B3 · BRL

CMIN3

CSN Mineracao SA

5,01 R$+5,25% (0,25 R$)
Biên độ trong ngày
4,80 R$ – 5,07 R$
Khối lượng trong ngày
52,3 Tr R$
Biên độ 52 tuần
4,08 R$ – 7,07 R$

Theo dõi CMIN3 trên Fuolio

Xem CMIN3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

CMIN3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
27,2 T R$
P/E
11,66
P/B
3,71
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
7,70%
Nợ ròng/EBITDA
0,17

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của CMIN3 là 7,70%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 12,74%.

Lịch sử giá CMIN3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của CMIN3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-11,23%+28,33%+74,19%
Biến động (năm hóa)47,00%45,88%44,97%
Mức sụt giảm tối đa-26,95%-36,26%-48,14%
Số tháng tăng5/1217/3630/60

Đầu tư vào CMIN3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.741,93 R$.

Giá trị hôm nay với CMIN3
1.741,93 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+74,19%
Lợi nhuận mỗi năm
+11,75%
Với Ibovespa
1.777,43 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của CMIN3

Định giá

  • P/E
    11,66
  • P/B
    3,71
  • EV/EBITDA
    4,70
  • EV/EBIT
    6,08
  • EV/Doanh thu
    1,62
  • P/EBIT
    5,86
  • P/S
    1,56
  • P/OCF
    13,58
  • P/FCF
    -6,94
  • Earnings yield
    16,44%
  • Hệ số PEG
    2,20
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,43 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    1,35 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    1 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,17
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,14
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,22
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,17
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,09
  • Tỷ số tiền mặt
    0,81

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    46,09%
  • Biên EBITDA
    34,52%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    26,69%
  • Biên lợi nhuận ròng
    13,41%
  • Vòng quay tài sản
    0,51

Khả năng sinh lời

  • ROE
    31,79%
  • ROA
    6,89%
  • ROIC
    42,74%
  • Payout
    89,82%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    -4,95%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -21,19%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    9,27%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -63,57%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    3,86%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    5,05%

Giá hợp lý của CMIN3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 5,01 R$.

Giá hợp lý theo Graham
3,61 R$
Thấp hơn giá 27,88%

√(22,50 × 0,43 R$ × 1,35 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
11,34 R$
Cao hơn giá 126,33%

0,68 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của CMIN3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số2025202420232022202120202019
P/E18,126,2412,047,596,08——
P/B4,472,754,011,962,77——
EV/EBITDA4,803,795,844,183,18——
Tỷ suất cổ tức8,16%15,89%9,11%24,30%6,26%——
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,30 R$0,83 R$0,65 R$0,54 R$1,14 R$0,72 R$0,67 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu1,22 R$1,87 R$1,95 R$2,08 R$2,50 R$1,90 R$1,72 R$
ROE24,69%44,09%33,36%25,89%45,51%38,02%39,16%
ROIC48,38%75,26%49,42%26,99%84,27%49,01%36,06%
Biên lợi nhuận gộp45,35%51,35%47,89%46,63%57,94%60,26%61,90%
Biên EBITDA34,88%37,08%37,49%43,33%53,68%54,63%50,63%
Biên lợi nhuận ròng9,15%27,45%18,90%22,23%33,46%29,23%31,99%
Nợ ròng/EBITDA0,05-0,83-0,230,29-0,61-0,220,18

Báo cáo tài chính của CMIN3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần18 T R$16,5 T R$18,9 T R$13,3 T R$19 T R$13,8 T R$
Giá vốn hàng bán-9,9 T R$-8 T R$-9,8 T R$-7,1 T R$-8 T R$-5,5 T R$
Lợi nhuận gộp8,2 T R$8,5 T R$9 T R$6,2 T R$11 T R$8,3 T R$
EBITDA6,3 T R$6,1 T R$7,1 T R$5,8 T R$10,2 T R$7,5 T R$
EBIT5 T R$5 T R$6 T R$4,8 T R$9,5 T R$6,3 T R$
Kết quả tài chính-2,6 T R$781,8 Tr R$-1,2 T R$-772,2 Tr R$-264,9 Tr R$-512,4 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế2,4 T R$5,7 T R$4,8 T R$4 T R$9,2 T R$5,8 T R$
Thuế thu nhập-799,2 Tr R$-1,2 T R$-1,2 T R$-1 T R$-2,8 T R$-1,8 T R$
Lợi nhuận ròng1,6 T R$4,5 T R$3,6 T R$3 T R$6,4 T R$4 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

CMIN3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
CMIN3Csn Mineração11,663,717,70%31,79%27,2 T R$
VALE3VALE S.A.29,931,588,03%5,27%310,3 T R$
GGBR4GERDAU S.A.21,460,903,26%4,18%45,4 T R$
GGBR3GERDAU S.A.18,250,763,83%4,18%45,4 T R$
KLBN4KLABIN S.A.127,702,386,48%1,86%23,1 T R$
KLBN3KLABIN S.A.135,462,536,11%1,86%23,1 T R$

CMIN3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức16/04/202631/12/20260,14 R$
Cổ tức02/01/202631/12/20260,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/01/202631/12/20260,03 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 6,26%2021
  • 24,30%2022
  • 9,11%2023
  • 15,89%2024
  • 8,16%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức07/11/202519/11/20250,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/11/202519/11/20250,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/05/202515/07/20250,04 R$
Cổ tức13/05/202515/07/20250,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/01/202515/07/20250,04 R$
Cổ tức03/10/202430/12/20240,44 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/10/202430/12/20240,09 R$
Cổ tức03/10/202430/12/20240,03 R$
Cổ tức14/05/202428/05/20240,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/202328/05/20240,08 R$
Cổ tức20/11/202328/11/20230,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/05/202317/05/20230,05 R$
Xem tất cả 22 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức08/05/202317/05/20230,28 R$
Cổ tức28/04/202317/05/20230,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/202217/05/20230,02 R$
Cổ tức10/11/202222/11/20220,32 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/11/202222/11/20220,12 R$
Cổ tức29/04/202219/05/20220,46 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/202120/01/20220,09 R$
Cổ tức30/04/202131/12/20210,05 R$
Cổ tức30/07/202110/08/20210,05 R$
Cổ tức30/07/202110/08/20210,33 R$

Về Csn Mineração

Ngành
Materiais Básicos
Phân khúc
Minerais Metálicos
Phân khúc niêm yết
Cấp 2
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
28,95%
Cổ phiếu đã phát hành
5,43 T phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
50,3 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,29%
Niêm yết từ
18/02/2021
CNPJ
08.902.291/0001-15

A CSN Mineração S.A. é uma produtora brasileira de minério de ferro com base operacional no complexo Casa de Pedra, em Minas Gerais. A companhia atua na extração, beneficiamento e comercialização de minério, com foco em produtos para siderurgia e exportação. A empresa integra a cadeia de materiais básicos com suporte de infraestrutura logística do grupo CSN, incluindo ferrovia e porto para escoamento. O plano industrial inclui expansão de capacidade e projetos de processamento de itabiritos e reaproveitamento de rejeitos. Na B3, a companhia negocia sob o ticker CMIN3 no segmento de minerais metálicos. O quadro de pessoal reportado em dezembro de 2024 foi de 7.796 empregados.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
COMPANHIA SIDERURGICA NACIONAL - CSNCổ đông kiểm soát69,69%0,00%69,69%
Itochu Corporation10,85%0,00%10,85%
Japão Brasil Minério de Ferro Participações Ltda.9,35%0,00%9,35%
POSCO1,88%0,00%1,88%
China Steel Corporation0,41%0,00%0,41%
Outros7,82%0,00%7,82%

Câu hỏi về CMIN3

Giá CMIN3 hôm nay là bao nhiêu?

CMIN3 đang ở mức 5,01 R$ (5,25% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

CMIN3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

CMIN3 đã trả 0,44 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 8,16%.

Khi nào CMIN3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,14 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 31/12/2026.

P/E và P/B của CMIN3 là bao nhiêu?

CMIN3 đang giao dịch với P/E là 11,66 và P/B là 3,71.

CMIN3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

CMIN3 sinh lời -11,23% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 47,00% và mức sụt giảm tối đa -26,95%.

CMIN3 thuộc ngành nào?

Csn Mineração hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Minerais Metálicos.