B3 · BRL
GGBR3
Gerdau S.A.
- Biên độ trong ngày
- 20,60 R$ – 21,04 R$
- Khối lượng trong ngày
- 249,7 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 14,75 R$ – 22,62 R$
Theo dõi GGBR3 trên Fuolio
Xem GGBR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíGGBR3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 45,4 T R$
- P/E
- 18,25
- P/B
- 0,76
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 3,83%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,43
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của GGBR3 là 3,83%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 10,83%.
Lịch sử giá GGBR3
Rủi ro và lợi nhuận của GGBR3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +34,29% | +40,98% | +77,37% |
| Biến động (năm hóa) | 27,44% | 21,86% | 29,16% |
| Mức sụt giảm tối đa | -7,31% | -24,72% | -26,94% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 19/36 | 33/60 |
Đầu tư vào GGBR3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.838,12 R$.
- Giá trị hôm nay với GGBR3
- 1.838,12 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +83,81%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +12,95%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của GGBR3
Định giá
- P/E18,25
- P/B0,76
- EV/EBITDA6,64
- EV/EBIT11,51
- EV/Doanh thu0,83
- P/EBIT9,02
- P/S0,65
- P/OCF4,98
- P/FCF12,79
- Earnings yield8,69%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,13 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu27,07 R$
Nợ vay
- Nợ ròng12,5 T R$
- Nợ ròng/EBITDA1,43
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,23
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,33
- Hệ số thanh toán hiện hành2,87
- Hệ số thanh toán nhanh1,30
- Tỷ số tiền mặt0,53
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp13,10%
- Biên EBITDA12,55%
- Biên lợi nhuận hoạt động7,24%
- Biên lợi nhuận ròng3,27%
- Vòng quay tài sản0,85
Khả năng sinh lời
- ROE4,18%
- ROA2,78%
- ROIC4,51%
- Payout69,85%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)2,55%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-22,88%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)4,22%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-69,62%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)0,64%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-31,57%
Giá hợp lý của GGBR3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 20,64 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 26,25 R$
- Cao hơn giá 27,16%
√(22,50 × 1,13 R$ × 27,07 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 33,00 R$
- Cao hơn giá 59,88%
1,98 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của GGBR3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 25,00 | 7,54 | 6,00 | 3,77 | 2,49 | 14,74 | 24,44 | 9,14 |
| P/B | 0,64 | 0,59 | 0,91 | 0,93 | 0,90 | 1,12 | 1,08 | 0,81 |
| EV/EBITDA | 6,32 | 4,11 | 3,78 | 2,50 | 2,07 | 6,24 | 8,00 | 5,75 |
| Tỷ suất cổ tức | 3,55% | 4,71% | 9,04% | 18,66% | 18,17% | 0,93% | 2,06% | 3,91% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,70 R$ | 2,25 R$ | 3,56 R$ | 6,50 R$ | 9,01 R$ | 1,38 R$ | 0,70 R$ | 1,34 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 27,10 R$ | 28,68 R$ | 23,35 R$ | 26,35 R$ | 24,90 R$ | 18,08 R$ | 15,80 R$ | 15,08 R$ |
| ROE | 2,58% | 7,85% | 15,24% | 24,68% | 36,19% | 7,61% | 4,43% | 8,88% |
| ROIC | 3,18% | 9,36% | 15,16% | 23,41% | 30,44% | 8,09% | 5,81% | 10,37% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,41% | 13,73% | 16,44% | 22,75% | 26,57% | 13,54% | 10,60% | 13,32% |
| Biên EBITDA | 10,63% | 15,83% | 19,71% | 25,06% | 30,05% | 17,43% | 13,26% | 12,87% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,99% | 6,81% | 10,89% | 13,86% | 19,78% | 5,40% | 3,04% | 4,99% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,65 | 0,87 | 0,47 | 0,42 | 0,43 | 1,67 | 2,41 | 2,21 |
Báo cáo tài chính của GGBR3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 69,9 T R$ | 67 T R$ | 68,9 T R$ | 82,4 T R$ | 78,3 T R$ | 43,8 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -61,9 T R$ | -57,8 T R$ | -57,6 T R$ | -63,7 T R$ | -57,5 T R$ | -37,9 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 8 T R$ | 9,2 T R$ | 11,3 T R$ | 18,8 T R$ | 20,8 T R$ | 5,9 T R$ |
| EBITDA | 7,4 T R$ | 10,6 T R$ | 13,6 T R$ | 20,7 T R$ | 23,5 T R$ | 7,6 T R$ |
| EBIT | 3,7 T R$ | 7,5 T R$ | 10,5 T R$ | 17,8 T R$ | 21 T R$ | 5,2 T R$ |
| Kết quả tài chính | -1,2 T R$ | -2 T R$ | -1,1 T R$ | -1,9 T R$ | -750,5 Tr R$ | -1,7 T R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,5 T R$ | 5,5 T R$ | 9,3 T R$ | 15,9 T R$ | 20,3 T R$ | 3,5 T R$ |
| Thuế thu nhập | -1,1 T R$ | -864,7 Tr R$ | -1,8 T R$ | -4,4 T R$ | -4,7 T R$ | -1,1 T R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,4 T R$ | 4,6 T R$ | 7,5 T R$ | 11,4 T R$ | 15,5 T R$ | 2,4 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
GGBR3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| GGBR3Gerdau | 18,25 | 0,76 | 3,83% | 4,18% | 45,4 T R$ |
| GGBR4GERDAU S.A. | 21,46 | 0,90 | 3,26% | 4,18% | 45,4 T R$ |
| VALE3VALE S.A. | 29,93 | 1,58 | 8,03% | 5,27% | 310,3 T R$ |
| CMIN3CSN MINERAÇÃO S.A. | 11,25 | 3,57 | 7,99% | 31,79% | 26,2 T R$ |
| KLBN4KLABIN S.A. | 127,70 | 2,38 | 6,48% | 1,86% | 23,1 T R$ |
| KLBN3KLABIN S.A. | 135,46 | 2,53 | 6,11% | 1,86% | 23,1 T R$ |
GGBR3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,61%2017
- 3,91%2018
- 2,06%2019
- 0,93%2020
- 18,17%2021
- 18,66%2022
- 9,04%2023
- 4,71%2024
- 3,55%2025
- 2,47%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 19/08/2026 | 11/09/2026 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 13/05/2026 | 09/06/2026 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 10/03/2026 | 18/03/2026 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 10/11/2025 | 11/12/2025 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 11/08/2025 | 18/08/2025 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 08/05/2025 | 19/05/2025 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 05/03/2025 | 14/03/2025 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 18/11/2024 | 16/12/2024 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 09/08/2024 | 20/08/2024 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 15/05/2024 | 27/05/2024 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 01/03/2024 | 12/03/2024 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 17/11/2023 | 13/12/2023 | 0,47 R$ |
Xem tất cả 94 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 18/08/2023 | 29/08/2023 | 0,43 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/05/2023 | 29/05/2023 | 0,51 R$ |
| Cổ tức | 14/03/2023 | 23/03/2023 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 21/11/2022 | 14/12/2022 | 1,73 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/11/2022 | 14/12/2022 | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2022 | 25/08/2022 | 0,71 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/05/2022 | 25/05/2022 | 0,57 R$ |
| Cổ tức | 07/03/2022 | 16/03/2022 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 05/11/2021 | 16/11/2021 | 1,42 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/11/2021 | 16/11/2021 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/09/2021 | 16/11/2021 | 0,38 R$ |
| Cổ tức | 16/08/2021 | 26/08/2021 | 0,54 R$ |
| Cổ tức | 14/05/2021 | 26/05/2021 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/03/2021 | 25/03/2021 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2020 | 24/03/2021 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 06/11/2020 | 18/11/2020 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 28/02/2020 | 11/03/2020 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 11/11/2019 | 25/11/2019 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 16/08/2019 | 28/08/2019 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 17/05/2019 | 29/05/2019 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 06/03/2019 | 18/03/2019 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 21/11/2018 | 03/12/2018 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/08/2018 | 31/08/2018 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/05/2018 | 01/06/2018 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 09/03/2018 | 21/03/2018 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 21/11/2017 | 01/12/2017 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 21/08/2017 | 01/09/2017 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 21/11/2016 | 01/12/2016 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 22/08/2016 | 02/09/2016 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 09/11/2015 | 19/11/2015 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/08/2015 | 03/09/2015 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/05/2015 | 01/06/2015 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 16/03/2015 | 26/03/2015 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/11/2014 | 27/11/2014 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 11/08/2014 | 20/08/2014 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/05/2014 | 29/05/2014 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 05/03/2014 | 17/03/2014 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/11/2013 | 22/11/2013 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/08/2013 | 21/08/2013 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 17/05/2013 | 29/05/2013 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 04/03/2013 | 14/03/2013 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/11/2012 | 23/11/2012 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 13/08/2012 | 23/08/2012 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 11/05/2012 | 23/05/2012 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 27/02/2012 | 08/03/2012 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 21/11/2011 | 30/11/2011 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/08/2011 | 25/08/2011 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 19/05/2011 | 27/05/2011 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 14/03/2011 | 24/03/2011 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/11/2010 | 26/11/2010 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 16/08/2010 | 26/08/2010 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/05/2010 | 17/05/2010 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2009 | 12/03/2010 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/11/2009 | 26/11/2009 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 02/03/2009 | 12/03/2009 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 14/11/2008 | 26/11/2008 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2008 | 27/08/2008 | 0,36 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/05/2008 | 03/06/2008 | 0,41 R$ |
| Cổ tức | 22/02/2008 | 05/03/2008 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/11/2007 | 30/11/2007 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2007 | 29/08/2007 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/05/2007 | 24/05/2007 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 21/02/2007 | 06/03/2007 | 0,35 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/11/2006 | 30/11/2006 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 14/08/2006 | 24/08/2006 | 0,35 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/05/2006 | 25/05/2006 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 17/02/2006 | 02/03/2006 | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 18/11/2005 | 30/11/2005 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2005 | 24/08/2005 | 0,48 R$ |
| Cổ tức | 13/05/2005 | 24/05/2005 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 11/02/2005 | 22/02/2005 | 0,95 R$ |
| Cổ tức | 03/11/2004 | 17/11/2004 | 0,53 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/08/2004 | 17/11/2004 | 0,46 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/03/2004 | 18/05/2004 | 0,64 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2003 | 17/02/2004 | 1,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/10/2003 | 18/11/2003 | 0,51 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/07/2003 | 14/08/2003 | 0,34 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/03/2003 | 15/05/2003 | 0,65 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2002 | 18/02/2003 | 1,63 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2002 | 15/08/2002 | 0,70 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2001 | 19/02/2002 | 0,96 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/07/2001 | — | 0,40 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 17/04/2024 | 20,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 22/03/2023 | 21 đổi 20 |
| Chia tách | 13/06/2008 | 2 đổi 1 |
| Chia tách | 13/04/2006 | 3 đổi 2 |
| Chia tách | 12/04/2005 | 3 đổi 2 |
| Chia tách | 30/04/2004 | 2 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 30/04/2003 | 1 đổi 1000 |
Về Gerdau
- Ngành
- Materiais Básicos
- Phân khúc
- Siderurgia
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 1
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 63,59%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 716,98 Tr phổ thông · 1,26 T ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 588 N R$
- Niêm yết từ
- 01/02/2001
- CNPJ
- 33.611.500/0001-19
A Gerdau S.A., listada na B3 sob os códigos GGBR3 e GGBR4, é uma produtora de aço com operações relevantes no Brasil, América do Norte e demais mercados das Américas. A companhia atua na produção de aços longos, aços especiais e soluções para construção civil, indústria e cadeia automotiva. Seu modelo combina usinas integradas e semi-integradas, rede de transformação, centros de serviço e cadeia de sucata metálica, componente importante do processo produtivo em fornos elétricos. No mercado brasileiro, a empresa figura entre os principais grupos siderúrgicos em capacidade e distribuição. O desempenho financeiro depende de demanda setorial, preço do aço, custo de matérias-primas e energia, além de taxa de câmbio para operações externas. A estratégia corporativa inclui disciplina de capital, eficiência operacional, descarbonização gradual do processo siderúrgico e gestão de portfólio por unidade de negócio, com foco em retorno sobre capital empregado ao longo do ciclo do aço.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Metalúrgica Gerdau S.A.Cổ đông kiểm soát | 98,04% | 0,00% | 35,54% |
| BLACKROCK, INC. | 0,00% | 9,99% | 6,37% |
| T. Rowe Price Associates, Inc. | 0,00% | 5,19% | 3,31% |
| Outros | 1,94% | 83,55% | 53,97% |
| Ações Tesouraria | 0,02% | 1,28% | 0,82% |
Câu hỏi về GGBR3
Giá GGBR3 hôm nay là bao nhiêu?
GGBR3 đang ở mức 20,64 R$ (-0,05% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
GGBR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
GGBR3 đã trả 0,62 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,55%.
P/E và P/B của GGBR3 là bao nhiêu?
GGBR3 đang giao dịch với P/E là 18,25 và P/B là 0,76.
GGBR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
GGBR3 sinh lời 34,29% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 27,44% và mức sụt giảm tối đa -7,31%.
GGBR3 thuộc ngành nào?
Gerdau hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Siderurgia.