B3 · BRL
TEND3
Construtora Tenda SA
- Biên độ trong ngày
- 25,80 R$ – 28,30 R$
- Khối lượng trong ngày
- 274,5 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 21,64 R$ – 37,94 R$
Theo dõi TEND3 trên Fuolio
Xem TEND3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTEND3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 3,3 T R$
- P/E
- 5,82
- P/B
- 2,19
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 5,32%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,53
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TEND3 là 5,32%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,69%.
Lịch sử giá TEND3
Rủi ro và lợi nhuận của TEND3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +12,78% | +131,01% | +75,92% |
| Biến động (năm hóa) | 44,36% | 51,50% | 62,17% |
| Mức sụt giảm tối đa | -22,16% | -32,84% | -77,85% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 21/36 | 33/60 |
Đầu tư vào TEND3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.787,33 R$.
- Giá trị hôm nay với TEND3
- 1.787,33 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +78,73%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +12,32%
- Với Ibovespa
- 1.791,81 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TEND3
Định giá
- P/E5,82
- P/B2,19
- EV/EBITDA5,74
- EV/EBIT6,35
- EV/Doanh thu0,94
- P/EBIT4,66
- P/S0,69
- P/OCF8,85
- P/FCF15,13
- Earnings yield15,75%
- Hệ số PEG0,12
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu4,72 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu12,56 R$
Nợ vay
- Nợ ròng1,2 T R$
- Nợ ròng/EBITDA1,53
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,78
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,34
- Hệ số thanh toán hiện hành1,96
- Hệ số thanh toán nhanh1,22
- Tỷ số tiền mặt0,43
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp32,34%
- Biên EBITDA16,40%
- Biên lợi nhuận hoạt động14,83%
- Biên lợi nhuận ròng11,58%
- Vòng quay tài sản0,68
Khả năng sinh lời
- ROE37,61%
- ROA7,82%
- ROIC23,67%
- Payout30,95%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)12,64%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)22,12%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)27,07%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)375,20%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)32,39%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)49,62%
Giá hợp lý của TEND3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 27,48 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 36,52 R$
- Cao hơn giá 32,91%
√(22,50 × 4,72 R$ × 12,56 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 2,52 R$
- Thấp hơn giá 90,83%
0,15 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TEND3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 5,95 | 14,33 | -8,07 | -18,46 | -0,39 | -4,46 | 7,70 | 5,85 |
| P/B | 2,50 | 1,59 | 0,90 | 1,14 | 0,30 | 0,70 | 1,02 | 1,14 |
| EV/EBITDA | 7,28 | 7,15 | 16,08 | 67,91 | — | — | 7,52 | 6,68 |
| Tỷ suất cổ tức | 2,36% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 1,09% | 1,67% | 2,02% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 4,13 R$ | 0,87 R$ | -1,84 R$ | -0,80 R$ | -10,49 R$ | -3,67 R$ | 3,84 R$ | 5,05 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 9,83 R$ | 7,80 R$ | 16,57 R$ | 12,97 R$ | 13,75 R$ | 23,24 R$ | 29,10 R$ | 25,91 R$ |
| ROE | 41,97% | 11,13% | -11,09% | -6,19% | -76,27% | -15,79% | 13,20% | 19,50% |
| ROIC | 19,50% | 11,77% | 3,23% | 0,91% | -12,58% | -3,56% | 9,98% | 13,08% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,08% | 27,14% | 20,96% | 20,36% | 11,39% | 17,77% | 31,12% | 33,23% |
| Biên EBITDA | 14,05% | 11,07% | 4,63% | 5,50% | -10,77% | -1,81% | 12,91% | 16,53% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,12% | 3,24% | -3,30% | -6,43% | -22,69% | -7,54% | 8,78% | 13,51% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,15 | 2,96 | 10,33 | 46,31 | — | — | 2,29 | 1,89 |
Báo cáo tài chính của TEND3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,2 T R$ | 3,3 T R$ | 2,9 T R$ | 651,4 Tr R$ | 2,4 T R$ | 2,5 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -2,9 T R$ | -2,4 T R$ | -2,3 T R$ | -518,8 Tr R$ | -2,1 T R$ | -2,1 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,3 T R$ | 891,4 Tr R$ | 608,6 Tr R$ | 132,6 Tr R$ | 274,7 Tr R$ | 451,3 Tr R$ |
| EBITDA | 586,3 Tr R$ | 363,7 Tr R$ | 134,4 Tr R$ | 35,8 Tr R$ | -259,8 Tr R$ | -45,9 Tr R$ |
| EBIT | 518,7 Tr R$ | 295,1 Tr R$ | 72,7 Tr R$ | 21,2 Tr R$ | -315,8 Tr R$ | -90,4 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 4,4 Tr R$ | -170,8 Tr R$ | -130,8 Tr R$ | -53,7 Tr R$ | -195,3 Tr R$ | -60,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 523,1 Tr R$ | 124,3 Tr R$ | -58,1 Tr R$ | -32,5 Tr R$ | -511,1 Tr R$ | -150,5 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -38,6 Tr R$ | -23,6 Tr R$ | -44,4 Tr R$ | -11,2 Tr R$ | -44,6 Tr R$ | -46 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 505,7 Tr R$ | 106,4 Tr R$ | -95,8 Tr R$ | -41,9 Tr R$ | -547,3 Tr R$ | -191,5 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TEND3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| TEND3Construtora Tenda | 5,82 | 2,19 | 5,32% | 37,61% | 3,3 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
TEND3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 13/08/2026 | 30/12/2026 | 0,64 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 3,25%2018
- 2,02%2019
- 1,67%2020
- 1,09%2021
- 0,00%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 2,36%2025
- 3,06%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 23/12/2025 | 07/01/2026 | 0,83 R$ |
| Cổ tức | 07/08/2025 | 30/12/2025 | 0,41 R$ |
| Cổ tức | 06/12/2024 | 02/07/2025 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2021 | 25/11/2021 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 10/11/2020 | 20/11/2020 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 29/09/2020 | 16/10/2020 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 10/07/2020 | 04/09/2020 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 22/11/2019 | 04/12/2019 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 22/08/2019 | 03/09/2019 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 12/06/2019 | 25/06/2019 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2019 | 10/05/2019 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 17/12/2018 | 28/12/2018 | 0,51 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 25/03/2019 | 2 đổi 1 |
Về Construtora Tenda
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Incorporações
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 96,81%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 122,58 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 101,1 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,12%
- Niêm yết từ
- 04/05/2017
- CNPJ
- 71.476.527/0001-35
Construtora Tenda S.A. é uma empresa brasileira incorporadora imobiliária, especializada no desenvolvimento de empreendimentos residenciais para segmentos de renda média e média-alta. Fundada em 1981, a Tenda é uma das principais incorporadoras do Brasil, operando em múltiplos estados com foco em qualidade e acessibilidade. A companhia desenvolve projetos residenciais, atendendo diferentes segmentos de mercado com produtos de qualidade e preço acessível. A Tenda é um importante player no segmento imobiliário residencial brasileiro, operando com foco em desenvolvimento de projetos para a classe média. Com receita anual superior a R$ 2 bilhões, a companhia é uma das maiores incorporadoras do Brasil, desenvolvendo centenas de empreendimentos em múltiplas cidades. A empresa está comprometida com qualidade construtiva, inovação e sustentabilidade ambiental em seus projetos residenciais.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Polo Capital Gestão de Recursos Ltda. e Polo Capital Internacional Gestão de Recursos Ltda. | 19,86% | 0,00% | 19,86% |
| Banco Santander Brasil S.A | 6,91% | 0,00% | 6,91% |
| NORGES BANK | 5,98% | 0,00% | 5,98% |
| Morgan Stanley Capital Services LLC | 5,70% | 0,00% | 5,70% |
| Outros | 61,56% | 0,00% | 61,56% |
Câu hỏi về TEND3
Giá TEND3 hôm nay là bao nhiêu?
TEND3 đang ở mức 27,48 R$ (0,55% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
TEND3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
TEND3 đã trả 0,58 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,36%.
Khi nào TEND3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,64 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/12/2026.
P/E và P/B của TEND3 là bao nhiêu?
TEND3 đang giao dịch với P/E là 5,82 và P/B là 2,19.
TEND3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TEND3 sinh lời 12,78% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 44,36% và mức sụt giảm tối đa -22,16%.
TEND3 thuộc ngành nào?
Construtora Tenda hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Incorporações.