B3 · BRL
SANB11
Banco Santander (Brasil) S.A. Units Cons of 1 Sh + 1 Pfd Sh
- Biên độ trong ngày
- 28,69 R$ – 29,79 R$
- Khối lượng trong ngày
- 94,6 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 25,18 R$ – 37,83 R$
Theo dõi SANB11 trên Fuolio
Xem SANB11 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíSANB11 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 107,5 T R$
- P/E
- 6,52
- P/B
- 0,85
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 8,03%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SANB11 là 8,03%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 6,96%.
Lịch sử giá SANB11
Rủi ro và lợi nhuận của SANB11
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +8,69% | +38,52% | +22,02% |
| Biến động (năm hóa) | 23,56% | 23,74% | 24,25% |
| Mức sụt giảm tối đa | -24,94% | -24,94% | -24,94% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 18/36 | 29/60 |
Đầu tư vào SANB11 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.220,16 R$.
- Giá trị hôm nay với SANB11
- 1.220,16 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +22,02%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +4,06%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của SANB11
Định giá
- P/E6,52
- P/B0,85
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu0,64
- P/EBIT—
- P/S0,64
- P/OCF3,62
- P/FCF3,23
- Earnings yield—
- Hệ số PEG0,17
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu4,41 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu33,95 R$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành1,11
- Hệ số thanh toán nhanh0,24
- Tỷ số tiền mặt—
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp35,46%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng9,45%
- Vòng quay tài sản0,13
Khả năng sinh lời
- ROE12,99%
- ROA1,23%
- ROIC—
- Payout52,30%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)21,62%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-5,10%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)18,45%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)18,63%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)11,48%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)39,46%
Giá hợp lý của SANB11 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 28,75 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 58,05 R$
- Cao hơn giá 101,90%
√(22,50 × 4,41 R$ × 33,95 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 34,11 R$
- Cao hơn giá 18,63%
2,05 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của SANB11 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 16,52 | 13,70 | 27,32 | 17,11 | 15,07 | 24,24 | 21,63 | 24,56 |
| P/B | 2,02 | 1,49 | 2,11 | 1,91 | 2,13 | 3,07 | 3,65 | 3,37 |
| Tỷ suất cổ tức | 5,51% | 6,76% | 5,16% | 7,95% | 9,41% | 6,47% | 4,42% | 4,28% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,06 R$ | 1,74 R$ | 1,18 R$ | 1,65 R$ | 2,00 R$ | 1,79 R$ | 2,19 R$ | 1,68 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 16,88 R$ | 15,98 R$ | 15,32 R$ | 14,76 R$ | 14,13 R$ | 14,15 R$ | 12,96 R$ | 12,22 R$ |
| ROE | 12,22% | 10,88% | 7,72% | 11,17% | 14,15% | 12,65% | 16,88% | 13,74% |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,47% | 41,32% | 36,55% | 41,23% | 65,80% | 70,80% | 60,85% | 59,48% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,52% | 9,50% | 6,91% | 10,73% | 19,23% | 21,38% | 22,52% | 17,85% |
Báo cáo tài chính của SANB11
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 162,5 T R$ | 137,2 T R$ | 128,3 T R$ | 115,2 T R$ | 78 T R$ | 62,8 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -104,9 T R$ | -80,5 T R$ | -81,4 T R$ | -67,7 T R$ | -26,7 T R$ | -18,3 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 57,6 T R$ | 56,7 T R$ | 46,9 T R$ | 47,5 T R$ | 51,3 T R$ | 44,4 T R$ |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | — | — | — | — | — | — |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 16,7 T R$ | 19,2 T R$ | 11,9 T R$ | 19,6 T R$ | 24,8 T R$ | 9,7 T R$ |
| Thuế thu nhập | -3,8 T R$ | -5,8 T R$ | -2,4 T R$ | -5,2 T R$ | -9,2 T R$ | 3,8 T R$ |
| Lợi nhuận ròng | 15,5 T R$ | 13 T R$ | 8,9 T R$ | 12,4 T R$ | 15 T R$ | 13,4 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
SANB11 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| SANB11Banco Santander (brasil) | 6,52 | 0,85 | 8,03% | 12,99% | 107,5 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
SANB11 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 4,83%2017
- 4,28%2018
- 4,42%2019
- 6,47%2020
- 9,41%2021
- 7,95%2022
- 5,16%2023
- 6,76%2024
- 5,51%2025
- 6,16%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/07/2026 | 06/08/2026 | 0,53 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/04/2026 | 07/05/2026 | 0,53 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/01/2026 | 05/02/2026 | 0,54 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/01/2026 | 05/02/2026 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/10/2025 | 07/11/2025 | 0,54 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/07/2025 | 08/08/2025 | 0,54 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/04/2025 | 08/05/2025 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/01/2025 | 12/02/2025 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/10/2024 | 08/11/2024 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 17/10/2024 | 08/11/2024 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/07/2024 | 09/08/2024 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/04/2024 | 15/05/2024 | 0,40 R$ |
Xem tất cả 91 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/01/2024 | 08/02/2024 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 19/10/2023 | 10/11/2023 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/10/2023 | 10/11/2023 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/07/2023 | 16/08/2023 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/04/2023 | 15/05/2023 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/01/2023 | 06/03/2023 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 21/10/2022 | 22/11/2022 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/10/2022 | 22/11/2022 | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/08/2022 | 06/09/2022 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2022 | 16/05/2022 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/04/2022 | 16/05/2022 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 10/02/2022 | 04/03/2022 | 0,35 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/02/2022 | 04/03/2022 | 0,46 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/01/2022 | 03/02/2022 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 04/11/2021 | 03/12/2021 | 0,80 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/08/2021 | 03/09/2021 | 0,91 R$ |
| Cổ tức | 07/05/2021 | 02/06/2021 | 0,80 R$ |
| Cổ tức | 12/02/2021 | 03/03/2021 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/01/2021 | 01/02/2021 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/11/2020 | 23/12/2020 | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/08/2020 | 25/09/2020 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/05/2020 | 26/06/2020 | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/01/2020 | 21/02/2020 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 03/01/2020 | 21/02/2020 | 1,82 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/10/2019 | 30/10/2019 | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/07/2019 | 31/07/2019 | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/04/2019 | 29/04/2019 | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/01/2019 | 26/02/2019 | 0,77 R$ |
| Cổ tức | 07/01/2019 | 26/02/2019 | 0,51 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/10/2018 | 26/10/2018 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 04/07/2018 | 27/07/2018 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/04/2018 | 26/04/2018 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 05/01/2018 | 26/02/2018 | 0,67 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/01/2018 | 26/02/2018 | 0,61 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/10/2017 | 26/10/2017 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/08/2017 | 25/08/2017 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/05/2017 | 26/05/2017 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 04/01/2017 | 23/02/2017 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/01/2017 | 23/02/2017 | 0,89 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/07/2016 | 26/08/2016 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2015 | 25/02/2016 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 30/12/2015 | 24/02/2016 | 0,43 R$ |
| Cổ tức | 09/09/2015 | 05/10/2015 | 0,81 R$ |
| Cổ tức | 27/03/2015 | 27/08/2015 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 25/09/2014 | 26/02/2015 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2014 | 25/02/2015 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 26/03/2014 | 28/08/2014 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 26/03/2014 | 28/08/2014 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 25/06/2014 | 27/08/2014 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 26/09/2013 | 26/02/2014 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/03/2013 | 29/08/2013 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 19/12/2012 | 26/02/2013 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/03/2012 | 29/08/2012 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 21/12/2011 | 28/02/2012 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/09/2011 | 28/02/2012 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/06/2011 | 29/08/2011 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 21/06/2011 | 29/08/2011 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 31/05/2011 | 29/08/2011 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/03/2011 | 29/08/2011 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 22/12/2010 | 25/02/2011 | 0,34 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2010 | 25/08/2010 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 30/06/2010 | 25/08/2010 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/03/2010 | 25/08/2010 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2009 | 22/02/2010 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 28/12/2009 | 22/02/2010 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 28/12/2009 | 22/02/2010 | 0,11 R$ |
| Khác | 14/01/2014 | — | 1,59 R$ |
| Cổ tức | 30/12/2013 | — | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 30/12/2013 | — | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 25/06/2013 | — | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2012 | — | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 26/09/2012 | — | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 26/09/2012 | — | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2012 | — | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 28/06/2012 | — | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 28/06/2012 | — | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 31/05/2011 | — | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2010 | — | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/09/2010 | — | 0,14 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 30/05/2014 | 1 đổi 55 |
| Thưởng cổ phiếu | 27/05/2014 | 4,80% bằng cổ phiếu |
Về Banco Santander (brasil)
- Ngành
- Serviços Financeiros
- Phân khúc
- Bancos
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 9,87%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 3,82 T phổ thông · 3,68 T ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 133,6 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,39%
- Niêm yết từ
- 03/04/2007
- CNPJ
- 90.400.888/0001-42
O Banco Santander (Brasil) S.A., negociado na B3 pelo ticker SANB11, foi fundado em 1982 e atua no setor bancário brasileiro. A instituição integra o Grupo Santander e opera como uma das maiores plataformas do conglomerado fora da Europa. A atuação cobre varejo bancário, crédito, cartões, serviços para empresas, seguros, gestão de ativos e outros serviços financeiros. O banco combina canais físicos e digitais para atendimento de pessoas físicas e jurídicas, com foco em produtos de intermediação financeira e serviços transacionais. No cenário competitivo, o Santander Brasil disputa mercado com os principais bancos de grande porte do país em crédito, captação e serviços. O desempenho do negócio é influenciado por ciclo econômico doméstico, dinâmica de juros, inadimplência e competição em canais digitais. A instituição tem cobertura nacional e base ampla de clientes e operações. Em escala, reportou 49.661 empregados e posição relevante em ativos e carteira de crédito no sistema financeiro brasileiro, com ações listadas na B3 e ADRs em Nova York.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Sterrebeeck B.V | 47,39% | 47,11% | 47,25% |
| Grupo Empresarial Santander, S.L | 42,63% | 41,85% | 42,25% |
| Banco Santander S/A Espanha | 0,07% | 0,00% | 0,04% |
| Outros | 9,55% | 10,67% | 10,10% |
| Ações Tesouraria | 0,36% | 0,38% | 0,37% |
Câu hỏi về SANB11
Giá SANB11 hôm nay là bao nhiêu?
SANB11 đang ở mức 28,75 R$ (-2,77% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
SANB11 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
SANB11 đã trả 1,88 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,51%.
P/E và P/B của SANB11 là bao nhiêu?
SANB11 đang giao dịch với P/E là 6,52 và P/B là 0,85.
SANB11 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
SANB11 sinh lời 8,69% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 23,56% và mức sụt giảm tối đa -24,94%.
SANB11 thuộc ngành nào?
Banco Santander (brasil) hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Bancos.