B3 · BRL
KLBN3
Klabin SA
- Biên độ trong ngày
- 3,75 R$ – 3,86 R$
- Khối lượng trong ngày
- 2,1 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,23 R$ – 4,24 R$
Theo dõi KLBN3 trên Fuolio
Xem KLBN3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíKLBN3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 22,8 T R$
- P/E
- 132,29
- P/B
- 2,47
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 6,25%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,09
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của KLBN3 là 6,25%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 5,27%.
Lịch sử giá KLBN3
Rủi ro và lợi nhuận của KLBN3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +14,94% | +7,58% | -4,91% |
| Biến động (năm hóa) | 22,03% | 22,15% | 25,24% |
| Mức sụt giảm tối đa | -17,96% | -25,39% | -35,56% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 16/36 | 29/60 |
Đầu tư vào KLBN3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 950,95 R$.
- Giá trị hôm nay với KLBN3
- 950,95 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -4,91%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -1,00%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của KLBN3
Định giá
- P/E132,29
- P/B2,47
- EV/EBITDA5,95
- EV/EBIT15,28
- EV/Doanh thu2,30
- P/EBIT7,33
- P/S1,10
- P/OCF4,05
- P/FCF6,28
- Earnings yield6,55%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,03 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu1,52 R$
Nợ vay
- Nợ ròng24,8 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,09
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,55
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,18
- Hệ số thanh toán hiện hành2,00
- Hệ số thanh toán nhanh1,55
- Tỷ số tiền mặt1,14
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp28,00%
- Biên EBITDA38,67%
- Biên lợi nhuận hoạt động15,05%
- Biên lợi nhuận ròng2,59%
- Vòng quay tài sản0,32
Khả năng sinh lời
- ROE1,86%
- ROA0,84%
- ROIC6,36%
- Payout827,41%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)8,21%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-39,32%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)5,36%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-23,37%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)1,55%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-91,53%
Giá hợp lý của KLBN3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,75 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 0,98 R$
- Thấp hơn giá 73,74%
√(22,50 × 0,03 R$ × 1,52 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 3,59 R$
- Thấp hơn giá 4,26%
0,22 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của KLBN3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 17,12 | 16,77 | 10,14 | 5,07 | 10,47 | -12,17 | 34,10 | 172,78 |
| P/B | 1,67 | 3,56 | 1,99 | 1,96 | 4,46 | 6,91 | 3,54 | 3,64 |
| EV/EBITDA | 5,26 | 7,73 | 6,47 | 4,57 | 6,62 | 9,27 | 8,31 | 7,90 |
| Tỷ suất cổ tức | 5,23% | 5,34% | 6,19% | 8,14% | 1,44% | 0,87% | 5,98% | 4,04% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,22 R$ | 0,30 R$ | 0,44 R$ | 0,79 R$ | 0,54 R$ | -0,44 R$ | 0,12 R$ | 0,03 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 2,31 R$ | 1,40 R$ | 2,22 R$ | 2,06 R$ | 1,26 R$ | 0,78 R$ | 1,20 R$ | 1,21 R$ |
| ROE | 9,74% | 21,20% | 19,62% | 38,56% | 42,62% | -56,74% | 10,40% | 2,10% |
| ROIC | 7,85% | 9,36% | 8,96% | 13,98% | 14,27% | 7,75% | 9,20% | 0,00% |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,39% | 37,52% | 38,00% | 47,50% | 45,77% | 39,52% | 33,30% | 42,95% |
| Biên EBITDA | 45,76% | 43,07% | 42,03% | 49,22% | 49,77% | 46,85% | 45,95% | 46,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,78% | 9,32% | 14,95% | 22,27% | 18,32% | -20,82% | 6,58% | 1,37% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,73 | 4,10 | 2,86 | 2,27 | 2,76 | 3,86 | 3,43 | 2,80 |
Báo cáo tài chính của KLBN3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 20,7 T R$ | 19,6 T R$ | 18 T R$ | 20 T R$ | 16,5 T R$ | 11,9 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -13,4 T R$ | -12,3 T R$ | -11,2 T R$ | -10,5 T R$ | -8,9 T R$ | -7,2 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 7,3 T R$ | 7,4 T R$ | 6,8 T R$ | 9,5 T R$ | 7,5 T R$ | 4,7 T R$ |
| EBITDA | 9,5 T R$ | 8,5 T R$ | 7,6 T R$ | 9,9 T R$ | 8,2 T R$ | 5,6 T R$ |
| EBIT | 4,5 T R$ | 4,5 T R$ | 4,2 T R$ | 6,7 T R$ | 5,5 T R$ | 3,2 T R$ |
| Kết quả tài chính | -2,1 T R$ | -2,2 T R$ | -435,2 Tr R$ | -91,4 Tr R$ | -1,1 T R$ | -7 T R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,4 T R$ | 2,3 T R$ | 3,8 T R$ | 6,6 T R$ | 4,4 T R$ | -3,8 T R$ |
| Thuế thu nhập | -701,2 Tr R$ | -222,7 Tr R$ | -966,7 Tr R$ | -1,9 T R$ | -1 T R$ | 1,4 T R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,4 T R$ | 1,8 T R$ | 2,7 T R$ | 4,5 T R$ | 3 T R$ | -2,5 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
KLBN3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| KLBN3Klabin | 132,29 | 2,47 | 6,25% | 1,86% | 22,8 T R$ |
| KLBN4KLABIN S.A. | 127,00 | 2,37 | 6,52% | 1,86% | 22,8 T R$ |
| VALE3VALE S.A. | 29,93 | 1,58 | 8,03% | 5,27% | 310,3 T R$ |
| GGBR4GERDAU S.A. | 21,46 | 0,90 | 3,26% | 4,18% | 45,4 T R$ |
| GGBR3GERDAU S.A. | 18,25 | 0,76 | 3,83% | 4,18% | 45,4 T R$ |
| CMIN3CSN MINERAÇÃO S.A. | 11,66 | 3,71 | 7,70% | 31,79% | 27,2 T R$ |
KLBN3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 15/12/2025 | 12/11/2026 | 0,05 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,44%2017
- 4,04%2018
- 5,98%2019
- 0,87%2020
- 1,44%2021
- 8,14%2022
- 6,19%2023
- 5,34%2024
- 5,23%2025
- 3,65%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 15/12/2025 | 19/08/2026 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 15/12/2025 | 20/05/2026 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 15/12/2025 | 27/02/2026 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 07/11/2025 | 19/11/2025 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 08/08/2025 | 19/08/2025 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 13/05/2025 | 22/05/2025 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 05/03/2025 | 14/03/2025 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2024 | 12/03/2025 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/11/2024 | 21/11/2024 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 05/08/2024 | 15/08/2024 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2024 | 16/05/2024 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 15/02/2024 | 26/02/2024 | 0,03 R$ |
Xem tất cả 83 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2023 | 26/02/2024 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/10/2023 | 14/11/2023 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 04/08/2023 | 15/08/2023 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2023 | 16/05/2023 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 13/02/2023 | 24/02/2023 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2022 | 22/02/2023 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 31/10/2022 | 14/11/2022 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/10/2022 | 14/11/2022 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 01/08/2022 | 11/08/2022 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 06/05/2022 | 18/05/2022 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 14/02/2022 | 25/02/2022 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 29/10/2021 | 11/11/2021 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/10/2021 | 11/11/2021 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 10/02/2020 | 20/02/2020 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2019 | 20/02/2020 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/11/2019 | 14/11/2019 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 06/11/2019 | 14/11/2019 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 08/08/2019 | 19/08/2019 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 06/05/2019 | 17/05/2019 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 12/02/2019 | 25/02/2019 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 20/12/2018 | 22/02/2019 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2018 | 22/02/2019 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2018 | 22/02/2019 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/11/2018 | 14/11/2018 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 01/11/2018 | 14/11/2018 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 03/08/2018 | 15/08/2018 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2018 | 14/05/2018 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 06/02/2018 | 19/02/2018 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 02/11/2017 | 14/11/2017 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 01/08/2017 | 11/08/2017 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 01/08/2017 | 11/08/2017 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2017 | 12/05/2017 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2017 | 12/05/2017 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 06/02/2017 | 16/02/2017 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 03/11/2016 | 14/11/2016 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/07/2016 | 10/08/2016 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2016 | 11/05/2016 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 03/02/2016 | 22/02/2016 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 27/10/2015 | 09/11/2015 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 27/07/2015 | 06/08/2015 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 23/03/2015 | 06/04/2015 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 10/11/2014 | 19/11/2014 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 11/08/2014 | 19/08/2014 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 20/03/2014 | 09/04/2014 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 11/11/2013 | 22/11/2013 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 05/08/2013 | 15/08/2013 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 12/11/2012 | 21/11/2012 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 10/07/2012 | 19/07/2012 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 30/09/2011 | 11/10/2011 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 04/07/2011 | 15/07/2011 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2011 | 20/04/2011 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 29/09/2010 | 08/10/2010 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 08/07/2010 | 20/07/2010 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2010 | 30/04/2010 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 06/11/2009 | 16/11/2009 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 21/08/2009 | 31/08/2009 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 15/05/2009 | 26/05/2009 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 03/09/2008 | 01/10/2008 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 24/03/2008 | 02/04/2008 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 23/08/2007 | 05/09/2007 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 12/04/2013 | — | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2012 | — | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 22/03/2007 | — | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 13/09/2006 | — | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 27/03/2006 | — | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 20/09/2005 | — | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 30/03/2005 | — | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 20/09/2004 | — | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2004 | — | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 29/09/2003 | — | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 14/01/2002 | — | 0,03 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 17/12/2025 | 1,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 07/05/2024 | 11 đổi 10 |
| Chia tách | 24/03/2014 | 5 đổi 1 |
Về Klabin
- Ngành
- Materiais Básicos
- Phân khúc
- Papel e Celulose
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 2
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 65,72%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 2,31 T phổ thông · 3,93 T ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 2,3 Tr R$
- Niêm yết từ
- 02/01/2002
- CNPJ
- 89.637.490/0001-45
A Klabin S.A. é uma companhia integrada de base florestal, com atuação em celulose, papéis para embalagem, papelão ondulado e sacos industriais. A empresa opera florestas plantadas e ativos industriais que abastecem cadeias de alimentos, bebidas, bens de consumo, e-commerce e indústria. O portfólio inclui kraftliner, cartões para embalagens, papéis especiais e celulose de fibra curta, longa e fluff pulp, com vendas para mercado doméstico e exportação. A operação é verticalizada, combinando manejo florestal, produção industrial e logística de distribuição. A companhia possui plantas industriais no Brasil e presença comercial internacional, com geração de receita atrelada a volumes, preços de celulose e papéis e taxa de câmbio. No segmento brasileiro, a Klabin é uma das principais empresas de papel e embalagem, com escala relevante em florestas certificadas e projetos de expansão de capacidade.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| KLABIN IRMÃOS S.A.Cổ đông kiểm soát | 52,24% | 0,00% | 19,36% |
| BlackRock Inc | 4,25% | 10,00% | 7,87% |
| The Bank Of New York Department | 3,03% | 7,15% | 5,62% |
| Guepardo Investimentos Ltda. | 2,15% | 5,06% | 3,98% |
| Outros | 37,46% | 75,75% | 61,56% |
| Ações Tesouraria | 0,87% | 2,05% | 1,61% |
Câu hỏi về KLBN3
Giá KLBN3 hôm nay là bao nhiêu?
KLBN3 đang ở mức 3,75 R$ (-1,32% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
KLBN3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
KLBN3 đã trả 0,20 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,23%.
Khi nào KLBN3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,05 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 12/11/2026.
P/E và P/B của KLBN3 là bao nhiêu?
KLBN3 đang giao dịch với P/E là 132,29 và P/B là 2,47.
KLBN3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
KLBN3 sinh lời 14,94% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,03% và mức sụt giảm tối đa -17,96%.
KLBN3 thuộc ngành nào?
Klabin hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Papel e Celulose.