Lãi suất

CDI

13,65%mỗi năm, hôm nay

12 tháng qua
+14,41%
Trong 2026
+10,44%
tháng 9 năm 2026
+1,03%

CDI theo từng năm

  • 11,59%
    2011
  • 8,41%
    2012
  • 8,06%
    2013
  • 10,82%
    2014
  • 13,26%
    2015
  • 13,99%
    2016
  • 9,93%
    2017
  • 6,41%
    2018
  • 5,95%
    2019
  • 2,75%
    2020
  • 4,44%
    2021
  • 12,38%
    2022
  • 13,03%
    2023
  • 10,89%
    2024
  • 14,33%
    2025
  • 10,44%
    2026*

* 2026 tính đến hiện tại.

CDI theo từng tháng

NămTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Lũy kế
20261,16%1,00%1,21%1,09%1,07%1,12%1,22%1,09%1,03%10,44%
20251,01%0,99%0,96%1,06%1,14%1,10%1,28%1,16%1,22%1,28%1,05%1,22%14,33%
20240,97%0,80%0,83%0,89%0,83%0,79%0,91%0,87%0,84%0,93%0,79%0,93%10,89%
20231,12%0,92%1,17%0,92%1,12%1,07%1,07%1,14%0,97%1,00%0,92%0,89%13,03%
20220,73%0,76%0,93%0,83%1,03%1,02%1,03%1,17%1,07%1,02%1,02%1,12%12,38%
20210,15%0,13%0,20%0,21%0,27%0,31%0,36%0,43%0,44%0,49%0,59%0,77%4,44%
20200,38%0,29%0,34%0,28%0,24%0,21%0,19%0,16%0,16%0,16%0,15%0,16%2,75%
20190,54%0,49%0,47%0,52%0,54%0,47%0,57%0,50%0,46%0,48%0,38%0,37%5,95%
20180,58%0,46%0,53%0,52%0,52%0,52%0,54%0,57%0,47%0,54%0,49%0,49%6,41%
20171,08%0,86%1,05%0,79%0,93%0,81%0,80%0,80%0,64%0,64%0,57%0,54%9,93%
Hiện thêm 17 năm trước đó
NămTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Lũy kế
20161,05%1,00%1,16%1,05%1,11%1,16%1,11%1,21%1,11%1,05%1,04%1,12%13,99%
20150,93%0,82%1,04%0,95%0,98%1,07%1,18%1,11%1,11%1,11%1,06%1,16%13,26%
20140,84%0,78%0,76%0,82%0,86%0,82%0,94%0,86%0,90%0,94%0,84%0,96%10,82%
20130,59%0,48%0,54%0,60%0,58%0,59%0,71%0,70%0,70%0,80%0,71%0,78%8,06%
20120,89%0,74%0,81%0,70%0,73%0,64%0,68%0,69%0,54%0,61%0,54%0,53%8,41%
20110,86%0,84%0,92%0,84%0,99%0,95%0,97%1,07%0,94%0,88%0,86%0,90%11,59%
20100,66%0,59%0,76%0,66%0,75%0,79%0,86%0,89%0,84%0,81%0,81%0,93%9,76%
20091,04%0,85%0,97%0,84%0,77%0,75%0,78%0,69%0,69%0,69%0,66%0,72%9,87%
20080,92%0,80%0,84%0,90%0,87%0,95%1,06%1,01%1,10%1,17%1,00%1,11%12,38%
20071,08%0,87%1,05%0,94%1,02%0,90%0,97%0,99%0,80%0,92%0,84%0,84%11,81%
20061,43%1,14%1,42%1,08%1,28%1,18%1,17%1,25%1,05%1,09%1,02%0,98%15,04%
20051,38%1,22%1,52%1,41%1,50%1,58%1,51%1,65%1,50%1,40%1,38%1,47%19,00%
20041,26%1,08%1,37%1,17%1,22%1,22%1,28%1,29%1,24%1,21%1,25%1,48%16,16%
20031,97%1,83%1,77%1,87%1,96%1,85%2,08%1,76%1,67%1,63%1,34%1,37%23,26%
20021,53%1,25%1,37%1,48%1,40%1,31%1,53%1,45%1,38%1,64%1,53%1,73%19,09%
20011,26%1,01%1,25%1,18%1,33%1,27%1,50%1,60%1,32%1,53%1,39%1,39%17,26%
20001,44%1,44%1,44%1,28%1,49%1,39%1,30%1,40%1,22%1,28%1,22%1,19%17,33%

So sánh danh mục của bạn với CDI

Fuolio đặt toàn bộ giá trị tài sản ròng của bạn cạnh CDI, theo từng tháng, bằng bất kỳ loại tiền tệ nào.

Tạo tài khoản miễn phí

CDI là gì?

CDI (Certificado de Depósito Interbancário) là lãi suất trung bình của các khoản vay qua đêm giữa các ngân hàng, được B3 tính toán hàng ngày. Nó bám sát lãi suất Selic và là mức chuẩn cho thu nhập cố định lãi suất thả nổi ở Brazil: một CDB trả 100% CDI sẽ mang lại đúng mức lãi suất này, trước thuế thu nhập. Các con số hàng tháng ở đây là CDI lũy kế trong từng tháng (chuỗi dữ liệu 4391 của Banco Central).

Câu hỏi về CDI

CDI đã sinh lời bao nhiêu trong 2025?

CDI đã tích lũy +14,33% trong 2025.

CDI đã tích lũy bao nhiêu trong 12 tháng qua?

Trong 12 tháng qua, CDI đã tích lũy +14,41%.

CDI đã tích lũy bao nhiêu trong 2026?

Tính đến hiện tại trong 2026, CDI đã tích lũy +10,44%.

CDI trong tháng 9 năm 2026 là bao nhiêu?

Trong tháng 9 năm 2026, CDI là +1,03%.