B3 · BRL
TCSA3
Tecnisa S.A.
- Biên độ trong ngày
- 0,63 R$ – 0,67 R$
- Khối lượng trong ngày
- 41,3 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 0,61 R$ – 1,93 R$
Theo dõi TCSA3 trên Fuolio
Xem TCSA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTCSA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 46,4 Tr R$
- P/E
- -0,72
- P/B
- 0,19
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 22,32
Lịch sử giá TCSA3
Rủi ro và lợi nhuận của TCSA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -57,52% | -78,90% | -87,05% |
| Biến động (năm hóa) | 53,73% | 56,29% | 57,06% |
| Mức sụt giảm tối đa | -60,13% | -84,33% | -87,45% |
| Số tháng tăng | 3/12 | 12/36 | 23/60 |
Đầu tư vào TCSA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 129,48 R$.
- Giá trị hôm nay với TCSA3
- 129,48 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -87,05%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -33,56%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TCSA3
Định giá
- P/E-0,72
- P/B0,19
- EV/EBITDA24,27
- EV/EBIT31,75
- EV/Doanh thu3,04
- P/EBIT2,54
- P/S0,24
- P/OCF-3,92
- P/FCF0,21
- Earnings yield3,15%
- Hệ số PEG-0,01
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,88 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu3,39 R$
Nợ vay
- Nợ ròng532,9 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA22,32
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu2,11
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,24
- Hệ số thanh toán hiện hành1,15
- Hệ số thanh toán nhanh0,69
- Tỷ số tiền mặt0,18
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp1,10%
- Biên EBITDA12,54%
- Biên lợi nhuận hoạt động9,59%
- Biên lợi nhuận ròng-33,87%
- Vòng quay tài sản0,26
Khả năng sinh lời
- ROE-25,90%
- ROA-8,84%
- ROIC2,32%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-1,08%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-54,41%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)32,17%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-32,75%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)60,47%
Chỉ số của TCSA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -0,83 | -0,62 | -5,27 | 186,69 | -1,46 | -4,46 | -5,22 | -1,73 |
| P/B | 0,28 | 0,24 | 0,55 | 0,31 | 0,41 | 0,93 | 1,42 | 0,61 |
| EV/EBITDA | — | — | — | 36,39 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -1,37 R$ | -2,02 R$ | -0,76 R$ | 0,01 R$ | -2,51 R$ | -2,24 R$ | -0,35 R$ | -0,84 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 3,97 R$ | 5,24 R$ | 7,27 R$ | 8,45 R$ | 8,98 R$ | 10,75 R$ | 1,29 R$ | 2,36 R$ |
| ROE | -34,48% | -38,47% | -10,49% | 0,17% | -27,94% | -20,83% | -27,25% | -35,41% |
| ROIC | -2,44% | -7,38% | -1,93% | 0,32% | -8,10% | -10,11% | -20,43% | -14,63% |
| Biên lợi nhuận gộp | -16,07% | -8,14% | 4,77% | 11,72% | 5,61% | -8,95% | 8,61% | -19,02% |
| Biên EBITDA | -12,84% | -21,20% | -5,91% | 14,37% | -79,39% | -74,89% | -55,81% | -118,80% |
| Biên lợi nhuận ròng | -46,92% | -31,54% | -12,85% | 0,44% | -126,21% | -91,26% | -70,48% | -157,48% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | — | 30,67 | — | — | — | — |
Báo cáo tài chính của TCSA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 214,5 Tr R$ | 470,6 Tr R$ | 437,1 Tr R$ | 237,3 Tr R$ | 146,4 Tr R$ | 180,6 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -249 Tr R$ | -508,9 Tr R$ | -416,3 Tr R$ | -209,5 Tr R$ | -138,2 Tr R$ | -196,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | -34,5 Tr R$ | -38,3 Tr R$ | 20,9 Tr R$ | 27,8 Tr R$ | 8,2 Tr R$ | -16,2 Tr R$ |
| EBITDA | -27,5 Tr R$ | -99,8 Tr R$ | -25,8 Tr R$ | 34,1 Tr R$ | -116,2 Tr R$ | -135,3 Tr R$ |
| EBIT | -35,1 Tr R$ | -107,4 Tr R$ | -34,4 Tr R$ | 22,7 Tr R$ | -128,1 Tr R$ | -142,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -58,8 Tr R$ | -31 Tr R$ | -9 Tr R$ | -13 Tr R$ | -53 Tr R$ | -18,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -94 Tr R$ | -138,4 Tr R$ | -43,4 Tr R$ | 9,7 Tr R$ | -181,2 Tr R$ | -161,1 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -6,2 Tr R$ | -12,6 Tr R$ | -11,9 Tr R$ | -7,4 Tr R$ | -4,5 Tr R$ | -5,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -100,7 Tr R$ | -148,4 Tr R$ | -56,2 Tr R$ | 1 Tr R$ | -184,7 Tr R$ | -164,9 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TCSA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| TCSA3S.a. | -0,72 | 0,19 | 0,00% | -25,90% | 46,4 Tr R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
TCSA3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 26/04/2016 | 23/12/2016 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2015 | 29/07/2015 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 03/04/2014 | 16/04/2014 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2012 | 09/05/2012 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2010 | 06/05/2010 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2009 | 07/05/2009 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2008 | 07/05/2008 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2007 | 07/05/2007 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2011 | — | 0,26 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 04/06/2020 | 1 đổi 10 |
Về S.a.
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Incorporações
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 60,32%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 73,62 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 58,1 N R$
- Niêm yết từ
- 01/02/2007
- CNPJ
- 08.065.557/0001-12
Tecnisa S.A. é uma empresa brasileira incorporadora imobiliária, especializada no desenvolvimento e construção de empreendimentos residenciais e comerciais. Fundada em 1979, a Tecnisa é uma das principais incorporadoras do Brasil, operando em múltiplos estados com foco em qualidade, inovação e sustentabilidade. A companhia desenvolve projetos residenciais, comerciais e mistos, atendendo diferentes segmentos de mercado com produtos de qualidade. A Tecnisa é um importante player no segmento imobiliário brasileiro, operando com foco em desenvolvimento de projetos inovadores e sustentáveis. Com receita anual superior a R$ 1,5 bilhão, a companhia é uma das maiores incorporadoras do Brasil, desenvolvendo centenas de empreendimentos em múltiplas cidades. A empresa está comprometida com qualidade construtiva, inovação arquitetônica e sustentabilidade ambiental em seus projetos.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| MEYER JOSEPH NIGRICổ đông kiểm soát | 36,09% | 0,00% | 36,09% |
| VKN Administração de Recursos Ltda | 13,98% | 0,00% | 13,98% |
| LILIAN RAQUEL CZERESNIA NIGRICổ đông kiểm soát | 3,56% | 0,00% | 3,56% |
| JOSEPH MEYER NIGRICổ đông kiểm soát | 0,02% | 0,00% | 0,02% |
| Outros | 46,35% | 0,00% | 46,35% |
Câu hỏi về TCSA3
Giá TCSA3 hôm nay là bao nhiêu?
TCSA3 đang ở mức 0,63 R$ (-1,56% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
P/E và P/B của TCSA3 là bao nhiêu?
TCSA3 đang giao dịch với P/E là -0,72 và P/B là 0,19.
TCSA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TCSA3 sinh lời -57,52% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 53,73% và mức sụt giảm tối đa -60,13%.
TCSA3 thuộc ngành nào?
S.a. hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Incorporações.