B3 · BRL
RPAD3
Alfa Holdings S.A.
- Biên độ trong ngày
- 7,50 R$ – 7,50 R$
- Khối lượng trong ngày
- 6 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 4,92 R$ – 7,50 R$
Theo dõi RPAD3 trên Fuolio
Xem RPAD3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíRPAD3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 654,5 Tr R$
- P/E
- 8,52
- P/B
- 0,61
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- -2,13
RPAD3 đang giao dịch ở mức 8,52 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá RPAD3
Rủi ro và lợi nhuận của RPAD3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +52,13% | -0,47% | +2,52% |
| Biến động (năm hóa) | 30,91% | 32,63% | 28,54% |
| Mức sụt giảm tối đa | -13,33% | -60,61% | -60,61% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 22/36 | 33/60 |
Đầu tư vào RPAD3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.025,24 R$.
- Giá trị hôm nay với RPAD3
- 1.025,24 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +2,52%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +0,50%
- Với Ibovespa
- 1.679,06 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của RPAD3
Định giá
- P/E8,52
- P/B0,61
- EV/EBITDA8,41
- EV/EBIT8,41
- EV/Doanh thu—
- P/EBIT10,54
- P/S—
- P/OCF45,58
- P/FCF45,58
- Earnings yield11,89%
- Hệ số PEG0,03
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,88 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu12,35 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-132,2 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-2,13
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,13
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành36,62
- Hệ số thanh toán nhanh36,62
- Tỷ số tiền mặt35,64
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng—
- Vòng quay tài sản0,00
Khả năng sinh lời
- ROE7,13%
- ROA7,05%
- ROIC6,33%
- Payout0,00%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)28,74%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)171,19%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)327,68%
Giá hợp lý của RPAD3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,50 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 15,64 R$
- Cao hơn giá 108,56%
√(22,50 × 0,88 R$ × 12,35 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 0,30 R$
- Thấp hơn giá 95,98%
0,02 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của RPAD3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 5,50 | -4,40 | 40,41 | 9,11 | 27,08 | 15,09 | 12,66 | 4,74 |
| P/B | 0,44 | 0,54 | 0,62 | 0,57 | 0,50 | 0,50 | 0,52 | 0,21 |
| EV/EBITDA | 4,56 | — | 67,29 | 8,95 | 25,27 | 14,48 | 12,67 | 4,57 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,18% | 1,34% | 0,00% | 0,01% | 0,00% | 0,01% | 0,00% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,97 R$ | -1,36 R$ | 0,20 R$ | 0,78 R$ | 0,23 R$ | 0,40 R$ | 0,48 R$ | 0,51 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 12,00 R$ | 11,21 R$ | 12,79 R$ | 12,60 R$ | 12,27 R$ | 12,14 R$ | 11,74 R$ | 11,33 R$ |
| ROE | 8,09% | -12,17% | 1,53% | 6,22% | 1,86% | 3,30% | 4,11% | 4,48% |
| ROIC | 7,47% | -15,03% | 0,86% | 5,88% | 1,86% | 3,37% | 4,09% | 4,44% |
| Biên lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | 94,85% | 95,00% | 95,06% |
| Biên EBITDA | — | — | — | — | — | 34.974,23% | 14.448,93% | 12.983,02% |
| Biên lợi nhuận ròng | — | — | — | — | — | 35.003,09% | 14.600,00% | 13.275,31% |
| Nợ ròng/EBITDA | -1,87 | — | -6,69 | -1,10 | -3,86 | -0,62 | -0,11 | -0,29 |
Báo cáo tài chính của RPAD3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 97 N R$ |
| Giá vốn hàng bán | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | -5 N R$ |
| Lợi nhuận gộp | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 92 N R$ |
| EBITDA | 70,3 Tr R$ | -130,8 Tr R$ | 9 Tr R$ | 60,2 Tr R$ | 18 Tr R$ | 33,9 Tr R$ |
| EBIT | 70,3 Tr R$ | -130,8 Tr R$ | 9 Tr R$ | 60,2 Tr R$ | 18 Tr R$ | 33,9 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 17,1 Tr R$ | 8,5 Tr R$ | 8 Tr R$ | 7,8 Tr R$ | 1,4 Tr R$ | 28 N R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 87,4 Tr R$ | -122,4 Tr R$ | 17 Tr R$ | 68 Tr R$ | 19,4 Tr R$ | 34 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -5,2 Tr R$ | 6,9 Tr R$ | -457 N R$ | -1,6 Tr R$ | 0 R$ | 0 R$ |
| Lợi nhuận ròng | 82,2 Tr R$ | -115,5 Tr R$ | 16,6 Tr R$ | 66,4 Tr R$ | 19,4 Tr R$ | 34 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
RPAD3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| RPAD3Alfa Holdings | 8,52 | 0,61 | 0,00% | 7,13% | 654,5 Tr R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,28 | 2,21 | 7,25% | 21,50% | 505,5 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,31 | 2,43 | 6,59% | 21,50% | 506,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,43 | 3,43 | 1,94% | 22,20% | 269 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 269 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,84 | 1,07 | 6,87% | 13,66% | 182,3 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,89 | 0,94 | 7,10% | 13,66% | 182,3 T R$ |
RPAD3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,02%2017
- 0,00%2018
- 0,00%2019
- 0,01%2020
- 0,00%2021
- 0,01%2022
- 0,00%2023
- 1,34%2024
- 0,18%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 25/09/2025 | 14/11/2025 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 19/08/2024 | 07/10/2024 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2022 | 03/10/2022 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 27/01/2020 | 16/03/2020 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2017 | 06/10/2017 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 19/03/2015 | 15/04/2015 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 21/01/2015 | 16/03/2015 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/08/2012 | 27/09/2012 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/01/2011 | 14/03/2011 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/08/2010 | 27/09/2010 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 28/01/2010 | 15/03/2010 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/01/2010 | 15/03/2010 | 0,01 R$ |
Xem tất cả 46 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/08/2009 | 28/09/2009 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/08/2008 | 29/08/2008 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/01/2008 | 07/03/2008 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 14/08/2007 | 06/09/2007 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 05/02/2009 | — | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/01/2007 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 10/08/2006 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 31/01/2006 | — | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/08/2005 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 02/02/2005 | — | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/02/2005 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 03/08/2004 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/01/2004 | — | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/08/2003 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/01/2003 | — | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 24/07/2002 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 07/02/2002 | — | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/02/2002 | — | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 10/08/2001 | — | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/02/2001 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 20/07/2000 | — | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/01/2000 | — | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/07/1999 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 28/01/1999 | — | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/08/1998 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 28/01/1998 | — | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 29/07/1997 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 29/01/1997 | — | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 29/01/1997 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 29/01/1997 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 06/08/1996 | — | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 06/08/1996 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 06/08/1996 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 30/01/1996 | — | 0,08 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 21/08/1989 | 500,00% bằng cổ phiếu |
Về Alfa Holdings
- Ngành
- Serviços Financeiros
- Phân khúc
- Bancos
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 18,95%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 46,01 Tr phổ thông · 38,67 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 9,4 N R$
- Niêm yết từ
- 20/07/1977
- CNPJ
- 17.167.396/0001-69
Alfa Holdings S.A. é uma holding brasileira que atua como empresa de participações em negócios financeiros e diversos. A companhia investe em empresas de diferentes setores, incluindo serviços financeiros, gerando receitas através de dividendos e valorização de ativos. Alfa Holdings mantém portfólio diversificado de participações, buscando oportunidades de investimento em empresas com potencial de crescimento e geração de valor. A empresa atua como veículo de investimento para seus acionistas, participando na gestão de suas investidas.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| BANCO SAFRA S.ACổ đông kiểm soát | 94,21% | 65,39% | 81,05% |
| MARIO SLERCA JUNIOR | 2,10% | 23,23% | 11,75% |
| Outros | 3,69% | 11,37% | 7,20% |
Câu hỏi về RPAD3
Giá RPAD3 hôm nay là bao nhiêu?
RPAD3 đang ở mức 7,50 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
RPAD3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
RPAD3 đã trả 0,01 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,18%.
P/E và P/B của RPAD3 là bao nhiêu?
RPAD3 đang giao dịch với P/E là 8,52 và P/B là 0,61.
RPAD3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
RPAD3 sinh lời 52,13% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 30,91% và mức sụt giảm tối đa -13,33%.
RPAD3 thuộc ngành nào?
Alfa Holdings hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Bancos.