Lạm phát

IPCA

12 tháng qua
+4,22%
Trong 2026
+3,11%
tháng 8 năm 2026
-0,32%

IPCA theo từng năm

  • 6,50%
    2011
  • 5,84%
    2012
  • 5,91%
    2013
  • 6,41%
    2014
  • 10,67%
    2015
  • 6,29%
    2016
  • 2,95%
    2017
  • 3,75%
    2018
  • 4,31%
    2019
  • 4,52%
    2020
  • 10,06%
    2021
  • 5,78%
    2022
  • 4,62%
    2023
  • 4,83%
    2024
  • 4,26%
    2025
  • 3,11%
    2026*

* 2026 tính đến hiện tại.

IPCA theo từng tháng

NămTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Lũy kế
20260,33%0,70%0,88%0,67%0,58%0,16%0,07%-0,32%3,11%
20250,16%1,31%0,56%0,43%0,26%0,24%0,26%-0,11%0,48%0,09%0,18%0,33%4,26%
20240,42%0,83%0,16%0,38%0,46%0,21%0,38%-0,02%0,44%0,56%0,39%0,52%4,83%
20230,53%0,84%0,71%0,61%0,23%-0,08%0,12%0,23%0,26%0,24%0,28%0,56%4,62%
20220,54%1,01%1,62%1,06%0,47%0,67%-0,68%-0,36%-0,29%0,59%0,41%0,62%5,78%
20210,25%0,86%0,93%0,31%0,83%0,53%0,96%0,87%1,16%1,25%0,95%0,73%10,06%
20200,21%0,25%0,07%-0,31%-0,38%0,26%0,36%0,24%0,64%0,86%0,89%1,35%4,52%
20190,32%0,43%0,75%0,57%0,13%0,01%0,19%0,11%-0,04%0,10%0,51%1,15%4,31%
20180,29%0,32%0,09%0,22%0,40%1,26%0,33%-0,09%0,48%0,45%-0,21%0,15%3,75%
20170,38%0,33%0,25%0,14%0,31%-0,23%0,24%0,19%0,16%0,42%0,28%0,44%2,95%
Hiện thêm 17 năm trước đó
NămTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Lũy kế
20161,27%0,90%0,43%0,61%0,78%0,35%0,52%0,44%0,08%0,26%0,18%0,30%6,29%
20151,24%1,22%1,32%0,71%0,74%0,79%0,62%0,22%0,54%0,82%1,01%0,96%10,67%
20140,55%0,69%0,92%0,67%0,46%0,40%0,01%0,25%0,57%0,42%0,51%0,78%6,41%
20130,86%0,60%0,47%0,55%0,37%0,26%0,03%0,24%0,35%0,57%0,54%0,92%5,91%
20120,56%0,45%0,21%0,64%0,36%0,08%0,43%0,41%0,57%0,59%0,60%0,79%5,84%
20110,83%0,80%0,79%0,77%0,47%0,15%0,16%0,37%0,53%0,43%0,52%0,50%6,50%
20100,75%0,78%0,52%0,57%0,43%0,00%0,01%0,04%0,45%0,75%0,83%0,63%5,91%
20090,48%0,55%0,20%0,48%0,47%0,36%0,24%0,15%0,24%0,28%0,41%0,37%4,31%
20080,54%0,49%0,48%0,55%0,79%0,74%0,53%0,28%0,26%0,45%0,36%0,28%5,90%
20070,44%0,44%0,37%0,25%0,28%0,28%0,24%0,47%0,18%0,30%0,38%0,74%4,46%
20060,59%0,41%0,43%0,21%0,10%-0,21%0,19%0,05%0,21%0,33%0,31%0,48%3,14%
20050,58%0,59%0,61%0,87%0,49%-0,02%0,25%0,17%0,35%0,75%0,55%0,36%5,69%
20040,76%0,61%0,47%0,37%0,51%0,71%0,91%0,69%0,33%0,44%0,69%0,86%7,60%
20032,25%1,57%1,23%0,97%0,61%-0,15%0,20%0,34%0,78%0,29%0,34%0,52%9,30%
20020,52%0,36%0,60%0,80%0,21%0,42%1,19%0,65%0,72%1,31%3,02%2,10%12,53%
20010,57%0,46%0,38%0,58%0,41%0,52%1,33%0,70%0,28%0,83%0,71%0,65%7,67%
20000,62%0,13%0,22%0,42%0,01%0,23%1,61%1,31%0,23%0,14%0,32%0,59%5,97%

So sánh danh mục của bạn với IPCA

Fuolio đặt toàn bộ giá trị tài sản ròng của bạn cạnh IPCA, theo từng tháng, bằng bất kỳ loại tiền tệ nào.

Tạo tài khoản miễn phí

IPCA là gì?

IPCA là chỉ số lạm phát chính thức của Brazil. IBGE tính toán chỉ số này hàng tháng dựa trên giá cả mà các hộ gia đình có thu nhập từ 1 đến 40 lần mức lương tối thiểu ở các khu vực đô thị lớn phải trả, và Hội đồng Tiền tệ Quốc gia đặt mục tiêu lạm phát dựa trên đó. Đây cũng là chỉ số của trái phiếu Tesouro IPCA+: con số 12 tháng của nó là căn cứ để đo lường lợi suất thực.

Câu hỏi về IPCA

IPCA trong 2025 là bao nhiêu?

IPCA của 2025 là +4,26%.

IPCA đã tích lũy bao nhiêu trong 12 tháng qua?

Trong 12 tháng qua, IPCA đã tích lũy +4,22%.

IPCA đã tích lũy bao nhiêu trong 2026?

Tính đến hiện tại trong 2026, IPCA đã tích lũy +3,11%.

IPCA trong tháng 8 năm 2026 là bao nhiêu?

Trong tháng 8 năm 2026, IPCA là -0,32%.