,00% | 24,53% |
| Tarpon Capital | 19,02% | 0,00% | 19,02% |
| RH Empreendimentos Imobiliários Ltda.Cổ đông kiểm soát | 16,47% | 0,00% | 16,47% |
| RALPH HORNCổ đông kiểm soát | 9,90% | 0,00% | 9,90% |
| Seller Consultoria imob.e representações ltdaCổ đông kiểm soát | 3,83% | 0,00% | 3,83% |
| MOSHE MORDEHAI HORNCổ đông kiểm soát | 2,56% | 0,00% | 2,56% |
| SOLLY HORNCổ đông kiểm soát | 2,56% | 0,00% | 2,56% |
| OVADIA HORNCổ đông kiểm soát | 2,01% | 0,00% | 2,01% |
| Outros | 19,12% | 0,00% | 19,12% |
Câu hỏi về LAVV3
Giá LAVV3 hôm nay là bao nhiêu?
LAVV3 đang ở mức 10,93 R$ (5,71% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
LAVV3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
LAVV3 đã trả 2,06 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 12,92%.
Khi nào LAVV3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 1,02 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 31/12/2026.
P/E và P/B của LAVV3 là bao nhiêu?
LAVV3 đang giao dịch với P/E là 5,92 và P/B là 1,47.
LAVV3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
LAVV3 sinh lời -15,31% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 39,65% và mức sụt giảm tối đa -45,14%.
LAVV3 thuộc ngành nào?
Lavvi Empreendimentos Imobiliários hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Incorporações.