Lãi suất

Selic

13,75%mỗi năm, hôm nay

12 tháng qua
+14,47%
Trong 2026
+10,50%
tháng 9 năm 2026
+1,08%

Selic theo từng năm

  • 11,62%
    2011
  • 8,48%
    2012
  • 8,21%
    2013
  • 10,91%
    2014
  • 13,29%
    2015
  • 14,03%
    2016
  • 9,96%
    2017
  • 6,42%
    2018
  • 5,95%
    2019
  • 2,75%
    2020
  • 4,44%
    2021
  • 12,38%
    2022
  • 13,03%
    2023
  • 10,89%
    2024
  • 14,33%
    2025
  • 10,50%
    2026*

* 2026 tính đến hiện tại.

Selic theo từng tháng

NămTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Lũy kế
20261,16%1,00%1,21%1,09%1,07%1,12%1,22%1,09%1,08%10,50%
20251,01%0,99%0,96%1,06%1,14%1,10%1,28%1,16%1,22%1,28%1,05%1,22%14,33%
20240,97%0,80%0,83%0,89%0,83%0,79%0,91%0,87%0,84%0,93%0,79%0,93%10,89%
20231,12%0,92%1,17%0,92%1,12%1,07%1,07%1,14%0,97%1,00%0,92%0,89%13,03%
20220,73%0,76%0,93%0,83%1,03%1,02%1,03%1,17%1,07%1,02%1,02%1,12%12,38%
20210,15%0,13%0,20%0,21%0,27%0,31%0,36%0,43%0,44%0,49%0,59%0,77%4,44%
20200,38%0,29%0,34%0,28%0,24%0,21%0,19%0,16%0,16%0,16%0,15%0,16%2,75%
20190,54%0,49%0,47%0,52%0,54%0,47%0,57%0,50%0,46%0,48%0,38%0,37%5,95%
20180,58%0,47%0,53%0,52%0,52%0,52%0,54%0,57%0,47%0,54%0,49%0,49%6,42%
20171,09%0,87%1,05%0,79%0,93%0,81%0,80%0,80%0,64%0,64%0,57%0,54%9,96%
Hiện thêm 17 năm trước đó
NămTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Lũy kế
20161,06%1,00%1,16%1,06%1,11%1,16%1,11%1,22%1,11%1,05%1,04%1,12%14,03%
20150,94%0,82%1,04%0,95%0,99%1,07%1,18%1,11%1,11%1,11%1,06%1,16%13,29%
20140,85%0,79%0,77%0,82%0,87%0,82%0,95%0,87%0,91%0,95%0,84%0,96%10,91%
20130,60%0,49%0,55%0,61%0,60%0,61%0,72%0,71%0,71%0,81%0,72%0,79%8,21%
20120,89%0,75%0,82%0,71%0,74%0,64%0,68%0,69%0,54%0,61%0,55%0,55%8,48%
20110,86%0,84%0,92%0,84%0,99%0,96%0,97%1,07%0,94%0,88%0,86%0,91%11,62%
20100,66%0,59%0,76%0,67%0,75%0,79%0,86%0,89%0,85%0,81%0,81%0,93%9,78%
20091,05%0,86%0,97%0,84%0,77%0,76%0,79%0,69%0,69%0,69%0,66%0,73%9,92%
20080,93%0,80%0,84%0,90%0,88%0,96%1,07%1,02%1,10%1,18%1,02%1,12%12,48%
20071,08%0,87%1,05%0,94%1,03%0,91%0,97%0,99%0,80%0,93%0,84%0,84%11,85%
20061,43%1,15%1,42%1,08%1,28%1,18%1,17%1,26%1,06%1,09%1,02%0,99%15,08%
20051,38%1,22%1,53%1,41%1,50%1,59%1,51%1,66%1,50%1,41%1,38%1,47%19,04%
20041,27%1,08%1,38%1,18%1,23%1,23%1,29%1,29%1,25%1,21%1,25%1,48%16,24%
20031,97%1,83%1,78%1,87%1,97%1,86%2,08%1,77%1,68%1,64%1,34%1,37%23,33%
20021,53%1,25%1,37%1,48%1,41%1,33%1,54%1,44%1,38%1,65%1,54%1,74%19,16%
20011,27%1,02%1,26%1,19%1,34%1,27%1,50%1,60%1,32%1,53%1,39%1,39%17,32%
20001,46%1,45%1,45%1,30%1,49%1,39%1,31%1,41%1,22%1,29%1,22%1,20%17,45%

So sánh danh mục của bạn với lãi suất Selic

Fuolio đặt toàn bộ giá trị tài sản ròng của bạn cạnh lãi suất Selic, theo từng tháng, bằng bất kỳ loại tiền tệ nào.

Tạo tài khoản miễn phí

lãi suất Selic là gì?

Selic là lãi suất cơ bản của Brazil. Ủy ban Chính sách Tiền tệ (Copom) của Banco Central đặt mục tiêu mỗi 45 ngày, và lãi suất thực tế là mức trung bình của các giao dịch repo qua đêm được bảo đảm bằng trái phiếu chính phủ. Nó chi phối trái phiếu Tesouro Selic và tài khoản tiết kiệm: khi mục tiêu ở mức 8,5%/năm trở xuống, tiết kiệm nhận được 70% mức đó cộng thêm TR. Các con số hàng tháng là Selic lũy kế trong từng tháng (chuỗi 4390).

Câu hỏi về Selic

Lãi suất Selic đã sinh lời bao nhiêu trong 2025?

Lãi suất Selic đã tích lũy +14,33% trong 2025.

Lãi suất Selic đã tích lũy bao nhiêu trong 12 tháng qua?

Trong 12 tháng qua, lãi suất Selic đã tích lũy +14,47%.

Lãi suất Selic đã tích lũy bao nhiêu trong 2026?

Tính đến hiện tại trong 2026, lãi suất Selic đã tích lũy +10,50%.

Lãi suất Selic trong tháng 9 năm 2026 là bao nhiêu?

Trong tháng 9 năm 2026, lãi suất Selic là +1,08%.