B3 · BRL
PEAB4
Cia de Participacoes Alianca da Bahia Non-Cum Perp Pfd Registered Shs
- Biên độ trong ngày
- 38,00 R$ – 38,00 R$
- Khối lượng trong ngày
- 11,4 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 32,20 R$ – 41,96 R$
Theo dõi PEAB4 trên Fuolio
Xem PEAB4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíPEAB4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 678,7 Tr R$
- P/E
- 15,75
- P/B
- 0,74
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,66%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,26
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của PEAB4 là 2,66%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 5,44%.
Lịch sử giá PEAB4
Rủi ro và lợi nhuận của PEAB4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +6,02% | -44,54% | -39,53% |
| Biến động (năm hóa) | 10,37% | 22,86% | 23,83% |
| Mức sụt giảm tối đa | -8,09% | -48,12% | -55,94% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 16/36 | 26/60 |
Đầu tư vào PEAB4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 695,69 R$.
- Giá trị hôm nay với PEAB4
- 695,69 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -30,43%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -7,00%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của PEAB4
Định giá
- P/E15,75
- P/B0,74
- EV/EBITDA14,02
- EV/EBIT20,86
- EV/Doanh thu6,98
- P/EBIT17,49
- P/S5,86
- P/OCF-44,17
- P/FCF26,64
- Earnings yield4,79%
- Hệ số PEG1,35
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,41 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu51,06 R$
Nợ vay
- Nợ ròng130,8 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA2,26
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,14
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,30
- Hệ số thanh toán hiện hành3,71
- Hệ số thanh toán nhanh3,71
- Tỷ số tiền mặt2,48
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp40,79%
- Biên EBITDA49,82%
- Biên lợi nhuận hoạt động33,48%
- Biên lợi nhuận ròng37,76%
- Vòng quay tài sản0,09
Khả năng sinh lời
- ROE4,73%
- ROA3,35%
- ROIC3,30%
- Payout41,94%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)32,40%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-38,92%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)33,76%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-17,86%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)6,67%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)11,86%
Giá hợp lý của PEAB4 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 38,00 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 52,65 R$
- Cao hơn giá 38,55%
√(22,50 × 2,41 R$ × 51,06 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 59,55 R$
- Cao hơn giá 56,72%
3,57 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của PEAB4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 20,98 | 23,96 | 81,01 | 22,80 | 6,75 | 1,52 | 13,81 | 14,92 |
| P/B | 0,78 | 1,10 | 1,43 | 1,35 | 1,38 | 1,25 | 1,18 | 1,00 |
| EV/EBITDA | 17,35 | 23,70 | 165,12 | 17,67 | 3,94 | 0,68 | 7,96 | 9,76 |
| Tỷ suất cổ tức | 2,22% | 2,71% | 1,25% | 3,49% | 17,50% | 64,23% | 8,73% | 8,41% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,86 R$ | 2,17 R$ | 0,64 R$ | 3,16 R$ | 10,52 R$ | 36,15 R$ | 3,55 R$ | 2,75 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 50,30 R$ | 47,40 R$ | 36,28 R$ | 53,44 R$ | 51,50 R$ | 43,91 R$ | 41,43 R$ | 40,92 R$ |
| ROE | 3,69% | 4,58% | 1,77% | 5,91% | 20,42% | 82,34% | 8,57% | 6,72% |
| ROIC | 2,65% | 3,16% | 0,13% | 5,87% | 29,27% | 132,46% | 9,43% | 6,89% |
| Biên lợi nhuận gộp | 40,73% | 65,09% | 77,91% | 77,63% | 61,75% | 30,66% | 30,74% | 32,09% |
| Biên EBITDA | 41,36% | 49,21% | 11,92% | 110,35% | 573,93% | 396,52% | 14,07% | 9,42% |
| Biên lợi nhuận ròng | 28,75% | 46,82% | 24,49% | 95,12% | 450,72% | 256,85% | 11,22% | 9,42% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,77 | 0,90 | -1,30 | -1,99 | -1,36 | -0,30 | -3,05 | -5,17 |
Báo cáo tài chính của PEAB4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 117,3 Tr R$ | 87,7 Tr R$ | 49,6 Tr R$ | 42,7 Tr R$ | 30 Tr R$ | 180,9 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -69,5 Tr R$ | -30,6 Tr R$ | -10,9 Tr R$ | -9,5 Tr R$ | -11,5 Tr R$ | -125,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 47,8 Tr R$ | 57,1 Tr R$ | 38,6 Tr R$ | 33,1 Tr R$ | 18,5 Tr R$ | 55,5 Tr R$ |
| EBITDA | 48,5 Tr R$ | 43,1 Tr R$ | 5,9 Tr R$ | 47,1 Tr R$ | 172,1 Tr R$ | 717,2 Tr R$ |
| EBIT | 31 Tr R$ | 31,3 Tr R$ | 1,2 Tr R$ | 42,9 Tr R$ | 168,8 Tr R$ | 709,8 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 6,6 Tr R$ | 12,2 Tr R$ | 15,3 Tr R$ | 7,1 Tr R$ | 13,6 Tr R$ | 5,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 37,6 Tr R$ | 43,5 Tr R$ | 16,5 Tr R$ | 49,9 Tr R$ | 182,3 Tr R$ | 714,9 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -3,9 Tr R$ | -2,4 Tr R$ | -4,4 Tr R$ | -9,3 Tr R$ | -46,9 Tr R$ | -250,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 33,7 Tr R$ | 41 Tr R$ | 12,1 Tr R$ | 40,6 Tr R$ | 135,1 Tr R$ | 464,6 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
PEAB4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| PEAB4Cia Participacoes Alianca Da Bahia | 15,75 | 0,74 | 2,66% | 4,73% | 678,7 Tr R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
PEAB4 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 8,52%2017
- 8,41%2018
- 8,73%2019
- 64,23%2020
- 17,50%2021
- 3,49%2022
- 1,25%2023
- 2,71%2024
- 2,22%2025
- 2,66%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 18/05/2026 | 03/06/2026 | 0,58 R$ |
| Cổ tức | 23/12/2025 | 12/01/2026 | 0,43 R$ |
| Cổ tức | 18/08/2025 | 08/09/2025 | 0,58 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2025 | 30/05/2025 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 19/11/2024 | 10/12/2024 | 0,58 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 29/05/2024 | 0,76 R$ |
| Cổ tức | 28/03/2024 | 29/05/2024 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 23/08/2023 | 13/09/2023 | 0,33 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/08/2023 | 13/09/2023 | 0,33 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/11/2022 | 05/12/2022 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 17/11/2022 | 05/12/2022 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 30/05/2022 | 30/05/2022 | 0,60 R$ |
Xem tất cả 42 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2022 | 30/05/2022 | 0,60 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/04/2022 | 29/04/2022 | 0,78 R$ |
| Cổ tức | 16/11/2021 | 06/12/2021 | 10,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/11/2021 | 06/12/2021 | 1,63 R$ |
| Cổ tức | 21/05/2021 | 14/06/2021 | 0,77 R$ |
| Cổ tức | 18/11/2020 | 03/12/2020 | 32,61 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2020 | 29/05/2020 | 2,72 R$ |
| Cổ tức | 11/09/2019 | 24/09/2019 | 1,27 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2019 | 24/05/2019 | 3,01 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2018 | 25/05/2018 | 3,45 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2017 | 26/06/2017 | 3,16 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2016 | 28/06/2016 | 1,34 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2015 | 29/06/2015 | 2,77 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2014 | 20/06/2014 | 2,56 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 03/06/2013 | 1,57 R$ |
| Cổ tức | 10/06/2011 | 14/07/2011 | 1,60 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2011 | 29/04/2011 | 0,56 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2010 | 14/05/2010 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2009 | 12/06/2009 | 6,27 R$ |
| Cổ tức | 26/08/2008 | 08/09/2008 | 2,45 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2012 | — | 1,18 R$ |
| Cổ tức | 12/12/2007 | — | 1,07 R$ |
| Cổ tức | 17/07/2007 | — | 0,57 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2007 | — | 0,65 R$ |
| Cổ tức | 24/08/2006 | — | 0,57 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2006 | — | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 28/09/2005 | — | 0,98 R$ |
| Cổ tức | 12/04/2005 | — | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2004 | — | 0,86 R$ |
| Cổ tức | 21/11/2003 | — | 0,86 R$ |
Về Cia Participacoes Alianca Da Bahia
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 35,40%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 9,32 Tr phổ thông · 8,82 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 36,5 N R$
- Niêm yết từ
- 18/09/2000
- CNPJ
- 01.938.783/0001-11
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| ADRECOR ADMINISTRAÇÃO LTDACổ đông kiểm soát | 0,05% | 64,79% | 31,54% |
| FUNDAÇÃO MARIA EMILIA PEDREIRA FREIRE DE CARVALHO | 18,86% | 3,22% | 11,25% |
| JOSÉ RENATO DE ALMEIDA GONÇALVES TOURINHOCổ đông kiểm soát | 16,57% | 0,74% | 8,87% |
| THEREZA DE ALMEIDA GONÇALVES TOURINHOCổ đông kiểm soát | 16,36% | 0,71% | 8,75% |
| Patrimonial Mundo Novo Ltda | 6,13% | 1,80% | 4,03% |
| SOCIEDADE AGRÍCOLA SANTA TEREZA LTDACổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,37% | 0,18% |
| Outros | 42,05% | 28,37% | 35,40% |
Câu hỏi về PEAB4
Giá PEAB4 hôm nay là bao nhiêu?
PEAB4 đang ở mức 38,00 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
PEAB4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
PEAB4 đã trả 0,87 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,22%.
P/E và P/B của PEAB4 là bao nhiêu?
PEAB4 đang giao dịch với P/E là 15,75 và P/B là 0,74.
PEAB4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
PEAB4 sinh lời 6,02% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 10,37% và mức sụt giảm tối đa -8,09%.