B3 · BRL
SYNE3
Syn Prop e Tech SA
- Biên độ trong ngày
- 3,50 R$ – 3,62 R$
- Khối lượng trong ngày
- 2,2 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,32 R$ – 5,65 R$
Theo dõi SYNE3 trên Fuolio
Xem SYNE3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíSYNE3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 534,3 Tr R$
- P/E
- 9,81
- P/B
- 0,77
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 11,98%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,77
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SYNE3 là 11,98%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 61,02%.
Lịch sử giá SYNE3
Rủi ro và lợi nhuận của SYNE3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -24,46% | +117,55% | +36,69% |
| Biến động (năm hóa) | 24,39% | 52,48% | 46,28% |
| Mức sụt giảm tối đa | -31,10% | -46,75% | -51,86% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 19/36 | 31/60 |
Đầu tư vào SYNE3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.366,90 R$.
- Giá trị hôm nay với SYNE3
- 1.366,90 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +36,69%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +6,45%
- Với Ibovespa
- 1.808,65 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của SYNE3
Định giá
- P/E9,81
- P/B0,77
- EV/EBITDA6,62
- EV/EBIT8,38
- EV/Doanh thu3,72
- P/EBIT3,61
- P/S1,60
- P/OCF7,39
- P/FCF2,48
- Earnings yield11,93%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,36 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,57 R$
Nợ vay
- Nợ ròng706 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA3,77
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,48
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,64
- Hệ số thanh toán hiện hành1,45
- Hệ số thanh toán nhanh1,44
- Tỷ số tiền mặt1,20
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp55,17%
- Biên EBITDA56,13%
- Biên lợi nhuận hoạt động44,36%
- Biên lợi nhuận ròng21,48%
- Vòng quay tài sản0,15
Khả năng sinh lời
- ROE7,80%
- ROA3,17%
- ROIC5,09%
- Payout117,52%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-7,57%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)2,73%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-75,87%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-88,17%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)3,63%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-53,75%
Giá hợp lý của SYNE3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,50 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 6,06 R$
- Cao hơn giá 73,12%
√(22,50 × 0,36 R$ × 4,57 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 61,28 R$
- Cao hơn giá 1.650,74%
3,68 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của SYNE3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 11,93 | 1,55 | -72,81 | -11,11 | 0,86 | 44,65 | 127,87 | -1.173,70 |
| P/B | 0,57 | 0,46 | 0,29 | 0,25 | 0,40 | 0,77 | 1,33 | 0,59 |
| EV/EBITDA | 7,47 | 2,27 | 10,14 | 11,22 | 2,09 | 15,11 | 21,63 | 13,19 |
| Tỷ suất cổ tức | 60,19% | 118,25% | 0,00% | 12,63% | 114,04% | 6,81% | 0,00% | 11,53% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,42 R$ | 3,58 R$ | -0,07 R$ | -0,37 R$ | 8,43 R$ | 0,31 R$ | 0,20 R$ | -0,01 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 8,81 R$ | 12,06 R$ | 16,81 R$ | 16,87 R$ | 18,18 R$ | 17,81 R$ | 19,16 R$ | 14,83 R$ |
| ROE | 4,81% | 29,67% | -0,39% | -2,21% | 46,38% | 1,72% | 1,04% | -0,05% |
| ROIC | 5,36% | 21,94% | 0,53% | 3,34% | 29,29% | 3,61% | 3,19% | 2,94% |
| Biên lợi nhuận gộp | 53,10% | 42,22% | 55,28% | 43,73% | 72,20% | 63,04% | 65,32% | 58,16% |
| Biên EBITDA | 60,02% | 67,32% | 54,90% | 43,97% | 74,16% | 64,48% | 66,94% | 53,33% |
| Biên lợi nhuận ròng | 19,73% | 40,23% | -2,36% | -12,01% | 55,79% | 10,42% | 6,97% | -0,18% |
| Nợ ròng/EBITDA | 3,55 | 1,35 | 7,00 | 8,19 | 1,44 | 7,90 | 8,32 | 9,21 |
Báo cáo tài chính của SYNE3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 327,7 Tr R$ | 1,4 T R$ | 424,7 Tr R$ | 474,5 Tr R$ | 2,3 T R$ | 486,3 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -153,7 Tr R$ | -784,5 Tr R$ | -189,9 Tr R$ | -267 Tr R$ | -641,1 Tr R$ | -179,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 174 Tr R$ | 573,3 Tr R$ | 234,8 Tr R$ | 207,5 Tr R$ | 1,7 T R$ | 306,6 Tr R$ |
| EBITDA | 196,7 Tr R$ | 914 Tr R$ | 233,2 Tr R$ | 208,7 Tr R$ | 1,7 T R$ | 313,6 Tr R$ |
| EBIT | 155,4 Tr R$ | 834,6 Tr R$ | 172,4 Tr R$ | 142,9 Tr R$ | 1,6 T R$ | 244,2 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -49,1 Tr R$ | -17,4 Tr R$ | -129,3 Tr R$ | -149 Tr R$ | -137,9 Tr R$ | -84,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 106,3 Tr R$ | 817,2 Tr R$ | 43,1 Tr R$ | -6,1 Tr R$ | 1,5 T R$ | 159,9 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -31,4 Tr R$ | -157,3 Tr R$ | -37,6 Tr R$ | -26,8 Tr R$ | -92,1 Tr R$ | -32 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 64,6 Tr R$ | 546,3 Tr R$ | -10 Tr R$ | -57 Tr R$ | 1,3 T R$ | 50,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
SYNE3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| SYNE3Syn Prop E Tech | 9,81 | 0,77 | 11,98% | 7,80% | 534,3 Tr R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,28 | 2,21 | 7,25% | 21,50% | 505,5 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,31 | 2,43 | 6,59% | 21,50% | 506,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,43 | 3,43 | 1,94% | 22,20% | 269 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 269 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,84 | 1,07 | 6,87% | 13,66% | 182,3 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,89 | 0,94 | 7,10% | 13,66% | 182,3 T R$ |
SYNE3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 32,46%2017
- 11,53%2018
- 0,00%2019
- 6,81%2020
- 114,04%2021
- 12,63%2022
- 0,00%2023
- 118,25%2024
- 60,19%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 12/12/2025 | 19/12/2025 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 12/12/2025 | 19/12/2025 | 0,06 R$ |
| Khác | 17/09/2025 | 30/09/2025 | 2,16 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 20/05/2025 | 0,46 R$ |
| Khác | 06/12/2024 | 18/12/2024 | 3,67 R$ |
| Cổ tức | 20/08/2024 | 02/09/2024 | 2,88 R$ |
| Cổ tức | 16/05/2022 | 30/05/2022 | 0,52 R$ |
| Cổ tức | 17/12/2021 | 28/12/2021 | 8,19 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2021 | 31/05/2021 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 09/12/2020 | 23/12/2020 | 0,88 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2020 | 26/05/2020 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 25/10/2018 | 07/11/2018 | 1,00 R$ |
Xem tất cả 22 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 16/08/2017 | 01/09/2017 | 2,89 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2016 | 11/05/2016 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2015 | — | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 10/04/2014 | — | 0,43 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | — | 0,88 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2012 | — | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2011 | — | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2010 | — | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2009 | — | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2008 | — | 0,06 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 22/10/2007 | 1 đổi 5 |
| Chia tách | 08/12/2006 | 2 đổi 1 |
Về Syn Prop E Tech
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Exploração de Imóveis
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 38,90%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 152,64 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 1,3 Tr R$
- Niêm yết từ
- 09/08/2007
- CNPJ
- 08.801.621/0001-86
SYN Prop & Tech S.A. é uma empresa brasileira de investimento imobiliário e participações, especializada em desenvolvimento e gestão de propriedades comerciais e residenciais. A companhia atua como holding de investimentos imobiliários, buscando criar valor através de desenvolvimento de projetos e gestão eficiente de seu portfólio de propriedades. SYN Prop & Tech está envolvida em atividades de aquisição, desenvolvimento e operação de empreendimentos imobiliários. A companhia é um player importante no segmento de investimentos imobiliários do Brasil, operando com foco em propriedades de qualidade em localizações estratégicas. Com receita anual superior a R$ 100 milhões, a SYN Prop & Tech participa ativamente do mercado imobiliário brasileiro, gerando retorno para seus acionistas através de desenvolvimento e operação de propriedades. A empresa está comprometida com criação de valor e sustentabilidade em seus empreendimentos imobiliários.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| ELIE HORNCổ đông kiểm soát | 23,58% | 0,00% | 23,58% |
| LEO KRAKOWIAKCổ đông kiểm soát | 22,49% | 0,00% | 22,49% |
| Danubio do Brasil ADM e Participacoes LTCổ đông kiểm soát | 9,20% | 0,00% | 9,20% |
| Eirenor S.A | 3,19% | 0,00% | 3,19% |
| EH Capital Management | 2,64% | 0,00% | 2,64% |
| Outros | 38,90% | 0,00% | 38,90% |
Câu hỏi về SYNE3
Giá SYNE3 hôm nay là bao nhiêu?
SYNE3 đang ở mức 3,50 R$ (-3,31% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
SYNE3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
SYNE3 đã trả 3,04 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 60,19%.
P/E và P/B của SYNE3 là bao nhiêu?
SYNE3 đang giao dịch với P/E là 9,81 và P/B là 0,77.
SYNE3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
SYNE3 sinh lời -24,46% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 24,39% và mức sụt giảm tối đa -31,10%.
SYNE3 thuộc ngành nào?
Syn Prop E Tech hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Exploração de Imóveis.