Chỉ số chứng khoán

Ibovespa

186.340điểm

12 tháng qua
+25,80%
Trong 2026
+14,18%
tháng 9 năm 2026
+3,69%

Ibovespa theo từng năm

  • -18,11%
    2011
  • 7,40%
    2012
  • -15,50%
    2013
  • -2,91%
    2014
  • -13,31%
    2015
  • 38,93%
    2016
  • 26,86%
    2017
  • 15,03%
    2018
  • 31,58%
    2019
  • 3,17%
    2020
  • -12,14%
    2021
  • 4,97%
    2022
  • 21,95%
    2023
  • -10,36%
    2024
  • 33,95%
    2025
  • 14,18%
    2026*

* 2026 tính đến hiện tại.

Ibovespa theo từng tháng

NămTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Lũy kế
202612,56%4,09%-0,70%-0,08%-7,22%-1,02%3,47%-0,33%3,69%14,18%
20254,87%-2,64%6,08%3,69%1,45%1,33%-4,17%6,28%3,40%2,26%6,37%1,29%33,95%
2024-4,79%0,99%-0,71%-1,70%-3,04%1,48%3,02%6,54%-3,08%-1,60%-3,12%-4,29%-10,36%
20233,18%-7,57%-2,91%2,50%3,74%9,00%3,27%-5,09%0,71%-2,93%12,54%5,38%21,95%
20227,22%0,67%6,06%-10,10%3,22%-11,50%4,69%6,16%0,47%5,45%-3,06%-2,18%4,97%
2021-2,77%-5,15%6,00%1,94%6,16%0,46%-3,94%-2,48%-6,57%-6,74%-1,53%2,85%-12,14%
2020-1,63%-8,43%-29,90%10,25%8,57%8,76%8,26%-3,44%-4,80%-0,69%15,90%9,57%3,17%
201910,82%-1,86%-0,18%0,98%0,70%4,06%0,84%-0,66%3,57%2,36%0,94%6,85%31,58%
201811,14%0,67%-0,13%0,88%-10,87%-5,20%8,87%-3,21%3,47%10,19%2,38%-1,81%15,03%
20177,38%3,08%-2,52%0,64%-4,12%0,30%4,80%7,46%4,88%0,02%-3,15%6,16%26,86%
Hiện thêm 17 năm trước đó
NămTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Lũy kế
2016-6,79%5,91%16,97%7,70%-10,09%6,30%11,22%1,03%0,80%11,24%-4,65%-2,71%38,93%
2015-6,20%9,97%-0,84%9,93%-6,17%0,61%-4,17%-8,33%-3,36%1,80%-1,63%-3,92%-13,31%
2014-7,51%-1,14%7,05%2,40%-0,75%3,76%5,00%9,78%-11,70%0,95%0,06%-8,52%-2,91%
2013-1,95%-3,91%-1,87%-0,78%-4,30%-11,31%1,64%3,68%4,66%3,66%-3,27%-1,86%-15,50%
201211,13%4,34%-1,98%-4,17%-11,86%-0,25%3,20%1,72%3,71%-3,56%0,71%6,05%7,40%
2011-3,94%1,21%1,79%-3,58%-2,29%-3,43%-5,74%-3,96%-7,38%11,49%-2,51%-0,21%-18,11%
2010-4,65%1,68%5,82%-4,04%-6,64%-3,35%10,80%-3,51%6,58%1,79%-4,20%2,36%1,05%
20094,66%-2,84%7,18%15,55%12,49%-3,26%6,41%3,15%8,90%0,05%8,93%2,30%82,66%
2008-6,88%6,72%-3,97%11,32%6,96%-10,43%-8,48%-6,43%-11,03%-24,80%-1,77%2,61%-41,22%
20070,38%-1,68%4,36%6,88%6,77%4,06%-0,38%0,84%10,67%8,03%-3,54%1,40%43,65%
200614,73%0,59%-1,70%6,35%-9,50%0,28%1,22%-2,28%0,60%7,72%6,80%6,06%32,93%
2005-7,04%15,56%-5,43%-6,64%1,46%-0,62%3,96%7,69%12,62%-4,40%5,71%4,82%27,71%
2004-1,73%-0,44%1,78%-11,45%-0,32%8,21%5,62%2,09%1,94%-0,83%9,01%4,25%17,81%
2003-2,90%-6,03%9,66%11,38%6,89%-3,35%4,62%11,80%5,52%12,31%12,25%10,17%97,34%
2002-6,31%10,31%-5,54%-1,28%-1,71%-13,39%-12,35%6,34%-16,94%17,92%3,35%7,22%-17,01%
200115,82%-10,08%-9,14%3,32%-1,80%-0,61%-5,54%-6,64%-17,17%6,85%13,79%5,00%-11,02%
2000-4,12%7,76%0,91%-12,81%-3,74%11,84%-1,63%5,42%-8,18%-6,66%-10,63%14,84%-10,72%

So sánh danh mục của bạn với Ibovespa

Fuolio đặt toàn bộ giá trị tài sản ròng của bạn cạnh Ibovespa, theo từng tháng, bằng bất kỳ loại tiền tệ nào.

Tạo tài khoản miễn phí

Ibovespa là gì?

Ibovespa là chỉ số chứng khoán chính của B3: một danh mục lý thuyết gồm các cổ phiếu Brazil được giao dịch nhiều nhất, được xem xét lại mỗi bốn tháng, tính theo trọng số giá trị thị trường tự do lưu hành (free-float) của từng công ty. Đây là chỉ số tổng lợi nhuận — cổ tức được coi là tái đầu tư — nên đây là mức chuẩn tự nhiên cho một danh mục cổ phiếu Brazil.

Câu hỏi về Ibovespa

Ibovespa đã thay đổi bao nhiêu trong 2025?

Ibovespa đã thay đổi +33,95% trong 2025.

Ibovespa đã tích lũy bao nhiêu trong 12 tháng qua?

Trong 12 tháng qua, Ibovespa đã tích lũy +25,80%.

Ibovespa đã tích lũy bao nhiêu trong 2026?

Tính đến hiện tại trong 2026, Ibovespa đã tích lũy +14,18%.

Ibovespa trong tháng 9 năm 2026 là bao nhiêu?

Trong tháng 9 năm 2026, Ibovespa là +3,69%.