B3 · BRL

RPAD6

Alfa Holdings SA Pfd B

7,50 R$0,00% (0,00 R$)
Biên độ trong ngày
7,50 R$ – 7,50 R$
Khối lượng trong ngày
3,8 N R$
Biên độ 52 tuần
4,21 R$ – 7,50 R$

Theo dõi RPAD6 trên Fuolio

Xem RPAD6 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

RPAD6 qua các con số

Vốn hóa thị trường
654,5 Tr R$
P/E
8,52
P/B
0,61
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
6,54%
Nợ ròng/EBITDA
-2,13

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của RPAD6 là 6,54%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,04%.

Lịch sử giá RPAD6

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của RPAD6

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+57,56%-5,93%+36,68%
Biến động (năm hóa)31,87%34,59%31,85%
Mức sụt giảm tối đa-15,80%-58,16%-58,16%
Số tháng tăng6/1215/3628/60

Đầu tư vào RPAD6 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.366,83 R$.

Giá trị hôm nay với RPAD6
1.366,83 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+36,68%
Lợi nhuận mỗi năm
+6,45%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của RPAD6

Định giá

  • P/E
    8,52
  • P/B
    0,61
  • EV/EBITDA
    8,41
  • EV/EBIT
    8,41
  • EV/Doanh thu
    —
  • P/EBIT
    10,54
  • P/S
    —
  • P/OCF
    45,58
  • P/FCF
    45,58
  • Earnings yield
    11,89%
  • Hệ số PEG
    0,03
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,88 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    12,35 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -132,2 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -2,13
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,13
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,00
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    36,62
  • Hệ số thanh toán nhanh
    36,62
  • Tỷ số tiền mặt
    35,64

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    —
  • Biên EBITDA
    —
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    —
  • Biên lợi nhuận ròng
    —
  • Vòng quay tài sản
    0,00

Khả năng sinh lời

  • ROE
    7,13%
  • ROA
    7,05%
  • ROIC
    6,33%
  • Payout
    55,73%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    28,74%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    171,19%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    327,68%

Giá hợp lý của RPAD6 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,50 R$.

Giá hợp lý theo Graham
15,64 R$
Cao hơn giá 108,56%

√(22,50 × 0,88 R$ × 12,35 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
0,04 R$
Thấp hơn giá 99,51%

0,00 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của RPAD6 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E5,15-4,2039,908,5318,8515,2618,426,71
P/B0,420,510,610,530,350,500,760,30
EV/EBITDA4,15—66,368,3116,4214,6518,496,58
Tỷ suất cổ tức0,21%0,00%0,00%0,01%0,00%0,01%0,00%0,00%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,97 R$-1,36 R$0,20 R$0,78 R$0,23 R$0,40 R$0,48 R$0,51 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu12,00 R$11,21 R$12,79 R$12,60 R$12,27 R$12,14 R$11,74 R$11,33 R$
ROE8,09%-12,17%1,53%6,22%1,86%3,30%4,11%4,48%
ROIC7,47%-15,03%0,86%5,88%1,86%3,37%4,09%4,44%
Biên lợi nhuận gộp—————94,85%95,00%95,06%
Biên EBITDA—————34.974,23%14.448,93%12.983,02%
Biên lợi nhuận ròng—————35.003,09%14.600,00%13.275,31%
Nợ ròng/EBITDA-1,87—-6,69-1,10-3,86-0,62-0,11-0,29

Báo cáo tài chính của RPAD6

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$97 N R$
Giá vốn hàng bán0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$-5 N R$
Lợi nhuận gộp0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$92 N R$
EBITDA70,3 Tr R$-130,8 Tr R$9 Tr R$60,2 Tr R$18 Tr R$33,9 Tr R$
EBIT70,3 Tr R$-130,8 Tr R$9 Tr R$60,2 Tr R$18 Tr R$33,9 Tr R$
Kết quả tài chính17,1 Tr R$8,5 Tr R$8 Tr R$7,8 Tr R$1,4 Tr R$28 N R$
Lợi nhuận trước thuế87,4 Tr R$-122,4 Tr R$17 Tr R$68 Tr R$19,4 Tr R$34 Tr R$
Thuế thu nhập-5,2 Tr R$6,9 Tr R$-457 N R$-1,6 Tr R$0 R$0 R$
Lợi nhuận ròng82,2 Tr R$-115,5 Tr R$16,6 Tr R$66,4 Tr R$19,4 Tr R$34 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

RPAD6 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
RPAD6Alfa Holdings8,520,616,54%7,13%654,5 Tr R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.10,432,247,15%21,50%511,8 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,412,456,53%21,50%511,8 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,683,481,91%22,20%271,9 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,142,922,28%22,20%271,9 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,921,086,80%13,66%183,9 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,940,957,05%13,66%183,9 T R$

RPAD6 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,01%2017
  • 0,00%2018
  • 0,00%2019
  • 0,01%2020
  • 0,00%2021
  • 0,01%2022
  • 0,00%2023
  • 0,00%2024
  • 0,21%2025
  • 6,54%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/12/202516/02/20260,49 R$
Cổ tức25/09/202514/11/20250,01 R$
Cổ tức15/08/202203/10/20220,00 R$
Cổ tức27/01/202016/03/20200,00 R$
Cổ tức17/08/201706/10/20170,00 R$
Cổ tức21/01/201516/03/20150,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/08/201227/09/20120,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/01/201114/03/20110,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/08/201027/09/20100,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/01/201015/03/20100,01 R$
Cổ tức28/01/201015/03/20100,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/08/200928/09/20090,01 R$
Xem tất cả 47 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/08/200829/08/20080,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/01/200807/03/20080,03 R$
Cổ tức14/08/200706/09/20070,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/02/200502/02/20050,03 R$
Cổ tức03/08/200403/08/20040,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/08/200307/08/20030,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/08/199806/08/19980,03 R$
Cổ tức29/07/199729/07/19970,03 R$
Cổ tức29/01/199729/01/19970,00 R$
Cổ tức29/01/199729/01/19970,02 R$
Cổ tức06/08/199606/08/19960,01 R$
Cổ tức06/08/199606/08/19960,01 R$
Cổ tức06/08/199606/08/19960,00 R$
Cổ tức26/01/2022—0,49 R$
Cổ tức19/03/2015—0,01 R$
Cổ tức05/02/2009—0,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/01/2007—0,02 R$
Cổ tức10/08/2006—0,03 R$
Cổ tức31/01/2006—0,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/08/2005—0,03 R$
Cổ tức02/02/2005—0,00 R$
Cổ tức29/01/2004—0,03 R$
Cổ tức29/01/2003—0,04 R$
Cổ tức24/07/2002—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/02/2002—0,00 R$
Cổ tức07/02/2002—0,01 R$
Cổ tức10/08/2001—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/02/2001—0,01 R$
Cổ tức20/07/2000—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/01/2000—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/07/1999—0,03 R$
Cổ tức28/01/1999—0,11 R$
Cổ tức28/01/1998—0,08 R$
Cổ tức29/01/1997—0,05 R$
Cổ tức30/01/1996—0,08 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu21/08/1989500,00% bằng cổ phiếu

Về Alfa Holdings

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
18,95%
Cổ phiếu đã phát hành
46,01 Tr phổ thông · 38,67 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
13,6 N R$
Niêm yết từ
20/07/1977
CNPJ
17.167.396/0001-69
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
BANCO SAFRA S.ACổ đông kiểm soát94,21%65,39%81,05%
MARIO SLERCA JUNIOR2,10%23,23%11,75%
Outros3,69%11,37%7,20%

Câu hỏi về RPAD6

Giá RPAD6 hôm nay là bao nhiêu?

RPAD6 đang ở mức 7,50 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

RPAD6 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

RPAD6 đã trả 0,01 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,21%.

P/E và P/B của RPAD6 là bao nhiêu?

RPAD6 đang giao dịch với P/E là 8,52 và P/B là 0,61.

RPAD6 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

RPAD6 sinh lời 57,56% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 31,87% và mức sụt giảm tối đa -15,80%.