B3 · BRL

MILS3

Mills Locacao Servicos e Logistica S.A.

15,90 R$-0,06% (-0,01 R$)
Biên độ trong ngày
15,88 R$ – 15,96 R$
Khối lượng trong ngày
12,1 Tr R$
Biên độ 52 tuần
11,48 R$ – 16,00 R$

Theo dõi MILS3 trên Fuolio

Xem MILS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

MILS3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
3,7 T R$
P/E
0,00
P/B
0,00
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
5,33%
Nợ ròng/EBITDA
2,81

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MILS3 là 5,33%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 3,46%.

Lịch sử giá MILS3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của MILS3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+36,89%+88,31%+316,15%
Biến động (năm hóa)24,03%27,66%39,65%
Mức sụt giảm tối đa-10,77%-34,75%-34,75%
Số tháng tăng8/1222/3636/60

Đầu tư vào MILS3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 3.387,99 R$.

Giá trị hôm nay với MILS3
3.387,99 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+238,80%
Lợi nhuận mỗi năm
+27,64%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của MILS3

Định giá

  • P/E
    0,00
  • P/B
    0,00
  • EV/EBITDA
    6,47
  • EV/EBIT
    9,26
  • EV/Doanh thu
    3,45
  • P/EBIT
    5,24
  • P/S
    1,95
  • P/OCF
    6,48
  • P/FCF
    9,65
  • Earnings yield
    10,80%
  • Hệ số PEG
    0,00
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    9.321,70 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    39.150,86 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    2,9 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    2,81
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,51
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,85
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,98
  • Hệ số thanh toán nhanh
    2,74
  • Tỷ số tiền mặt
    1,39

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    61,63%
  • Biên EBITDA
    53,30%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    37,24%
  • Biên lợi nhuận ròng
    23,54%
  • Vòng quay tài sản
    0,45

Khả năng sinh lời

  • ROE
    23,81%
  • ROA
    10,65%
  • ROIC
    12,64%
  • Payout
    0,01%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    25,71%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    65,54%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    16,66%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    5,60%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    11,33%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    48,99%

Giá hợp lý của MILS3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 15,90 R$.

Giá hợp lý theo Graham
90.616,96 R$
Cao hơn giá 569.817,96%

√(22,50 × 9.321,70 R$ × 39.150,86 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
6,12 R$
Thấp hơn giá 61,53%

0,37 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của MILS3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E10,907,3412,0313,0015,30-326,70-58,51-11,34
P/B2,081,442,292,271,431,412,381,44
EV/EBITDA6,906,426,647,795,8410,0022,964.837,83
Tỷ suất cổ tức4,95%5,43%1,67%2,29%2,94%0,00%0,00%0,00%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,28 R$1,17 R$1,13 R$0,88 R$0,42 R$-0,02 R$-0,18 R$-0,38 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu6,74 R$5,93 R$5,93 R$5,03 R$4,44 R$4,35 R$4,40 R$2,98 R$
ROE19,07%19,67%19,02%17,47%9,38%-0,43%-4,06%-12,66%
ROIC10,00%9,12%12,34%10,04%8,67%0,00%-2,79%-8,76%
Biên lợi nhuận gộp62,74%62,06%64,44%63,65%54,60%39,39%35,72%10,58%
Biên EBITDA48,89%47,07%50,06%44,85%39,50%32,36%27,14%0,09%
Biên lợi nhuận ròng16,37%18,08%20,17%19,83%13,88%-0,94%-10,24%-31,22%
Nợ ròng/EBITDA3,253,601,792,040,460,540,89863,55

Báo cáo tài chính của MILS3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần1,8 T R$1,6 T R$1,4 T R$1,1 T R$738,1 Tr R$506,3 Tr R$
Giá vốn hàng bán-684,8 Tr R$-597,7 Tr R$-489,9 Tr R$-397 Tr R$-335,1 Tr R$-306,9 Tr R$
Lợi nhuận gộp1,2 T R$977,7 Tr R$887,8 Tr R$695,1 Tr R$403 Tr R$199,4 Tr R$
EBITDA898,4 Tr R$741,6 Tr R$689,7 Tr R$489,8 Tr R$291,6 Tr R$163,9 Tr R$
EBIT622,6 Tr R$508,1 Tr R$469,2 Tr R$322,2 Tr R$146,8 Tr R$13,5 Tr R$
Kết quả tài chính-205,7 Tr R$-122 Tr R$-77,2 Tr R$-11,9 Tr R$-5,6 Tr R$-10,9 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế416,9 Tr R$386,1 Tr R$392,1 Tr R$310,3 Tr R$141,2 Tr R$2,6 Tr R$
Thuế thu nhập-115,6 Tr R$-100,9 Tr R$-113,8 Tr R$-93,9 Tr R$-38,9 Tr R$-7,3 Tr R$
Lợi nhuận ròng300,8 Tr R$284,9 Tr R$277,9 Tr R$216,5 Tr R$102,5 Tr R$-4,7 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

MILS3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
MILS3Mills Locação. Serviços E Logística0,000,005,33%23,81%3,7 T R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.10,432,247,15%21,50%511,8 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,412,456,53%21,50%511,8 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,683,481,91%22,20%271,9 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,142,922,28%22,20%271,9 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,921,086,80%13,66%183,9 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,940,957,05%13,66%183,9 T R$

MILS3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,00%2017
  • 0,00%2018
  • 0,00%2019
  • 0,00%2020
  • 2,94%2021
  • 2,29%2022
  • 1,67%2023
  • 5,43%2024
  • 4,95%2025
  • 4,15%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức20/04/202630/04/20260,66 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/11/202527/11/20250,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/08/202529/08/20250,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/04/202525/04/20250,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/202415/01/20250,23 R$
Cổ tức19/08/202430/08/20240,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/08/202430/08/20240,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/202415/07/20240,09 R$
Cổ tức02/05/202429/05/20240,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/202415/04/20240,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/202319/01/20240,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/09/202327/10/20230,07 R$
Xem tất cả 34 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/06/202314/07/20230,08 R$
Cổ tức27/04/202312/05/20230,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/202327/04/20230,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/12/202228/12/20220,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/09/202230/09/20220,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/06/202230/06/20220,09 R$
Cổ tức29/04/202213/05/20220,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/11/202130/11/20210,08 R$
Cổ tức17/08/202130/08/20210,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/08/202130/08/20210,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/05/202115/06/20210,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/201406/05/20150,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/201314/06/20140,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201314/06/20140,18 R$
Cổ tức25/04/201408/05/20140,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/01/201330/04/20130,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201230/04/20130,17 R$
Cổ tức20/04/201230/04/20120,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/201130/04/20120,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/09/201130/04/20120,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/201027/12/20110,20 R$
Cổ tức19/04/2011—0,02 R$

Về Mills Locação. Serviços E Logística

Ngành
Bens Industriais
Phân khúc
Máq. e Equip. Industriais
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
47,77%
Cổ phiếu đã phát hành
234,29 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
11,1 Tr R$
Niêm yết từ
16/04/2010
CNPJ
27.093.558/0001-15

Mills Locação, Serviços e Logística S.A. é uma empresa brasileira atuante no segmento de aluguel de máquinas e equipamentos industriais. A companhia oferece soluções de locação de equipamentos para diversos setores da indústria, incluindo construção, mineração e manufatura. Mills opera com foco em disponibilidade de equipamentos, manutenção e suporte técnico para seus clientes. A empresa está posicionada como um player importante no segmento de aluguel de máquinas e equipamentos industriais no Brasil.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Tarpon Gestora de Recursos Ltda.17,40%0,00%17,40%
Sun Fundo de Investimento em Participações Multiestratégia15,57%0,00%15,57%
SNOW PETREL L.L.CCổ đông kiểm soát10,11%0,00%10,11%
SULLAIR ARGENTINA S.A.9,43%0,00%9,43%
ANDRES CRISTIAN NACHTCổ đông kiểm soát5,35%0,00%5,35%
GREGORY FRECH5,31%0,00%5,31%
JYTTE KJELLERUP NACHTCổ đông kiểm soát2,78%0,00%2,78%
PEDRO KAJ KJELLERUP NACHTCổ đông kiểm soát2,11%0,00%2,11%
ANTONIA KJELLERUP NACHTCổ đông kiểm soát2,07%0,00%2,07%
TOMAS RICHARD NACHTCổ đông kiểm soát2,07%0,00%2,07%
FRANCISCA KJELLERUP NACHTCổ đông kiểm soát0,00%0,00%0,00%
Outros25,05%0,00%25,05%
Ações Tesouraria2,73%0,00%2,73%

Câu hỏi về MILS3

Giá MILS3 hôm nay là bao nhiêu?

MILS3 đang ở mức 15,90 R$ (-0,06% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

MILS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

MILS3 đã trả 0,69 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,95%.

P/E và P/B của MILS3 là bao nhiêu?

MILS3 đang giao dịch với P/E là 0,00 và P/B là 0,00.

MILS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

MILS3 sinh lời 36,89% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 24,03% và mức sụt giảm tối đa -10,77%.

MILS3 thuộc ngành nào?

Mills Locação. Serviços E Logística hoạt động trong ngành Bens Industriais, phân khúc Máq. e Equip. Industriais.