B3 · BRL

MEAL3

International Meal Company Alimentacao SA

0,97 R$+2,11% (0,02 R$)
Biên độ trong ngày
0,95 R$ – 0,98 R$
Khối lượng trong ngày
102,9 N R$
Biên độ 52 tuần
0,56 R$ – 1,34 R$

Theo dõi MEAL3 trên Fuolio

Xem MEAL3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

MEAL3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
278,1 Tr R$
P/E
-0,00
P/B
0,00
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
0,97

Lịch sử giá MEAL3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của MEAL3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-25,37%-48,19%-68,75%
Biến động (năm hóa)75,03%59,96%55,24%
Mức sụt giảm tối đa-54,48%-71,50%-80,94%
Số tháng tăng4/1214/3624/60

Đầu tư vào MEAL3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 312,50 R$.

Giá trị hôm nay với MEAL3
312,50 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-68,75%
Lợi nhuận mỗi năm
-20,76%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của MEAL3

Định giá

  • P/E
    -0,00
  • P/B
    0,00
  • EV/EBITDA
    2,36
  • EV/EBIT
    13,58
  • EV/Doanh thu
    0,28
  • P/EBIT
    8,02
  • P/S
    0,17
  • P/OCF
    2,22
  • P/FCF
    1,27
  • Earnings yield
    7,36%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    -536,52 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    2.449,95 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    193 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,97
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,26
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,54
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,67
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,58
  • Tỷ số tiền mặt
    0,38

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    33,41%
  • Biên EBITDA
    12,06%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    2,09%
  • Biên lợi nhuận ròng
    -9,94%
  • Vòng quay tài sản
    0,83

Khả năng sinh lời

  • ROE
    -21,90%
  • ROA
    -8,22%
  • ROIC
    3,67%
  • Payout
    —

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    3,37%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    -22,26%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -95,30%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -17,07%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -25,09%

Chỉ số của MEAL3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E-2,44-0,00-4,737,55-8,79-2,55-103,88149,57
P/B0,420,000,380,490,631,021,441,16
EV/EBITDA3,041,282,231,729,86—14,3211,51
Tỷ suất cổ tức0,00%0,00%0,00%0,00%0,00%0,00%15,17%0,08%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,52 R$-248,45 R$-0,42 R$0,37 R$-0,28 R$-1,65 R$-0,08 R$0,05 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu3,00 R$3.391,74 R$5,22 R$5,77 R$3,93 R$4,13 R$5,84 R$6,10 R$
ROE-17,33%-7,33%-8,02%6,43%-7,14%-40,09%-1,38%0,78%
ROIC3,50%1,86%6,00%9,09%-0,23%-32,92%3,60%2,41%
Biên lợi nhuận gộp33,23%32,81%34,61%30,97%31,78%23,53%31,98%32,18%
Biên EBITDA12,61%12,69%13,80%21,82%5,38%-32,77%8,16%6,64%
Biên lợi nhuận ròng-8,61%-3,43%-3,68%3,24%-4,34%-41,05%-0,99%0,50%
Nợ ròng/EBITDA1,371,280,960,592,76—1,750,28

Báo cáo tài chính của MEAL3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần1,7 T R$2,2 T R$2,2 T R$2,2 T R$1,9 T R$1,2 T R$
Giá vốn hàng bán-1,2 T R$-1,5 T R$-1,5 T R$-1,5 T R$-1,3 T R$-882,2 Tr R$
Lợi nhuận gộp574,8 Tr R$730,1 Tr R$770,6 Tr R$693,9 Tr R$588,7 Tr R$271,5 Tr R$
EBITDA218,1 Tr R$282,3 Tr R$307,1 Tr R$489 Tr R$99,6 Tr R$-378 Tr R$
EBIT40,6 Tr R$30,2 Tr R$79,1 Tr R$263,7 Tr R$-3,2 Tr R$-556,9 Tr R$
Kết quả tài chính-125,7 Tr R$-118,4 Tr R$-136,1 Tr R$-131,8 Tr R$-73 Tr R$-51,1 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế-85,1 Tr R$-88,2 Tr R$-57 Tr R$131,9 Tr R$-76,2 Tr R$-608 Tr R$
Thuế thu nhập-56,8 Tr R$11,9 Tr R$-28,3 Tr R$-67,2 Tr R$-4,2 Tr R$134,4 Tr R$
Lợi nhuận ròng-149 Tr R$-76,3 Tr R$-82 Tr R$72,7 Tr R$-80,4 Tr R$-473,6 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

MEAL3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
MEAL3International Meal Company Alimentacao-0,000,000,00%-21,90%278,1 Tr R$
SMFT3SMARTFIT ESCOLA DE GINÁSTICA E DANÇA S.A.15,761,785,91%11,30%10,8 T R$
CSED3CRUZEIRO DO SUL EDUCACIONAL S.A.6,201,159,21%18,49%1,9 T R$
SEER3SER EDUCACIONAL S.A.6,471,156,47%17,83%1,8 T R$
ANIM3ANIMA HOLDING S.A.1,610,102,60%6,36%1,2 T R$
ALPK3ALLPARK EMPREENDIMENTOS PARTICIPACOES SERVICOS S.A58,152,640,17%4,55%971,5 Tr R$
CVCB3CVC BRASIL OPERADORA E AGÊNCIA DE VIAGENS S.A.-5,942,430,00%-40,86%783,1 Tr R$

MEAL3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 3,45%2017
  • 0,08%2018
  • 15,17%2019
  • 0,00%2020
  • 0,00%2021
  • 0,00%2022
  • 0,00%2023
  • 0,00%2024
  • 0,00%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/04/201914/06/20190,01 R$
Khác28/01/201908/02/20190,63 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/01/201908/02/20190,63 R$
Cổ tức27/04/201822/06/20180,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/09/201713/09/20170,30 R$
Khác01/09/2017—0,30 R$

Về International Meal Company Alimentacao

Ngành
Consumo Cíclico
Phân khúc
Restaurante e Similares
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
100,00%
Cổ phiếu đã phát hành
286,68 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
229,1 N R$
Niêm yết từ
31/03/2015
CNPJ
17.314.329/0001-20

International Meal Company (IMC) é uma holding brasileira no setor de food service que opera uma plataforma integrada de restaurantes e serviços alimentares. Fundada em 2006 pela Advent International, uma firma global de private equity, a IMC opera mais de 550 locais no Brasil e Estados Unidos. A companhia possui um portfólio diversificado de marcas incluindo Viena (mais de 100 restaurantes), Frango Assado (rede de restaurantes em rodovias), Brunella (cadeia de sete restaurantes), Go Fresh (restaurante de comida natural), Wraps (cadeia de restaurantes), Pizza Hut (representante no Brasil), KFC (participação acionária), e Margaritaville (operações nos EUA). IMC também opera Airport Concepts/Airports Shoppes em aeroportos brasileiros e internacionais, além de RA Catering, líder em concessões de varejo alimentar e catering aéreo. A empresa emprega aproximadamente 12 mil pessoas e está presente em Brasil, Colômbia, México, Panamá, Porto Rico e República Dominicana, posicionando-se como uma das maiores plataformas de food service da América Latina.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
UV Gestora de Ativos Financeiros Ltda35,54%0,00%35,54%
BFFC DO BRASIL COMERCIO E PARTICIPACOES LTDA5,97%0,00%5,97%
CHARLES PIMENTEL MARTINS3,26%0,00%3,26%
LINCOLN PIMENTEL MARTINS3,00%0,00%3,00%
CARLOS ROBERTO WIZARD MARTINS2,83%0,00%2,83%
Pizza Hut International LLC0,93%0,00%0,93%
Kentucky Fried Chicken International Holdings LLC0,50%0,00%0,50%
Outros47,99%0,00%47,99%

Câu hỏi về MEAL3

Giá MEAL3 hôm nay là bao nhiêu?

MEAL3 đang ở mức 0,97 R$ (2,11% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

MEAL3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

MEAL3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.

P/E và P/B của MEAL3 là bao nhiêu?

MEAL3 đang giao dịch với P/E là -0,00 và P/B là 0,00.

MEAL3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

MEAL3 sinh lời -25,37% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 75,03% và mức sụt giảm tối đa -54,48%.

MEAL3 thuộc ngành nào?

International Meal Company Alimentacao hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Restaurante e Similares.