B3 · BRL

SANB4

Banco Santander (Brasil) SA Pfd

14,27 R$-2,59% (-0,38 R$)
Biên độ trong ngày
14,27 R$ – 14,81 R$
Khối lượng trong ngày
2,4 Tr R$
Biên độ 52 tuần
12,85 R$ – 19,20 R$

Theo dõi SANB4 trên Fuolio

Xem SANB4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

SANB4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
107,5 T R$
P/E
6,47
P/B
0,84
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
8,47%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SANB4 là 8,47%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 6,93%.

Lịch sử giá SANB4

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của SANB4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-6,75%+21,26%+9,90%
Biến động (năm hóa)20,23%22,55%23,22%
Mức sụt giảm tối đa-22,81%-22,81%-22,81%
Số tháng tăng4/1217/3629/60

Đầu tư vào SANB4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.140,07 R$.

Giá trị hôm nay với SANB4
1.140,07 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+14,01%
Lợi nhuận mỗi năm
+2,66%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của SANB4

Định giá

  • P/E
    6,47
  • P/B
    0,84
  • EV/EBITDA
    —
  • EV/EBIT
    —
  • EV/Doanh thu
    0,64
  • P/EBIT
    —
  • P/S
    0,64
  • P/OCF
    3,62
  • P/FCF
    3,23
  • Earnings yield
    —
  • Hệ số PEG
    0,17
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    2,21 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    16,97 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    —
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,11
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,24
  • Tỷ số tiền mặt
    —

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    35,46%
  • Biên EBITDA
    —
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    —
  • Biên lợi nhuận ròng
    9,45%
  • Vòng quay tài sản
    0,13

Khả năng sinh lời

  • ROE
    12,99%
  • ROA
    1,23%
  • ROIC
    —
  • Payout
    54,80%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    21,62%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -5,10%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    18,45%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    18,63%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    11,48%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    39,46%

Giá hợp lý của SANB4 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 14,27 R$.

Giá hợp lý theo Graham
29,02 R$
Cao hơn giá 103,38%

√(22,50 × 2,21 R$ × 16,97 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
17,86 R$
Cao hơn giá 25,19%

1,07 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của SANB4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E8,357,2314,389,068,0412,5110,2511,66
P/B1,020,791,111,011,141,581,731,60
Tỷ suất cổ tức5,71%6,72%5,14%7,86%9,24%6,56%4,88%4,73%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,06 R$1,74 R$1,18 R$1,65 R$2,00 R$1,79 R$2,19 R$1,68 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu16,88 R$15,98 R$15,32 R$14,76 R$14,13 R$14,15 R$12,96 R$12,22 R$
ROE12,22%10,88%7,72%11,17%14,15%12,65%16,88%13,74%
Biên lợi nhuận gộp35,47%41,32%36,55%41,23%65,80%70,80%60,85%59,48%
Biên lợi nhuận ròng9,52%9,50%6,91%10,73%19,23%21,38%22,52%17,85%

Báo cáo tài chính của SANB4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần162,5 T R$137,2 T R$128,3 T R$115,2 T R$78 T R$62,8 T R$
Giá vốn hàng bán-104,9 T R$-80,5 T R$-81,4 T R$-67,7 T R$-26,7 T R$-18,3 T R$
Lợi nhuận gộp57,6 T R$56,7 T R$46,9 T R$47,5 T R$51,3 T R$44,4 T R$
EBITDA——————
EBIT——————
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế16,7 T R$19,2 T R$11,9 T R$19,6 T R$24,8 T R$9,7 T R$
Thuế thu nhập-3,8 T R$-5,8 T R$-2,4 T R$-5,2 T R$-9,2 T R$3,8 T R$
Lợi nhuận ròng15,5 T R$13 T R$8,9 T R$12,4 T R$15 T R$13,4 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

SANB4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
SANB4Banco Santander (brasil)6,470,848,47%12,99%107,5 T R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.10,432,247,15%21,50%511,8 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,412,456,53%21,50%511,8 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,683,481,91%22,20%271,9 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,142,922,28%22,20%271,9 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,921,086,80%13,66%183,9 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,940,957,05%13,66%183,9 T R$

SANB4 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 6,15%2017
  • 4,73%2018
  • 4,88%2019
  • 6,56%2020
  • 9,24%2021
  • 7,86%2022
  • 5,14%2023
  • 6,72%2024
  • 5,71%2025
  • 6,50%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/07/202606/08/20260,28 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/04/202607/05/20260,28 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/01/202605/02/20260,28 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/01/202605/02/20260,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/10/202507/11/20250,28 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/07/202508/08/20250,28 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/04/202508/05/20250,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/01/202512/02/20250,21 R$
Cổ tức17/10/202408/11/20240,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/10/202408/11/20240,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/07/202409/08/20240,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/04/202415/05/20240,21 R$
Xem tất cả 89 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/01/202408/02/20240,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/10/202310/11/20230,16 R$
Cổ tức19/10/202310/11/20230,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/07/202316/08/20230,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/04/202315/05/20230,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/01/202306/03/20230,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/10/202222/11/20220,12 R$
Cổ tức21/10/202222/11/20220,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/08/202206/09/20220,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/04/202216/05/20220,14 R$
Cổ tức20/04/202216/05/20220,10 R$
Cổ tức10/02/202204/03/20220,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/02/202204/03/20220,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/01/202203/02/20220,03 R$
Cổ tức04/11/202103/12/20210,42 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/08/202103/09/20210,48 R$
Cổ tức07/05/202102/06/20210,42 R$
Cổ tức12/02/202103/03/20210,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/01/202101/02/20210,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/11/202023/12/20200,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/08/202025/09/20200,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/05/202026/06/20200,13 R$
Cổ tức03/01/202021/02/20200,95 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/01/202021/02/20200,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/10/201930/10/20190,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/07/201931/07/20190,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/04/201929/04/20190,14 R$
Cổ tức07/01/201926/02/20190,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/01/201926/02/20190,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/10/201826/10/20180,08 R$
Cổ tức04/07/201827/07/20180,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/04/201826/04/20180,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/01/201826/02/20180,32 R$
Cổ tức05/01/201826/02/20180,35 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/10/201726/10/20170,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/08/201725/08/20170,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/05/201726/05/20170,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/01/201723/02/20170,47 R$
Cổ tức04/01/201723/02/20170,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/07/201626/08/20160,07 R$
Cổ tức29/12/201524/02/20160,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/201524/02/20160,20 R$
Cổ tức26/03/201527/08/20150,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/201425/02/20150,10 R$
Cổ tức24/09/201425/02/20150,03 R$
Cổ tức25/09/201325/09/20130,00 R$
Cổ tức24/06/201324/06/20130,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/201326/03/20130,00 R$
Cổ tức18/12/201218/12/20120,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/201218/12/20120,00 R$
Cổ tức25/09/201225/09/20120,00 R$
Cổ tức25/09/201225/09/20120,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/03/201227/03/20120,00 R$
Cổ tức20/06/201120/06/20110,00 R$
Cổ tức30/05/201130/05/20110,00 R$
Cổ tức30/05/201130/05/20110,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/03/201123/03/20110,00 R$
Cổ tức21/12/201021/12/20100,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/201021/12/20100,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/06/201029/06/20100,00 R$
Cổ tức23/12/200927/12/20090,00 R$
Cổ tức23/12/200927/12/20090,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/04/200927/04/20090,00 R$
Cổ tức08/09/2015—0,42 R$
Cổ tức24/06/2014—0,06 R$
Cổ tức25/03/2014—0,00 R$
Cổ tức27/12/2013—0,00 R$
Cổ tức27/12/2013—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/2012—0,00 R$
Cổ tức27/06/2012—0,00 R$
Cổ tức27/06/2012—0,00 R$
Cổ tức20/12/2011—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/06/2011—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/2010—0,00 R$
Cổ tức29/06/2010—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/2009—0,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/06/2009—0,00 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu02/06/20141 đổi 55
Chia tách28/05/201422 đổi 21

Về Banco Santander (brasil)

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
9,87%
Cổ phiếu đã phát hành
3,82 T phổ thông · 3,68 T ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
5,3 Tr R$
Niêm yết từ
03/04/2007
CNPJ
90.400.888/0001-42
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Sterrebeeck B.V47,39%47,11%47,25%
Grupo Empresarial Santander, S.L42,63%41,85%42,25%
Banco Santander S/A Espanha0,07%0,00%0,04%
Outros9,55%10,67%10,10%
Ações Tesouraria0,36%0,38%0,37%

Câu hỏi về SANB4

Giá SANB4 hôm nay là bao nhiêu?

SANB4 đang ở mức 14,27 R$ (-2,59% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

SANB4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

SANB4 đã trả 0,98 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,71%.

P/E và P/B của SANB4 là bao nhiêu?

SANB4 đang giao dịch với P/E là 6,47 và P/B là 0,84.

SANB4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

SANB4 sinh lời -6,75% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 20,23% và mức sụt giảm tối đa -22,81%.