B3 · BRL
PDGR3
PDG Realty SA Empreendimentos e Participacoes
- Biên độ trong ngày
- 1,07 R$ – 1,10 R$
- Khối lượng trong ngày
- 13,8 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 0,75 R$ – 14,00 R$
Theo dõi PDGR3 trên Fuolio
Xem PDGR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíPDGR3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 3,5 Tr R$
- P/E
- -0,02
- P/B
- -0,00
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá PDGR3
Rủi ro và lợi nhuận của PDGR3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -46,50% | -100,00% | -100,00% |
| Biến động (năm hóa) | 144,07% | 123,26% | 108,39% |
| Mức sụt giảm tối đa | -62,32% | -100,00% | -100,00% |
| Số tháng tăng | 2/12 | 6/36 | 12/60 |
Đầu tư vào PDGR3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 0,00 R$.
- Giá trị hôm nay với PDGR3
- 0,00 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -100,00%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -95,31%
- Với Ibovespa
- 1.885,05 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của PDGR3
Định giá
- P/E-0,02
- P/B-0,00
- EV/EBITDA-2,58
- EV/EBIT-2,55
- EV/Doanh thu3,99
- P/EBIT-0,03
- P/S0,04
- P/OCF0,14
- P/FCF0,14
- Earnings yield-39,22%
- Hệ số PEG-0,00
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-63,44 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-1.001,62 R$
Nợ vay
- Nợ ròng341,8 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,10
- Nợ/Vốn chủ sở hữu-0,11
- Hệ số thanh toán hiện hành0,23
- Hệ số thanh toán nhanh0,11
- Tỷ số tiền mặt0,02
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp40,33%
- Biên EBITDA-155,06%
- Biên lợi nhuận hoạt động-156,63%
- Biên lợi nhuận ròng-247,33%
- Vòng quay tài sản0,24
Khả năng sinh lời
- ROE6,33%
- ROA-59,04%
- ROIC—
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-22,04%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)4,43%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)23,86%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-38,11%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)56,33%
Chỉ số của PDGR3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -0,01 | -0,00 | 0,03 | -0,00 | -0,60 | -0,07 | -0,07 | -0,01 |
| P/B | -0,00 | -0,00 | -0,01 | -0,00 | -0,01 | -0,01 | -0,01 | -0,00 |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -99,62 R$ | -14,49 R$ | 14,46 R$ | -24,35 R$ | -2,27 R$ | -56,36 R$ | -111,57 R$ | -103,99 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | -1.006,40 R$ | -112,27 R$ | -42,69 R$ | -1.517,96 R$ | -92,85 R$ | -667,48 R$ | -610,32 R$ | -495,79 R$ |
| ROE | 9,90% | 12,90% | -33,86% | 1,60% | 2,44% | 8,44% | 18,28% | 20,98% |
| Biên lợi nhuận gộp | 42,81% | 2,53% | 41,88% | 26,31% | 19,23% | 34,30% | 5,70% | 15,23% |
| Biên EBITDA | -99,80% | -127,42% | -580,44% | -50,06% | -81,26% | -131,57% | -150,82% | -157,74% |
| Biên lợi nhuận ròng | -261,43% | -358,57% | 1.225,65% | -65,74% | -29,39% | -218,36% | -299,79% | -393,01% |
Báo cáo tài chính của PDGR3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 125,3 Tr R$ | 120 Tr R$ | 91,7 Tr R$ | 119,3 Tr R$ | 433 Tr R$ | 208,2 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -71,6 Tr R$ | -116,9 Tr R$ | -53,3 Tr R$ | -87,9 Tr R$ | -349,7 Tr R$ | -136,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 53,6 Tr R$ | 3 Tr R$ | 38,4 Tr R$ | 31,4 Tr R$ | 83,3 Tr R$ | 71,4 Tr R$ |
| EBITDA | -125 Tr R$ | -152,8 Tr R$ | -532,5 Tr R$ | -59,7 Tr R$ | -351,8 Tr R$ | -273,9 Tr R$ |
| EBIT | -126,4 Tr R$ | -153,4 Tr R$ | -533,3 Tr R$ | -60,5 Tr R$ | -352,5 Tr R$ | -276,8 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -212 Tr R$ | -336,5 Tr R$ | 1,8 T R$ | -362,3 Tr R$ | 221,7 Tr R$ | -81,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -338,5 Tr R$ | -489,9 Tr R$ | 1,2 T R$ | -422,8 Tr R$ | -130,8 Tr R$ | -357,8 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 4,7 Tr R$ | 60,1 Tr R$ | -121,4 Tr R$ | 339,9 Tr R$ | 9,4 Tr R$ | -98,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -327,5 Tr R$ | -430,1 Tr R$ | 1,1 T R$ | -78,4 Tr R$ | -127,2 Tr R$ | -454,6 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
PDGR3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| PDGR3Empreend E Participacoes | -0,02 | -0,00 | 0,00% | 6,33% | 3,5 Tr R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,40 | 2,24 | 7,17% | 21,50% | 509,4 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,34 | 2,44 | 6,57% | 21,50% | 509,4 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,66 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 270,2 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 12,94 | 2,87 | 2,31% | 22,20% | 270,2 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,94 | 1,09 | 6,78% | 13,66% | 184,7 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,97 | 0,95 | 7,02% | 13,66% | 184,7 T R$ |
PDGR3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 08/05/2012 | 04/07/2012 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2011 | 01/07/2011 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2008 | 30/06/2009 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2008 | 08/05/2008 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2007 | 15/05/2007 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2010 | — | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2009 | — | 0,20 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 14/11/2025 | 1 đổi 200 |
| Gộp cổ phiếu | 27/02/2025 | 1 đổi 125 |
| Gộp cổ phiếu | 06/03/2023 | 1 đổi 100 |
| Gộp cổ phiếu | 14/01/2019 | 1 đổi 10 |
| Gộp cổ phiếu | 09/10/2015 | 1 đổi 50 |
| Chia tách | 04/11/2010 | 2 đổi 1 |
| Chia tách | 10/09/2009 | 2 đổi 1 |
Về Empreend E Participacoes
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Incorporações
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 100,00%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 3,29 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 66 N R$
- Niêm yết từ
- 26/01/2007
- CNPJ
- 02.950.811/0001-89
PDG Realty S.A. Empreendimentos e Participações é uma das maiores empresas imobiliárias do Brasil, atuando no desenvolvimento e venda de ativos imobiliários residenciais e comerciais. A companhia organiza suas operações em torno de quatro áreas principais: desenvolvimento e venda de propriedades residenciais; aquisição e desenvolvimento de parcelas de terreno; gestão de ativos imobiliários residenciais e comerciais; e serviços de intermediação imobiliária. Com presença em diversos mercados estratégicos do Brasil, a PDG Realty atua na construção, comercialização e gestão de empreendimentos imobiliários, contribuindo para o desenvolvimento do setor habitacional brasileiro.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| GEORGETON ALVES PERES | 18,85% | 0,00% | 18,85% |
| CASSIO CHAVES CANCADO | 5,52% | 0,00% | 5,52% |
| Outros | 75,64% | 0,00% | 75,64% |
Câu hỏi về PDGR3
Giá PDGR3 hôm nay là bao nhiêu?
PDGR3 đang ở mức 1,07 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
P/E và P/B của PDGR3 là bao nhiêu?
PDGR3 đang giao dịch với P/E là -0,02 và P/B là -0,00.
PDGR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
PDGR3 sinh lời -46,50% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 144,07% và mức sụt giảm tối đa -62,32%.
PDGR3 thuộc ngành nào?
Empreend E Participacoes hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Incorporações.