B3 · BRL

SANB11

Banco Santander (Brasil) S.A. Units Cons of 1 Sh + 1 Pfd Sh

28,75 R$-2,77% (-0,82 R$)
Biên độ trong ngày
28,69 R$ – 29,79 R$
Khối lượng trong ngày
94,6 Tr R$
Biên độ 52 tuần
25,18 R$ – 37,83 R$

Theo dõi SANB11 trên Fuolio

Xem SANB11 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

SANB11 qua các con số

Vốn hóa thị trường
107,5 T R$
P/E
6,52
P/B
0,85
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
8,03%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SANB11 là 8,03%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 6,96%.

Lịch sử giá SANB11

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của SANB11

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+8,69%+38,52%+22,02%
Biến động (năm hóa)23,56%23,74%24,25%
Mức sụt giảm tối đa-24,94%-24,94%-24,94%
Số tháng tăng6/1218/3629/60

Đầu tư vào SANB11 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.220,16 R$.

Giá trị hôm nay với SANB11
1.220,16 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+22,02%
Lợi nhuận mỗi năm
+4,06%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của SANB11

Định giá

  • P/E
    6,52
  • P/B
    0,85
  • EV/EBITDA
    —
  • EV/EBIT
    —
  • EV/Doanh thu
    0,64
  • P/EBIT
    —
  • P/S
    0,64
  • P/OCF
    3,62
  • P/FCF
    3,23
  • Earnings yield
    —
  • Hệ số PEG
    0,17
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    4,41 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    33,95 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    —
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,11
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,24
  • Tỷ số tiền mặt
    —

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    35,46%
  • Biên EBITDA
    —
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    —
  • Biên lợi nhuận ròng
    9,45%
  • Vòng quay tài sản
    0,13

Khả năng sinh lời

  • ROE
    12,99%
  • ROA
    1,23%
  • ROIC
    —
  • Payout
    52,30%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    21,62%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -5,10%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    18,45%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    18,63%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    11,48%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    39,46%

Giá hợp lý của SANB11 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 28,75 R$.

Giá hợp lý theo Graham
58,05 R$
Cao hơn giá 101,90%

√(22,50 × 4,41 R$ × 33,95 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
34,11 R$
Cao hơn giá 18,63%

2,05 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của SANB11 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E16,5213,7027,3217,1115,0724,2421,6324,56
P/B2,021,492,111,912,133,073,653,37
Tỷ suất cổ tức5,51%6,76%5,16%7,95%9,41%6,47%4,42%4,28%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,06 R$1,74 R$1,18 R$1,65 R$2,00 R$1,79 R$2,19 R$1,68 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu16,88 R$15,98 R$15,32 R$14,76 R$14,13 R$14,15 R$12,96 R$12,22 R$
ROE12,22%10,88%7,72%11,17%14,15%12,65%16,88%13,74%
Biên lợi nhuận gộp35,47%41,32%36,55%41,23%65,80%70,80%60,85%59,48%
Biên lợi nhuận ròng9,52%9,50%6,91%10,73%19,23%21,38%22,52%17,85%

Báo cáo tài chính của SANB11

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần162,5 T R$137,2 T R$128,3 T R$115,2 T R$78 T R$62,8 T R$
Giá vốn hàng bán-104,9 T R$-80,5 T R$-81,4 T R$-67,7 T R$-26,7 T R$-18,3 T R$
Lợi nhuận gộp57,6 T R$56,7 T R$46,9 T R$47,5 T R$51,3 T R$44,4 T R$
EBITDA——————
EBIT——————
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế16,7 T R$19,2 T R$11,9 T R$19,6 T R$24,8 T R$9,7 T R$
Thuế thu nhập-3,8 T R$-5,8 T R$-2,4 T R$-5,2 T R$-9,2 T R$3,8 T R$
Lợi nhuận ròng15,5 T R$13 T R$8,9 T R$12,4 T R$15 T R$13,4 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

SANB11 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
SANB11Banco Santander (brasil)6,520,858,03%12,99%107,5 T R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.10,432,247,15%21,50%511,8 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,412,456,53%21,50%511,8 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,683,481,91%22,20%271,9 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,142,922,28%22,20%271,9 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,921,086,80%13,66%183,9 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,940,957,05%13,66%183,9 T R$

SANB11 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 4,83%2017
  • 4,28%2018
  • 4,42%2019
  • 6,47%2020
  • 9,41%2021
  • 7,95%2022
  • 5,16%2023
  • 6,76%2024
  • 5,51%2025
  • 6,16%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/07/202606/08/20260,53 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/04/202607/05/20260,53 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/01/202605/02/20260,54 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/01/202605/02/20260,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/10/202507/11/20250,54 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/07/202508/08/20250,54 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/04/202508/05/20250,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/01/202512/02/20250,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/10/202408/11/20240,35 R$
Cổ tức17/10/202408/11/20240,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/07/202409/08/20240,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/04/202415/05/20240,40 R$
Xem tất cả 91 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/01/202408/02/20240,40 R$
Cổ tức19/10/202310/11/20230,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/10/202310/11/20230,30 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/07/202316/08/20230,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/04/202315/05/20230,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/01/202306/03/20230,46 R$
Cổ tức21/10/202222/11/20220,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/10/202222/11/20220,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/08/202206/09/20220,46 R$
Cổ tức20/04/202216/05/20220,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/04/202216/05/20220,27 R$
Cổ tức10/02/202204/03/20220,35 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/02/202204/03/20220,46 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/01/202203/02/20220,07 R$
Cổ tức04/11/202103/12/20210,80 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/08/202103/09/20210,91 R$
Cổ tức07/05/202102/06/20210,80 R$
Cổ tức12/02/202103/03/20210,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/01/202101/02/20210,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/11/202023/12/20200,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/08/202025/09/20200,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/05/202026/06/20200,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/01/202021/02/20200,27 R$
Cổ tức03/01/202021/02/20201,82 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/10/201930/10/20190,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/07/201931/07/20190,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/04/201929/04/20190,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/01/201926/02/20190,77 R$
Cổ tức07/01/201926/02/20190,51 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/10/201826/10/20180,16 R$
Cổ tức04/07/201827/07/20180,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/04/201826/04/20180,16 R$
Cổ tức05/01/201826/02/20180,67 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/01/201826/02/20180,61 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/10/201726/10/20170,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/08/201725/08/20170,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/05/201726/05/20170,13 R$
Cổ tức04/01/201723/02/20170,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/01/201723/02/20170,89 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/07/201626/08/20160,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/201525/02/20160,37 R$
Cổ tức30/12/201524/02/20160,43 R$
Cổ tức09/09/201505/10/20150,81 R$
Cổ tức27/03/201527/08/20150,04 R$
Cổ tức25/09/201426/02/20150,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/201425/02/20150,18 R$
Cổ tức26/03/201428/08/20140,03 R$
Cổ tức26/03/201428/08/20140,03 R$
Cổ tức25/06/201427/08/20140,11 R$
Cổ tức26/09/201326/02/20140,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/03/201329/08/20130,08 R$
Cổ tức19/12/201226/02/20130,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/03/201229/08/20120,11 R$
Cổ tức21/12/201128/02/20120,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/201128/02/20120,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201129/08/20110,14 R$
Cổ tức21/06/201129/08/20110,03 R$
Cổ tức31/05/201129/08/20110,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/03/201129/08/20110,16 R$
Cổ tức22/12/201025/02/20110,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/201025/08/20100,11 R$
Cổ tức30/06/201025/08/20100,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/03/201025/08/20100,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/200922/02/20100,05 R$
Cổ tức28/12/200922/02/20100,09 R$
Cổ tức28/12/200922/02/20100,11 R$
Khác14/01/2014—1,59 R$
Cổ tức30/12/2013—0,08 R$
Cổ tức30/12/2013—0,19 R$
Cổ tức25/06/2013—0,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/2012—0,12 R$
Cổ tức26/09/2012—0,09 R$
Cổ tức26/09/2012—0,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/2012—0,04 R$
Cổ tức28/06/2012—0,13 R$
Cổ tức28/06/2012—0,11 R$
Cổ tức31/05/2011—0,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/2010—0,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/2010—0,14 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu30/05/20141 đổi 55
Thưởng cổ phiếu27/05/20144,80% bằng cổ phiếu

Về Banco Santander (brasil)

Ngành
Serviços Financeiros
Phân khúc
Bancos
Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
9,87%
Cổ phiếu đã phát hành
3,82 T phổ thông · 3,68 T ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
133,6 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,39%
Niêm yết từ
03/04/2007
CNPJ
90.400.888/0001-42

O Banco Santander (Brasil) S.A., negociado na B3 pelo ticker SANB11, foi fundado em 1982 e atua no setor bancário brasileiro. A instituição integra o Grupo Santander e opera como uma das maiores plataformas do conglomerado fora da Europa. A atuação cobre varejo bancário, crédito, cartões, serviços para empresas, seguros, gestão de ativos e outros serviços financeiros. O banco combina canais físicos e digitais para atendimento de pessoas físicas e jurídicas, com foco em produtos de intermediação financeira e serviços transacionais. No cenário competitivo, o Santander Brasil disputa mercado com os principais bancos de grande porte do país em crédito, captação e serviços. O desempenho do negócio é influenciado por ciclo econômico doméstico, dinâmica de juros, inadimplência e competição em canais digitais. A instituição tem cobertura nacional e base ampla de clientes e operações. Em escala, reportou 49.661 empregados e posição relevante em ativos e carteira de crédito no sistema financeiro brasileiro, com ações listadas na B3 e ADRs em Nova York.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Sterrebeeck B.V47,39%47,11%47,25%
Grupo Empresarial Santander, S.L42,63%41,85%42,25%
Banco Santander S/A Espanha0,07%0,00%0,04%
Outros9,55%10,67%10,10%
Ações Tesouraria0,36%0,38%0,37%

Câu hỏi về SANB11

Giá SANB11 hôm nay là bao nhiêu?

SANB11 đang ở mức 28,75 R$ (-2,77% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

SANB11 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

SANB11 đã trả 1,88 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,51%.

P/E và P/B của SANB11 là bao nhiêu?

SANB11 đang giao dịch với P/E là 6,52 và P/B là 0,85.

SANB11 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

SANB11 sinh lời 8,69% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 23,56% và mức sụt giảm tối đa -24,94%.

SANB11 thuộc ngành nào?

Banco Santander (brasil) hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Bancos.