B3 · BRL
WIZC3
WIZ Co Participacoes e Corretagem de Seguros SA
- Biên độ trong ngày
- 7,76 R$ – 7,94 R$
- Khối lượng trong ngày
- 3 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 7,33 R$ – 10,37 R$
Theo dõi WIZC3 trên Fuolio
Xem WIZC3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíWIZC3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,3 T R$
- P/E
- 6,33
- P/B
- 1,69
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 8,01%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,45
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của WIZC3 là 8,01%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 5,87%.
Lịch sử giá WIZC3
Rủi ro và lợi nhuận của WIZC3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -4,50% | +71,46% | -9,14% |
| Biến động (năm hóa) | 23,64% | 30,07% | 31,84% |
| Mức sụt giảm tối đa | -19,04% | -20,47% | -48,92% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 20/36 | 29/60 |
Đầu tư vào WIZC3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.094,93 R$.
- Giá trị hôm nay với WIZC3
- 1.094,93 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +9,49%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +1,83%
- Với Ibovespa
- 1.798,95 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của WIZC3
Định giá
- P/E6,33
- P/B1,69
- EV/EBITDA2,35
- EV/EBIT2,79
- EV/Doanh thu1,22
- P/EBIT2,25
- P/S0,99
- P/OCF2,71
- P/FCF2,87
- Earnings yield35,84%
- Hệ số PEG0,84
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,24 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,63 R$
Nợ vay
- Nợ ròng299,5 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA0,45
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,22
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,51
- Hệ số thanh toán hiện hành1,10
- Hệ số thanh toán nhanh1,10
- Tỷ số tiền mặt0,68
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp60,14%
- Biên EBITDA52,16%
- Biên lợi nhuận hoạt động43,86%
- Biên lợi nhuận ròng27,19%
- Vòng quay tài sản0,53
Khả năng sinh lời
- ROE26,78%
- ROA14,39%
- ROIC22,73%
- Payout50,67%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)6,54%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-3,82%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)10,00%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)25,59%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-6,01%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)7,38%
Giá hợp lý của WIZC3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,85 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 11,37 R$
- Cao hơn giá 44,89%
√(22,50 × 1,24 R$ × 4,63 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 7,13 R$
- Thấp hơn giá 9,19%
0,43 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của WIZC3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 7,09 | 5,56 | 8,19 | 8,32 | 6,82 | 6,60 | 10,56 | 6,31 |
| P/B | 1,10 | 0,77 | 1,00 | 1,24 | 1,59 | 4,32 | 11,47 | 6,34 |
| EV/EBITDA | 2,37 | 1,79 | 2,58 | 3,26 | 3,41 | 2,69 | 5,40 | 2,11 |
| Tỷ suất cổ tức | 2,81% | 4,42% | 6,14% | 8,39% | 7,59% | 8,32% | 7,87% | 7,30% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,26 R$ | 1,00 R$ | 0,89 R$ | 0,84 R$ | 1,18 R$ | 1,22 R$ | 1,34 R$ | 1,11 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 8,11 R$ | 7,24 R$ | 7,23 R$ | 5,66 R$ | 5,05 R$ | 1,86 R$ | 1,23 R$ | 1,11 R$ |
| ROE | 15,51% | 13,83% | 12,25% | 14,88% | 23,27% | 65,42% | 108,64% | 100,49% |
| ROIC | 25,58% | 23,91% | 20,58% | 21,87% | 28,04% | 516,35% | 151,37% | 161,76% |
| Biên lợi nhuận gộp | 61,32% | 62,78% | 61,65% | 57,96% | 61,48% | 76,38% | 71,86% | 73,96% |
| Biên EBITDA | 52,67% | 53,26% | 50,28% | 46,88% | 46,23% | 47,57% | 60,04% | 86,70% |
| Biên lợi nhuận ròng | 14,54% | 12,73% | 12,62% | 14,19% | 23,02% | 24,25% | 31,37% | 30,38% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,41 | 0,46 | 0,52 | 0,74 | 0,01 | -0,67 | -0,11 | -0,10 |
Báo cáo tài chính của WIZC3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,4 T R$ | 1,3 T R$ | 1,1 T R$ | 948,9 Tr R$ | 816,8 Tr R$ | 803 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -535 Tr R$ | -467,9 Tr R$ | -430,1 Tr R$ | -398,9 Tr R$ | -314,6 Tr R$ | -189,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 848 Tr R$ | 789,3 Tr R$ | 691,4 Tr R$ | 550 Tr R$ | 502,2 Tr R$ | 613,4 Tr R$ |
| EBITDA | 728,4 Tr R$ | 669,6 Tr R$ | 563,8 Tr R$ | 444,8 Tr R$ | 377,6 Tr R$ | 382 Tr R$ |
| EBIT | 620,2 Tr R$ | 552,2 Tr R$ | 442,3 Tr R$ | 357,2 Tr R$ | 348,8 Tr R$ | 324,9 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -62,4 Tr R$ | -85,3 Tr R$ | -92,6 Tr R$ | -75,1 Tr R$ | -33,9 Tr R$ | -16,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 557,8 Tr R$ | 466,9 Tr R$ | 349,7 Tr R$ | 282,1 Tr R$ | 314,9 Tr R$ | 308,3 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -190,1 Tr R$ | -170,1 Tr R$ | -113,8 Tr R$ | -69 Tr R$ | -109,1 Tr R$ | -108,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 201,1 Tr R$ | 160,1 Tr R$ | 141,6 Tr R$ | 134,7 Tr R$ | 188 Tr R$ | 194,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
WIZC3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| WIZC3Wiz | 6,33 | 1,69 | 8,01% | 26,78% | 1,3 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
WIZC3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/04/2026 | 31/12/2026 | 0,31 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 6,04%2017
- 7,30%2018
- 7,87%2019
- 8,32%2020
- 7,59%2021
- 8,39%2022
- 6,14%2023
- 4,42%2024
- 2,81%2025
- 4,01%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 26/12/2025 | 31/07/2026 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2025 | 29/08/2025 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2024 | 12/12/2024 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2024 | 12/12/2024 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/04/2023 | 12/12/2023 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 12/12/2023 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 15/06/2023 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/04/2023 | 15/06/2023 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2022 | 25/11/2022 | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2022 | 29/04/2022 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2021 | 25/11/2021 | 0,52 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2021 | 25/05/2021 | 0,09 R$ |
Xem tất cả 26 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 23/03/2020 | 25/11/2020 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 23/03/2020 | 25/05/2020 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2019 | 25/11/2019 | 0,78 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2019 | 22/05/2019 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2018 | 18/05/2018 | 0,51 R$ |
| Cổ tức | 13/09/2017 | 29/09/2017 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 25/05/2017 | 08/06/2017 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2017 | 12/05/2017 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 01/12/2016 | 16/12/2016 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 01/09/2016 | 16/09/2016 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 02/06/2016 | 17/06/2016 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 04/04/2016 | 20/04/2016 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 19/11/2015 | — | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 03/09/2015 | — | 0,03 R$ |
Về Wiz
- Ngành
- Serviços Financeiros
- Phân khúc
- Corretoras de Seguros e Resseguros
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 48,13%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 159,91 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 2,4 Tr R$
- Niêm yết từ
- 05/06/2015
- CNPJ
- 42.278.473/0001-03
Wiz Co S.A. é uma empresa brasileira de seguros e serviços financeiros, especializada em corretagem de seguros, consultoria e gestão de riscos. Fundada em 1999, a Wiz Co é uma das principais corretoras de seguros do Brasil, operando com foco em qualidade de serviços e inovação. A companhia oferece serviços de corretagem de seguros, consultoria de riscos e gestão de sinistros para clientes corporativos e pessoas físicas. A Wiz Co é um importante player no mercado de seguros e serviços financeiros do Brasil, operando com foco em qualidade e inovação. Com receita anual superior a R$ 800 milhões, a companhia é uma das maiores corretoras de seguros do Brasil, servindo milhares de clientes. A empresa está comprometida com qualidade de seus serviços, inovação em soluções de seguros e sustentabilidade em suas operações.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Integra Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 51,88% | 0,00% | 51,88% |
| Outros | 48,12% | 0,00% | 48,12% |
Câu hỏi về WIZC3
Giá WIZC3 hôm nay là bao nhiêu?
WIZC3 đang ở mức 7,85 R$ (1,55% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
WIZC3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
WIZC3 đã trả 0,25 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,81%.
Khi nào WIZC3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,31 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 31/12/2026.
P/E và P/B của WIZC3 là bao nhiêu?
WIZC3 đang giao dịch với P/E là 6,33 và P/B là 1,69.
WIZC3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
WIZC3 sinh lời -4,50% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 23,64% và mức sụt giảm tối đa -19,04%.
WIZC3 thuộc ngành nào?
Wiz hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Corretoras de Seguros e Resseguros.