B3 · BRL
MULT3
Multiplan Empreendimentos Imobiliarios SA
- Biên độ trong ngày
- 30,98 R$ – 32,12 R$
- Khối lượng trong ngày
- 171,3 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 26,13 R$ – 35,96 R$
Theo dõi MULT3 trên Fuolio
Xem MULT3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíMULT3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 16,3 T R$
- P/E
- 11,74
- P/B
- 2,41
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,77%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,88
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MULT3 là 2,77%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 3,15%.
Lịch sử giá MULT3
Rủi ro và lợi nhuận của MULT3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +18,95% | +44,62% | +109,47% |
| Biến động (năm hóa) | 30,93% | 26,34% | 24,64% |
| Mức sụt giảm tối đa | -19,15% | -23,80% | -23,80% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 18/36 | 34/60 |
Đầu tư vào MULT3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.002,59 R$.
- Giá trị hôm nay với MULT3
- 2.002,59 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +100,26%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +14,90%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của MULT3
Định giá
- P/E11,74
- P/B2,41
- EV/EBITDA10,78
- EV/EBIT11,44
- EV/Doanh thu7,96
- P/EBIT7,32
- P/S5,10
- P/OCF10,55
- P/FCF12,54
- Earnings yield8,74%
- Hệ số PEG1,53
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,70 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu13,16 R$
Nợ vay
- Nợ ròng9,2 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,88
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,35
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,43
- Hệ số thanh toán hiện hành1,64
- Hệ số thanh toán nhanh1,42
- Tỷ số tiền mặt0,43
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp82,54%
- Biên EBITDA73,85%
- Biên lợi nhuận hoạt động69,62%
- Biên lợi nhuận ròng43,42%
- Vòng quay tài sản0,24
Khả năng sinh lời
- ROE20,52%
- ROA10,49%
- ROIC11,83%
- Payout32,47%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)25,17%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)10,13%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)7,63%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-14,89%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)18,21%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)7,42%
Giá hợp lý của MULT3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 31,72 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 28,29 R$
- Thấp hơn giá 10,82%
√(22,50 × 2,70 R$ × 13,16 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 12,33 R$
- Thấp hơn giá 61,12%
0,74 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của MULT3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 12,25 | 8,07 | 16,73 | 17,10 | 24,73 | 14,66 | 42,22 | 30,88 |
| P/B | 2,22 | 1,92 | 2,46 | 2,00 | 1,76 | 2,27 | 3,56 | 2,73 |
| EV/EBITDA | 11,70 | 10,53 | 14,00 | 13,20 | 18,66 | 12,90 | 25,43 | 19,01 |
| Tỷ suất cổ tức | 3,79% | 4,73% | 2,52% | 2,28% | 2,44% | 1,21% | 1,32% | 8,80% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,22 R$ | 2,61 R$ | 1,70 R$ | 1,28 R$ | 0,75 R$ | 1,60 R$ | 0,78 R$ | 0,79 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 12,28 R$ | 11,00 R$ | 11,54 R$ | 10,96 R$ | 10,59 R$ | 10,38 R$ | 9,31 R$ | 8,91 R$ |
| ROE | 18,11% | 23,75% | 14,72% | 11,69% | 7,12% | 15,47% | 8,42% | 8,84% |
| ROIC | 10,17% | 10,57% | 11,19% | 9,70% | 5,39% | 10,56% | 6,41% | 6,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 82,00% | 83,36% | 85,52% | 81,15% | 78,94% | 74,59% | 79,15% | 77,31% |
| Biên EBITDA | 73,14% | 72,62% | 74,23% | 70,94% | 63,07% | 126,69% | 70,85% | 76,41% |
| Biên lợi nhuận ròng | 41,66% | 52,69% | 50,28% | 42,79% | 35,17% | 89,15% | 36,08% | 38,48% |
| Nợ ròng/EBITDA | 4,72 | 4,68 | 2,67 | 2,88 | 4,87 | 2,59 | 3,94 | 3,46 |
Báo cáo tài chính của MULT3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,7 T R$ | 2,5 T R$ | 2 T R$ | 1,8 T R$ | 1,3 T R$ | 1,1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -493 Tr R$ | -423,4 Tr R$ | -293,9 Tr R$ | -338,9 Tr R$ | -271,4 Tr R$ | -274,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,2 T R$ | 2,1 T R$ | 1,7 T R$ | 1,5 T R$ | 1 T R$ | 806,8 Tr R$ |
| EBITDA | 2 T R$ | 1,8 T R$ | 1,5 T R$ | 1,3 T R$ | 812,6 Tr R$ | 1,4 T R$ |
| EBIT | 1,9 T R$ | 1,7 T R$ | 1,4 T R$ | 1,1 T R$ | 611,5 Tr R$ | 1,1 T R$ |
| Kết quả tài chính | -537,7 Tr R$ | -192,5 Tr R$ | -227,3 Tr R$ | -241,8 Tr R$ | -114,2 Tr R$ | -76,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,3 T R$ | 1,5 T R$ | 1,1 T R$ | 826,7 Tr R$ | 497,4 Tr R$ | 1,1 T R$ |
| Thuế thu nhập | -186,7 Tr R$ | -176 Tr R$ | -110,5 Tr R$ | -57,3 Tr R$ | -44,7 Tr R$ | -106,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,1 T R$ | 1,3 T R$ | 1 T R$ | 769,3 Tr R$ | 453,1 Tr R$ | 964,2 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
MULT3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| MULT3Multiplan - Empreend Imobiliarios | 11,74 | 2,41 | 2,77% | 20,52% | 16,3 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
MULT3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2025 | 30/12/2026 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/03/2026 | 31/03/2027 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2026 | 30/06/2027 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/09/2026 | 30/09/2027 | 0,28 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,14%2017
- 8,80%2018
- 1,32%2019
- 1,21%2020
- 2,44%2021
- 2,28%2022
- 2,52%2023
- 4,73%2024
- 3,79%2025
- 2,26%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/09/2025 | 21/09/2026 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2025 | 26/06/2026 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/03/2025 | 20/03/2026 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2024 | 22/12/2025 | 0,41 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2024 | 25/09/2025 | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/06/2024 | 20/06/2025 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/04/2024 | 24/03/2025 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2023 | 20/12/2024 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/11/2023 | 21/10/2024 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/09/2023 | 20/09/2024 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/06/2023 | 20/06/2024 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/03/2023 | 20/03/2024 | 0,13 R$ |
Xem tất cả 44 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2022 | 20/12/2023 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/09/2022 | 20/09/2023 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/06/2022 | 20/06/2023 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2021 | 25/10/2022 | 0,50 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2020 | 05/10/2021 | 0,45 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2019 | 23/10/2020 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/09/2019 | 23/10/2020 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2019 | 22/10/2019 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2018 | 25/04/2019 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/09/2018 | 25/04/2019 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/11/2018 | 13/12/2018 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 12/11/2018 | 13/12/2018 | 0,36 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/06/2018 | 25/09/2018 | 0,55 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2017 | 29/01/2018 | 0,33 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/09/2017 | 29/01/2018 | 0,33 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/06/2017 | 29/01/2018 | 0,55 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2016 | 02/05/2017 | 0,50 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2015 | 17/05/2016 | 0,72 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2015 | 14/12/2015 | 0,48 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2015 | 18/05/2015 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2014 | 18/05/2015 | 0,45 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2013 | 12/02/2014 | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/09/2013 | 19/11/2013 | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/12/2012 | 21/05/2013 | 0,70 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/11/2011 | 17/05/2012 | 0,56 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 12/05/2011 | 0,58 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2010 | 19/05/2010 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2009 | 16/06/2009 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2014 | — | 0,37 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2013 | — | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 06/03/2013 | — | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2012 | — | 0,27 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 20/07/2018 | 3 đổi 1 |
Về Multiplan - Empreend Imobiliarios
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Exploração de Imóveis
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 2
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 62,78%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 513,16 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 115,5 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,38%
- Niêm yết từ
- 27/07/2007
- CNPJ
- 07.816.890/0001-53
A Multiplan Empreendimentos Imobiliarios S.A. atua no planejamento, desenvolvimento, propriedade e administracao de ativos imobiliarios, com foco em shopping centers e empreendimentos comerciais no Brasil. A companhia tem acoes listadas na B3 sob o ticker MULT3. A operacao contempla aquisicao de terrenos, desenvolvimento de projetos, locacao de espacos e gestao de ativos proprios e de terceiros. O portifolio inclui shopping centers, torres comerciais, servicos de estacionamento e receitas associadas a publicidade, eventos e administracao condominial. Fundada em 1974 e sediada no Rio de Janeiro, a empresa construiu uma plataforma de longo prazo orientada por renda de locacao e valorizacao imobiliaria em mercados urbanos de alta densidade de consumo.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Multiplan Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 26,81% | 0,00% | 26,81% |
| Squadra Investimentos - Gestão de Recursos Ltda. | 5,01% | 0,00% | 5,01% |
| JOSÉ ISAAC PERESCổ đông kiểm soát | 4,29% | 0,00% | 4,29% |
| MARIA HELENA KAMINITZ PERESCổ đông kiểm soát | 1,44% | 0,00% | 1,44% |
| Outros | 58,02% | 0,00% | 58,02% |
| Ações Tesouraria | 4,43% | 0,00% | 4,43% |
Câu hỏi về MULT3
Giá MULT3 hôm nay là bao nhiêu?
MULT3 đang ở mức 31,72 R$ (3,46% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
MULT3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
MULT3 đã trả 1,03 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,79%.
Khi nào MULT3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,31 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/12/2026.
P/E và P/B của MULT3 là bao nhiêu?
MULT3 đang giao dịch với P/E là 11,74 và P/B là 2,41.
MULT3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
MULT3 sinh lời 18,95% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 30,93% và mức sụt giảm tối đa -19,15%.
MULT3 thuộc ngành nào?
Multiplan - Empreend Imobiliarios hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Exploração de Imóveis.