B3 · BRL
RENT4
Localiza Rent A Car SA Non-Cum Perp Pfd Registered Shs
- Biên độ trong ngày
- 37,62 R$ – 40,13 R$
- Khối lượng trong ngày
- 27,3 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 30,96 R$ – 51,34 R$
Theo dõi RENT4 trên Fuolio
Xem RENT4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíRENT4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 45,5 T R$
- P/E
- 12,85
- P/B
- 1,62
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 4,12%
- Nợ ròng/EBITDA
- 4,59
RENT4 đang giao dịch ở mức 12,85 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá RENT4
Đầu tư vào RENT4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/01/2026 hôm nay sẽ có giá trị 873,05 R$.
- Giá trị hôm nay với RENT4
- 873,05 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -12,70%
- Với Ibovespa
- 1.014,35 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của RENT4
Định giá
- P/E12,85
- P/B1,62
- EV/EBITDA7,62
- EV/EBIT13,02
- EV/Doanh thu2,47
- P/EBIT5,18
- P/S0,98
- P/OCF-687,47
- P/FCF-94,28
- Earnings yield7,68%
- Hệ số PEG0,27
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,05 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu24,11 R$
Nợ vay
- Nợ ròng68,9 T R$
- Nợ ròng/EBITDA4,59
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu2,54
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,92
- Hệ số thanh toán hiện hành1,14
- Hệ số thanh toán nhanh1,14
- Tỷ số tiền mặt0,54
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp26,10%
- Biên EBITDA32,37%
- Biên lợi nhuận hoạt động18,95%
- Biên lợi nhuận ròng7,38%
- Vòng quay tài sản0,51
Khả năng sinh lời
- ROE12,63%
- ROA3,77%
- ROIC7,60%
- Payout52,99%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)32,30%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)15,62%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)12,10%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)3,41%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)17,13%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)47,25%
Giá hợp lý của RENT4 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 39,14 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 40,65 R$
- Cao hơn giá 3,85%
√(22,50 × 3,05 R$ × 24,11 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- —
- Không áp dụng cho RENT4: không chi trả cổ tức trong năm năm qua.
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của RENT4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,67 R$ | 1,68 R$ | 1,68 R$ | 1,87 R$ | 2,69 R$ | 1,38 R$ | 1,10 R$ | 0,91 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 22,72 R$ | 24,33 R$ | 23,69 R$ | 20,81 R$ | 10,04 R$ | 7,98 R$ | 7,18 R$ | 4,28 R$ |
| ROE | 7,34% | 6,88% | 7,11% | 8,97% | 26,83% | 17,32% | 15,31% | 21,30% |
| ROIC | 4,96% | 6,01% | 6,50% | 4,55% | 9,29% | 6,94% | 6,00% | 6,60% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,64% | 23,48% | 28,62% | 37,38% | 43,10% | 28,12% | 24,62% | 26,22% |
| Biên EBITDA | 32,92% | 31,97% | 36,41% | 37,07% | 33,92% | 23,94% | 21,70% | 20,14% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,49% | 4,87% | 6,25% | 10,37% | 18,75% | 10,17% | 8,18% | 8,35% |
| Nợ ròng/EBITDA | 4,84 | 5,66 | 5,89 | 8,37 | 4,55 | 5,27 | 6,20 | 6,96 |
Báo cáo tài chính của RENT4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 41,8 T R$ | 37,3 T R$ | 28,9 T R$ | 17,8 T R$ | 10,9 T R$ | 10,3 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -30,7 T R$ | -28,5 T R$ | -20,6 T R$ | -11,1 T R$ | -6,2 T R$ | -7,4 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 11,1 T R$ | 8,8 T R$ | 8,3 T R$ | 6,6 T R$ | 4,7 T R$ | 2,9 T R$ |
| EBITDA | 13,8 T R$ | 11,9 T R$ | 10,5 T R$ | 6,6 T R$ | 3,7 T R$ | 2,5 T R$ |
| EBIT | 7,8 T R$ | 5,8 T R$ | 5,9 T R$ | 4,5 T R$ | 3,2 T R$ | 1,8 T R$ |
| Kết quả tài chính | -4,6 T R$ | -3,9 T R$ | -4 T R$ | -2,1 T R$ | -320,9 Tr R$ | -374,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 3,2 T R$ | 1,9 T R$ | 1,9 T R$ | 2,4 T R$ | 2,9 T R$ | 1,4 T R$ |
| Thuế thu nhập | -1,3 T R$ | -53,2 Tr R$ | -71,1 Tr R$ | -577,7 Tr R$ | -859,4 Tr R$ | -379,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,9 T R$ | 1,8 T R$ | 1,8 T R$ | 1,8 T R$ | 2 T R$ | 1 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
RENT4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| RENT4Localiza Rent A Car | 12,85 | 1,62 | 4,12% | 12,63% | 45,5 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
RENT4 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/09/2026 | 18/11/2026 | 0,56 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,70%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/06/2026 | 20/08/2026 | 0,54 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/03/2026 | 22/05/2026 | 0,52 R$ |
Về Localiza Rent A Car
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 90,09%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,08 T phổ thông · 41,64 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 5,7 Tr R$
- Niêm yết từ
- 23/05/2005
- CNPJ
- 16.670.085/0001-55
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| CAPITAL RESEARCH GLOBAL lNVESTORS | 9,30% | 4,87% | 9,13% |
| NORGES BANK | 5,04% | 0,00% | 4,86% |
| EUGÊNIO PACELLI MATTAR | 4,18% | 4,18% | 4,18% |
| DYNAMO ADMINISTRAÇÃO DE RECURSOS LTDA | 2,80% | 25,01% | 3,62% |
| JOSÉ SALIM MATTAR JÚNIOR | 3,37% | 3,54% | 3,37% |
| ANTÔNIO CLÁUDIO BRANDÃO RESENDE | 2,99% | 2,99% | 2,99% |
| FLÁVIO BRANDÃO RESENDE | 2,20% | 2,66% | 2,22% |
| SERGIO AUGUSTO GUERRA DE RESENDE | 1,86% | 2,06% | 1,87% |
| DIRLEY PINGNATTI RICCI | 1,32% | 1,35% | 1,32% |
| LUIS FERNANDO MEMORIA PORTO | 1,22% | 2,23% | 1,26% |
| DANIELA CARVALHO RESENDE ARGES | 0,75% | 0,75% | 0,75% |
| RICCI PARTICIPACOES SOCIAIS LTDA | 0,41% | 0,40% | 0,41% |
| JOÃO AUGUSTO FERREIRA RESENDE | 0,36% | 0,00% | 0,35% |
| ITAÚ ASSET MANAGEMENT LTDA | 0,00% | 5,45% | 0,20% |
| LFPA FUNDO DE INVESTIMENTO EM ACOES | 0,14% | 1,87% | 0,20% |
| Outros | 62,37% | 40,12% | 61,54% |
| Ações Tesouraria | 1,70% | 2,50% | 1,73% |
Câu hỏi về RENT4
Giá RENT4 hôm nay là bao nhiêu?
RENT4 đang ở mức 39,14 R$ (4,10% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
Khi nào RENT4 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,56 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 18/11/2026.
P/E và P/B của RENT4 là bao nhiêu?
RENT4 đang giao dịch với P/E là 12,85 và P/B là 1,62.