B3 · BRL

PINE4

Banco PINE S.A. Pfd

12,53 R$+5,47% (0,65 R$)
Biên độ trong ngày
11,91 R$ – 12,82 R$
Khối lượng trong ngày
24,8 Tr R$
Biên độ 52 tuần
7,99 R$ – 16,24 R$

Theo dõi PINE4 trên Fuolio

Xem PINE4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

PINE4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
3 T R$
P/E
5,36
P/B
1,79
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
7,82%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của PINE4 là 7,82%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,41%.

Lịch sử giá PINE4

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của PINE4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+47,01%+291,63%+744,44%
Biến động (năm hóa)42,03%33,94%55,13%
Mức sụt giảm tối đa-22,79%-22,79%-47,89%
Số tháng tăng9/1224/3637/60

Đầu tư vào PINE4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 8.444,44 R$.

Giá trị hôm nay với PINE4
8.444,44 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+744,44%
Lợi nhuận mỗi năm
+53,23%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của PINE4

Định giá

  • P/E
    5,36
  • P/B
    1,79
  • EV/EBITDA
    —
  • EV/EBIT
    —
  • EV/Doanh thu
    0,54
  • P/EBIT
    —
  • P/S
    0,54
  • P/OCF
    72,83
  • P/FCF
    -186,78
  • Earnings yield
    —
  • Hệ số PEG
    0,04
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    2,34 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    6,98 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    —
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,05
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,01
  • Tỷ số tiền mặt
    —

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    30,62%
  • Biên EBITDA
    —
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    —
  • Biên lợi nhuận ròng
    10,78%
  • Vòng quay tài sản
    0,16

Khả năng sinh lời

  • ROE
    33,46%
  • ROA
    1,71%
  • ROIC
    —
  • Payout
    41,95%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    70,21%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    337,31%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    17,56%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    133,80%

Giá hợp lý của PINE4 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 12,53 R$.

Giá hợp lý theo Graham
19,16 R$
Cao hơn giá 52,95%

√(22,50 × 2,34 R$ × 6,98 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
4,70 R$
Thấp hơn giá 62,48%

0,28 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của PINE4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E7,219,965,176,47107,81-5,26-5,38-6,21
P/B2,230,940,940,350,330,450,710,31
Tỷ suất cổ tức4,78%13,58%3,71%0,00%0,00%0,00%0,00%0,00%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,87 R$0,45 R$0,85 R$0,25 R$0,02 R$-0,48 R$-0,78 R$-0,36 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu6,04 R$4,73 R$4,67 R$4,66 R$5,42 R$5,56 R$5,95 R$7,17 R$
ROE30,88%9,46%18,10%5,44%0,31%-8,62%-13,12%-4,96%
Biên lợi nhuận gộp28,81%16,78%9,98%1,88%42,68%54,46%21,43%2,97%
Biên lợi nhuận ròng9,29%3,62%8,70%3,21%0,16%-5,82%-12,94%-5,68%

Báo cáo tài chính của PINE4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần4,8 T R$2,8 T R$2 T R$1,5 T R$1,5 T R$1,2 T R$
Giá vốn hàng bán-3,4 T R$-2,3 T R$-1,8 T R$-1,4 T R$-874,2 Tr R$-555,7 Tr R$
Lợi nhuận gộp1,4 T R$470,5 Tr R$203,8 Tr R$27,8 Tr R$651 Tr R$664,5 Tr R$
EBITDA——————
EBIT——————
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế561 Tr R$17,3 Tr R$250,3 Tr R$80,7 Tr R$10,5 Tr R$-141,8 Tr R$
Thuế thu nhập-128,1 Tr R$84,4 Tr R$-72,6 Tr R$-33,4 Tr R$-8 Tr R$70,8 Tr R$
Lợi nhuận ròng443,6 Tr R$101,4 Tr R$177,7 Tr R$47,3 Tr R$2,5 Tr R$-71 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

PINE4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
PINE4Banco Pine5,361,797,82%33,46%3 T R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.10,432,247,15%21,50%511,8 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,412,456,53%21,50%511,8 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,683,481,91%22,20%271,9 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,142,922,28%22,20%271,9 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,921,086,80%13,66%183,9 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,940,957,05%13,66%183,9 T R$

PINE4 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,00%2017
  • 0,00%2018
  • 0,00%2019
  • 0,00%2020
  • 0,00%2021
  • 0,00%2022
  • 3,71%2023
  • 13,58%2024
  • 4,78%2025
  • 4,98%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/07/202622/07/20260,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/04/202630/04/20260,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/01/202616/01/20260,10 R$
Cổ tức08/01/202616/01/20260,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/10/202527/11/20250,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/10/202529/10/20250,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/07/202525/07/20250,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/04/202525/04/20250,08 R$
Cổ tức19/02/202528/02/20250,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/01/202516/01/20250,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/10/202422/11/20240,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/10/202421/10/20240,08 R$
Xem tất cả 71 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/07/202415/07/20240,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/04/202418/04/20240,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/01/202415/01/20240,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/07/202310/08/20230,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/01/202308/02/20230,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/201615/07/20160,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/201615/04/20160,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/01/201618/01/20160,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/09/201514/10/20150,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/06/201514/07/20150,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/09/201409/10/20140,14 R$
Cổ tức27/06/201416/07/20140,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/03/2015—0,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2014—0,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/2014—0,14 R$
Cổ tức31/03/2014—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/2014—0,14 R$
Cổ tức27/12/2013—0,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/2013—0,15 R$
Cổ tức27/09/2013—0,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/09/2013—0,14 R$
Cổ tức27/06/2013—0,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/2013—0,14 R$
Cổ tức17/04/2013—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/04/2013—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/03/2013—0,14 R$
Cổ tức27/03/2013—0,14 R$
Cổ tức27/12/2012—0,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/2012—0,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/09/2012—0,14 R$
Cổ tức27/09/2012—0,16 R$
Cổ tức28/06/2012—0,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/2012—0,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/03/2012—0,15 R$
Cổ tức29/03/2012—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2011—0,17 R$
Cổ tức28/12/2011—0,31 R$
Cổ tức29/09/2011—0,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/09/2011—0,16 R$
Cổ tức29/06/2011—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/06/2011—0,15 R$
Cổ tức30/03/2011—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/03/2011—0,15 R$
Cổ tức29/12/2010—0,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2010—0,15 R$
Cổ tức29/09/2010—0,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/09/2010—0,15 R$
Cổ tức29/06/2010—0,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/06/2010—0,15 R$
Cổ tức30/03/2010—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/03/2010—0,15 R$
Cổ tức29/12/2009—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2009—0,15 R$
Cổ tức29/09/2009—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/09/2009—0,15 R$
Cổ tức29/06/2009—0,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/06/2009—0,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/03/2009—0,15 R$
Cổ tức30/03/2009—0,15 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách07/01/201429 đổi 26
Chia tách27/02/20128 đổi 7

Về Banco Pine

Phân khúc niêm yết
Cấp 2
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
27,25%
Cổ phiếu đã phát hành
129,95 Tr phổ thông · 123,94 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
11,7 Tr R$
Niêm yết từ
02/04/2007
CNPJ
62.144.175/0001-20
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
NOBERTO NOGUEIRA PINHEIROCổ đông kiểm soát96,04%32,80%65,17%
Clube de Investimento Horizonte0,71%6,99%3,77%
FRANCISCO ASCLEPIO BARROSO AGUIAR0,53%5,85%3,12%
Outros2,55%53,15%27,25%
Ações Tesouraria0,17%1,22%0,68%

Câu hỏi về PINE4

Giá PINE4 hôm nay là bao nhiêu?

PINE4 đang ở mức 12,53 R$ (5,47% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

PINE4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

PINE4 đã trả 0,64 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,78%.

P/E và P/B của PINE4 là bao nhiêu?

PINE4 đang giao dịch với P/E là 5,36 và P/B là 1,79.

PINE4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

PINE4 sinh lời 47,01% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 42,03% và mức sụt giảm tối đa -22,79%.