B3 · BRL

RENT3

Localiza Rent A Car SA

40,50 R$+5,11% (1,97 R$)
Biên độ trong ngày
38,88 R$ – 40,77 R$
Khối lượng trong ngày
917,6 Tr R$
Biên độ 52 tuần
31,74 R$ – 53,35 R$

Theo dõi RENT3 trên Fuolio

Xem RENT3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

RENT3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
45,5 T R$
P/E
13,30
P/B
1,68
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
5,26%
Nợ ròng/EBITDA
4,59

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của RENT3 là 5,26%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 3,01%.

Lịch sử giá RENT3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của RENT3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+8,02%-8,81%+7,52%
Biến động (năm hóa)29,11%35,58%34,12%
Mức sụt giảm tối đa-29,22%-54,04%-57,03%
Số tháng tăng6/1216/3629/60

Đầu tư vào RENT3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 854,65 R$.

Giá trị hôm nay với RENT3
854,65 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-14,53%
Lợi nhuận mỗi năm
-3,09%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của RENT3

Định giá

  • P/E
    13,30
  • P/B
    1,68
  • EV/EBITDA
    7,62
  • EV/EBIT
    13,02
  • EV/Doanh thu
    2,47
  • P/EBIT
    5,18
  • P/S
    0,98
  • P/OCF
    -687,47
  • P/FCF
    -94,28
  • Earnings yield
    7,68%
  • Hệ số PEG
    0,27
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    3,05 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    24,11 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    68,9 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    4,59
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    2,54
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    2,92
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,14
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,14
  • Tỷ số tiền mặt
    0,54

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    26,10%
  • Biên EBITDA
    32,37%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    18,95%
  • Biên lợi nhuận ròng
    7,38%
  • Vòng quay tài sản
    0,51

Khả năng sinh lời

  • ROE
    12,63%
  • ROA
    3,77%
  • ROIC
    7,60%
  • Payout
    69,91%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    32,30%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    15,62%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    12,10%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    3,41%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    17,13%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    47,25%

Giá hợp lý của RENT3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 40,50 R$.

Giá hợp lý theo Graham
40,65 R$
Cao hơn giá 0,36%

√(22,50 × 3,05 R$ × 24,11 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
22,92 R$
Thấp hơn giá 43,41%

1,38 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của RENT3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E26,1219,2237,7628,4219,5849,6645,0632,45
P/B1,921,322,682,555,258,606,906,91
EV/EBITDA8,408,5812,3616,3215,3726,3623,1820,41
Tỷ suất cổ tức4,32%4,86%2,93%2,04%0,92%0,53%0,83%0,92%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,67 R$1,68 R$1,68 R$1,87 R$2,69 R$1,38 R$1,10 R$0,91 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu22,72 R$24,33 R$23,69 R$20,81 R$10,04 R$7,98 R$7,18 R$4,28 R$
ROE7,34%6,88%7,11%8,97%26,83%17,32%15,31%21,30%
ROIC4,96%6,01%6,50%4,55%9,29%6,94%6,00%6,60%
Biên lợi nhuận gộp26,64%23,48%28,62%37,38%43,10%28,12%24,62%26,22%
Biên EBITDA32,92%31,97%36,41%37,07%33,92%23,94%21,70%20,14%
Biên lợi nhuận ròng4,49%4,87%6,25%10,37%18,75%10,17%8,18%8,35%
Nợ ròng/EBITDA4,845,665,898,374,555,276,206,96

Báo cáo tài chính của RENT3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần41,8 T R$37,3 T R$28,9 T R$17,8 T R$10,9 T R$10,3 T R$
Giá vốn hàng bán-30,7 T R$-28,5 T R$-20,6 T R$-11,1 T R$-6,2 T R$-7,4 T R$
Lợi nhuận gộp11,1 T R$8,8 T R$8,3 T R$6,6 T R$4,7 T R$2,9 T R$
EBITDA13,8 T R$11,9 T R$10,5 T R$6,6 T R$3,7 T R$2,5 T R$
EBIT7,8 T R$5,8 T R$5,9 T R$4,5 T R$3,2 T R$1,8 T R$
Kết quả tài chính-4,6 T R$-3,9 T R$-4 T R$-2,1 T R$-320,9 Tr R$-374,4 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế3,2 T R$1,9 T R$1,9 T R$2,4 T R$2,9 T R$1,4 T R$
Thuế thu nhập-1,3 T R$-53,2 Tr R$-71,1 Tr R$-577,7 Tr R$-859,4 Tr R$-379,1 Tr R$
Lợi nhuận ròng1,9 T R$1,8 T R$1,8 T R$1,8 T R$2 T R$1 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

RENT3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
RENT3Localiza Rent A Car13,301,685,26%12,63%45,5 T R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.10,432,247,15%21,50%511,8 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,412,456,53%21,50%511,8 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,683,481,91%22,20%271,9 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,142,922,28%22,20%271,9 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,921,086,80%13,66%183,9 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,940,957,05%13,66%183,9 T R$

RENT3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/09/202618/11/20260,56 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 3,74%2017
  • 0,92%2018
  • 0,83%2019
  • 0,53%2020
  • 0,92%2021
  • 2,04%2022
  • 2,93%2023
  • 4,86%2024
  • 4,32%2025
  • 3,88%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/06/202620/08/20260,54 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/03/202622/05/20260,52 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/202506/02/20260,52 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/09/202518/11/20250,52 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/202519/08/20250,51 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/202516/05/20250,46 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/202407/02/20250,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/09/202414/11/20240,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/06/202419/08/20240,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/04/202423/05/20240,38 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/12/202315/02/20240,38 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/09/202320/11/20230,41 R$
Xem tất cả 121 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/202314/08/20230,35 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/202314/08/20230,37 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/03/202319/05/20230,37 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202213/02/20230,37 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/09/202209/11/20220,35 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/202226/08/20220,17 R$
Cổ tức29/04/202220/05/20220,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/03/202220/05/20220,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/202111/02/20220,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/09/202122/11/20210,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/06/202120/08/20210,10 R$
Cổ tức30/04/202121/05/20210,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/03/202121/05/20210,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/01/202105/04/20210,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/202005/02/20210,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/09/202005/11/20200,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/202015/10/20200,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/03/202015/09/20200,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/201914/02/20200,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/09/201908/11/20190,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/06/201916/08/20190,10 R$
Cổ tức03/05/201920/05/20190,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/201920/05/20190,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/201806/02/20190,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/09/201816/11/20180,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/201816/08/20180,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/03/201816/05/20180,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/201731/01/20180,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/201707/11/20170,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/07/201724/08/20170,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/03/201702/05/20170,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/201608/02/20170,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/201623/11/20160,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/201617/08/20160,18 R$
Cổ tức29/04/201620/05/20160,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/201612/05/20160,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/201528/01/20160,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/201519/08/20150,12 R$
Cổ tức30/04/201520/05/20150,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/201513/05/20150,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/201429/01/20150,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/07/201427/08/20140,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/201414/05/20140,07 R$
Cổ tức31/10/201313/11/20131,20 R$
Cổ tức29/04/201318/06/20130,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/07/201125/08/20110,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/201018/11/20100,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/201021/05/20100,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/200912/11/20090,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/200926/08/20090,04 R$
Cổ tức22/04/200910/06/20090,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/200907/05/20090,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/200812/02/20090,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/10/200828/11/20080,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/07/200829/08/20080,04 R$
Cổ tức10/04/200803/06/20080,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/03/200825/04/20080,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/200701/02/20080,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/09/200726/10/20070,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/06/200703/08/20070,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/03/200703/05/20070,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/200623/01/20070,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/10/200616/11/20060,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/07/200618/08/20060,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/200618/08/20060,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/200631/05/20060,12 R$
Cổ tức24/02/200608/03/20060,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/200508/03/20060,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/200514/07/20050,19 R$
Cổ tức30/06/2022—0,84 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2020—0,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/2019—0,26 R$
Cổ tức05/01/2018—0,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/03/2017—0,09 R$
Cổ tức29/11/2016—0,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/2015—0,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/2015—0,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/2015—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/03/2015—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/01/2015—0,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/2014—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/09/2014—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/06/2014—0,05 R$
Cổ tức30/04/2014—0,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/03/2014—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/2013—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/2013—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/09/2013—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/2013—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/06/2013—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/03/2013—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/03/2013—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2012—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/12/2012—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/09/2012—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/09/2012—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/06/2012—0,08 R$
Cổ tức30/04/2012—0,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/03/2012—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2011—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/09/2011—0,07 R$
Cổ tức29/04/2011—0,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/2011—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/2010—0,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/2010—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/2010—0,05 R$
Cổ tức30/04/2010—0,03 R$
Cổ tức11/04/2007—1,15 R$
Cổ tức11/04/2007—1,78 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu29/12/20253,85% bằng cổ phiếu
Chia tách23/12/201921 đổi 20
Chia tách22/11/20173 đổi 1
Chia tách03/05/201721 đổi 20
Chia tách02/05/201321 đổi 20
Chia tách25/04/20073 đổi 1

Về Localiza Rent A Car

Ngành
Consumo Cíclico
Phân khúc
Aluguel de Carros
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
90,09%
Cổ phiếu đã phát hành
1,08 T phổ thông · 41,64 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
353,6 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
1,46%
Niêm yết từ
23/05/2005
CNPJ
16.670.085/0001-55

A Localiza Rent a Car S.A. (B3: RENT3), rebatizada em nível corporativo como Localiza&Co, atua no mercado de mobilidade com foco em aluguel de veículos, gestão e terceirização de frotas, assinatura de carros e venda de seminovos. Fundada em 1973 e sediada em Belo Horizonte (MG), a companhia é listada na B3 e integra o grupo de empresas de grande capitalização do mercado brasileiro. O modelo de negócios é organizado em ecossistemas complementares. Em Aluguel de Carros (RAC), atende pessoas físicas, empresas, seguradoras e montadoras, com presença em aeroportos e lojas urbanas. Em Gestão de Frotas (GTF), oferece contratos de longo prazo para clientes corporativos, incluindo serviços de manutenção e gestão operacional. A operação de Seminovos monetiza a desmobilização da frota própria, apoiando rotação de ativos e eficiência de capital. A companhia mantém posição de liderança no setor de locação de veículos na América do Sul, reforçada por escala operacional, rede de atendimento ampla e integração de plataformas após movimentos de consolidação setorial. A estratégia combina crescimento de volumes, ganho de produtividade, digitalização da jornada do cliente e disciplina de renovação de frota. No recorte mais recente divulgado pela companhia, a plataforma operava com frota superior a 632 mil carros, 935 pontos físicos e presença em 7 países da América do Sul, além da entrada no México.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
CAPITAL RESEARCH GLOBAL lNVESTORS9,30%4,87%9,13%
NORGES BANK5,04%0,00%4,86%
EUGÊNIO PACELLI MATTAR4,18%4,18%4,18%
DYNAMO ADMINISTRAÇÃO DE RECURSOS LTDA2,80%25,01%3,62%
JOSÉ SALIM MATTAR JÚNIOR3,37%3,54%3,37%
ANTÔNIO CLÁUDIO BRANDÃO RESENDE2,99%2,99%2,99%
FLÁVIO BRANDÃO RESENDE2,20%2,66%2,22%
SERGIO AUGUSTO GUERRA DE RESENDE1,86%2,06%1,87%
DIRLEY PINGNATTI RICCI1,32%1,35%1,32%
LUIS FERNANDO MEMORIA PORTO1,22%2,23%1,26%
DANIELA CARVALHO RESENDE ARGES0,75%0,75%0,75%
RICCI PARTICIPACOES SOCIAIS LTDA0,41%0,40%0,41%
JOÃO AUGUSTO FERREIRA RESENDE0,36%0,00%0,35%
ITAÚ ASSET MANAGEMENT LTDA0,00%5,45%0,20%
LFPA FUNDO DE INVESTIMENTO EM ACOES0,14%1,87%0,20%
Outros62,37%40,12%61,54%
Ações Tesouraria1,70%2,50%1,73%

Câu hỏi về RENT3

Giá RENT3 hôm nay là bao nhiêu?

RENT3 đang ở mức 40,50 R$ (5,11% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

RENT3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

RENT3 đã trả 1,88 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,32%.

Khi nào RENT3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,56 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 18/11/2026.

P/E và P/B của RENT3 là bao nhiêu?

RENT3 đang giao dịch với P/E là 13,30 và P/B là 1,68.

RENT3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

RENT3 sinh lời 8,02% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,11% và mức sụt giảm tối đa -29,22%.

RENT3 thuộc ngành nào?

Localiza Rent A Car hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Aluguel de Carros.