B3 · BRL

GGBR4

Gerdau S.A. Pfd

24,27 R$+0,29% (0,07 R$)
Biên độ trong ngày
24,04 R$ – 24,77 R$
Khối lượng trong ngày
343,8 Tr R$
Biên độ 52 tuần
16,76 R$ – 26,44 R$

Theo dõi GGBR4 trên Fuolio

Xem GGBR4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

GGBR4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
45,4 T R$
P/E
21,46
P/B
0,90
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
3,26%
Nợ ròng/EBITDA
1,43

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của GGBR4 là 3,26%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 9,23%.

Lịch sử giá GGBR4

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của GGBR4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+33,09%+50,75%+63,40%
Biến động (năm hóa)34,07%26,09%32,93%
Mức sụt giảm tối đa-14,80%-25,71%-35,50%
Số tháng tăng7/1220/3632/60

Đầu tư vào GGBR4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.652,64 R$.

Giá trị hôm nay với GGBR4
1.652,64 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+65,26%
Lợi nhuận mỗi năm
+10,57%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của GGBR4

Định giá

  • P/E
    21,46
  • P/B
    0,90
  • EV/EBITDA
    6,64
  • EV/EBIT
    11,51
  • EV/Doanh thu
    0,83
  • P/EBIT
    9,02
  • P/S
    0,65
  • P/OCF
    4,98
  • P/FCF
    12,79
  • Earnings yield
    8,69%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,13 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    27,07 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    12,5 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    1,43
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,23
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,33
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,87
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,30
  • Tỷ số tiền mặt
    0,53

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    13,10%
  • Biên EBITDA
    12,55%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    7,24%
  • Biên lợi nhuận ròng
    3,27%
  • Vòng quay tài sản
    0,85

Khả năng sinh lời

  • ROE
    4,18%
  • ROA
    2,78%
  • ROIC
    4,51%
  • Payout
    69,85%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    2,55%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -22,88%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    4,22%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -69,62%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    0,64%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -31,57%

Giá hợp lý của GGBR4 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 24,27 R$.

Giá hợp lý theo Graham
26,25 R$
Cao hơn giá 8,14%

√(22,50 × 1,13 R$ × 27,07 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
33,00 R$
Cao hơn giá 35,97%

1,98 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của GGBR4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E29,188,066,684,523,0317,7728,5711,06
P/B0,750,631,021,111,091,351,270,98
EV/EBITDA7,104,334,162,922,427,188,956,50
Tỷ suất cổ tức3,04%4,41%8,13%15,57%14,98%0,77%1,76%3,23%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,70 R$2,25 R$3,56 R$6,50 R$9,01 R$1,38 R$0,70 R$1,34 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu27,10 R$28,68 R$23,35 R$26,35 R$24,90 R$18,08 R$15,80 R$15,08 R$
ROE2,58%7,85%15,24%24,68%36,19%7,61%4,43%8,88%
ROIC3,18%9,36%15,16%23,41%30,44%8,09%5,81%10,37%
Biên lợi nhuận gộp11,41%13,73%16,44%22,75%26,57%13,54%10,60%13,32%
Biên EBITDA10,63%15,83%19,71%25,06%30,05%17,43%13,26%12,87%
Biên lợi nhuận ròng1,99%6,81%10,89%13,86%19,78%5,40%3,04%4,99%
Nợ ròng/EBITDA1,650,870,470,420,431,672,412,21

Báo cáo tài chính của GGBR4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần69,9 T R$67 T R$68,9 T R$82,4 T R$78,3 T R$43,8 T R$
Giá vốn hàng bán-61,9 T R$-57,8 T R$-57,6 T R$-63,7 T R$-57,5 T R$-37,9 T R$
Lợi nhuận gộp8 T R$9,2 T R$11,3 T R$18,8 T R$20,8 T R$5,9 T R$
EBITDA7,4 T R$10,6 T R$13,6 T R$20,7 T R$23,5 T R$7,6 T R$
EBIT3,7 T R$7,5 T R$10,5 T R$17,8 T R$21 T R$5,2 T R$
Kết quả tài chính-1,2 T R$-2 T R$-1,1 T R$-1,9 T R$-750,5 Tr R$-1,7 T R$
Lợi nhuận trước thuế2,5 T R$5,5 T R$9,3 T R$15,9 T R$20,3 T R$3,5 T R$
Thuế thu nhập-1,1 T R$-864,7 Tr R$-1,8 T R$-4,4 T R$-4,7 T R$-1,1 T R$
Lợi nhuận ròng1,4 T R$4,6 T R$7,5 T R$11,4 T R$15,5 T R$2,4 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

GGBR4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
GGBR4Gerdau21,460,903,26%4,18%45,4 T R$
GGBR3GERDAU S.A.18,550,783,77%4,18%45,4 T R$
VALE3VALE S.A.29,931,588,03%5,27%310,3 T R$
CMIN3CSN MINERAÇÃO S.A.11,253,577,99%31,79%26,2 T R$
KLBN4KLABIN S.A.127,702,386,48%1,86%23,1 T R$
KLBN3KLABIN S.A.135,462,536,11%1,86%23,1 T R$

GGBR4 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,51%2017
  • 3,23%2018
  • 1,76%2019
  • 0,77%2020
  • 14,98%2021
  • 15,57%2022
  • 8,13%2023
  • 4,41%2024
  • 3,04%2025
  • 2,10%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức19/08/202611/09/20260,23 R$
Cổ tức13/05/202609/06/20260,18 R$
Cổ tức10/03/202618/03/20260,10 R$
Cổ tức10/11/202511/12/20250,28 R$
Cổ tức11/08/202518/08/20250,12 R$
Cổ tức08/05/202519/05/20250,12 R$
Cổ tức05/03/202514/03/20250,10 R$
Cổ tức18/11/202416/12/20240,30 R$
Cổ tức09/08/202420/08/20240,12 R$
Cổ tức15/05/202427/05/20240,28 R$
Cổ tức01/03/202412/03/20240,10 R$
Cổ tức17/11/202313/12/20230,47 R$
Xem tất cả 97 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức18/08/202329/08/20230,43 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/05/202329/05/20230,51 R$
Cổ tức14/03/202323/03/20230,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/202214/12/20220,42 R$
Cổ tức21/11/202214/12/20221,73 R$
Cổ tức15/08/202225/08/20220,71 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/05/202225/05/20220,57 R$
Cổ tức07/03/202216/03/20220,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/11/202116/11/20210,20 R$
Cổ tức05/11/202116/11/20211,42 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/09/202116/11/20210,38 R$
Cổ tức16/08/202126/08/20210,54 R$
Cổ tức14/05/202126/05/20210,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/03/202125/03/20210,13 R$
Cổ tức21/12/202025/03/20210,17 R$
Cổ tức06/11/202018/11/20200,12 R$
Cổ tức28/02/202011/03/20200,03 R$
Cổ tức11/11/201925/11/20190,04 R$
Cổ tức16/08/201928/08/20190,07 R$
Cổ tức17/05/201929/05/20190,07 R$
Cổ tức06/03/201918/03/20190,10 R$
Cổ tức21/11/201803/12/20180,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/08/201831/08/20180,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/05/201801/06/20180,08 R$
Cổ tức09/03/201821/03/20180,03 R$
Cổ tức21/11/201701/12/20170,03 R$
Cổ tức21/08/201701/09/20170,02 R$
Cổ tức21/11/201601/12/20160,02 R$
Cổ tức22/08/201602/09/20160,03 R$
Cổ tức09/11/201519/11/20150,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/08/201503/09/20150,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/05/201501/06/20150,06 R$
Cổ tức16/03/201526/03/20150,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/11/201427/11/20140,05 R$
Cổ tức11/08/201420/08/20140,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/05/201429/05/20140,07 R$
Cổ tức05/03/201417/03/20140,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/11/201322/11/20130,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/08/201321/08/20130,07 R$
Cổ tức17/05/201329/05/20130,02 R$
Cổ tức04/03/201314/03/20130,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/11/201223/11/20120,07 R$
Cổ tức13/08/201223/08/20120,09 R$
Cổ tức11/05/201223/05/20120,06 R$
Cổ tức27/02/201208/03/20120,08 R$
Cổ tức21/11/201130/11/20110,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/08/201125/08/20110,09 R$
Cổ tức19/05/201127/05/20110,06 R$
Cổ tức14/03/201124/03/20110,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/11/201026/11/20100,12 R$
Cổ tức16/08/201026/08/20100,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/05/201017/05/20100,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/200912/03/20100,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/11/200926/11/20090,08 R$
Cổ tức02/03/200912/03/20090,04 R$
Cổ tức14/11/200826/11/20080,18 R$
Cổ tức15/08/200827/08/20080,36 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/05/200803/06/20080,41 R$
Cổ tức22/02/200805/03/20080,29 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/200730/11/20070,34 R$
Cổ tức17/08/200729/08/20070,29 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/05/200724/05/20070,34 R$
Cổ tức21/02/200706/03/20070,35 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/200630/11/20060,35 R$
Cổ tức14/08/200624/08/20060,35 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/05/200625/05/20060,30 R$
Cổ tức17/02/200602/03/20060,42 R$
Cổ tức18/11/200530/11/20050,45 R$
Cổ tức15/08/200524/08/20050,48 R$
Cổ tức13/05/200524/05/20050,45 R$
Cổ tức11/02/200522/02/20050,95 R$
Cổ tức03/11/200417/11/20040,53 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/08/200417/11/20040,46 R$
Cổ tức30/06/200417/08/20040,29 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/200417/08/20040,36 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/03/200418/05/20040,64 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/200317/02/20041,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/10/200318/11/20030,51 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/07/200314/08/20030,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/200315/05/20030,65 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/200218/02/20031,63 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/200215/08/20020,70 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/2020—0,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2001—1,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/07/2001—0,44 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu17/04/202420,00% bằng cổ phiếu
Chia tách22/03/202321 đổi 20
Chia tách13/06/20082 đổi 1
Chia tách13/04/20063 đổi 2
Chia tách12/04/20053 đổi 2
Chia tách30/04/20042 đổi 1
Chia tách02/05/200313 đổi 10
Gộp cổ phiếu30/04/20031 đổi 1000
Chia tách02/05/2000100 đổi 1

Về Gerdau

Ngành
Materiais Básicos
Phân khúc
Siderurgia
Phân khúc niêm yết
Cấp 1
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
63,59%
Cổ phiếu đã phát hành
716,98 Tr phổ thông · 1,26 T ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
228,2 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
1,17%
Niêm yết từ
01/02/2001
CNPJ
33.611.500/0001-19

A Gerdau S.A., listada na B3 sob o ticker GGBR4, foi fundada em 16 de janeiro de 1901 e atua no segmento de siderurgia. A companhia é uma produtora de aço com base no Brasil e presença relevante nas Américas. Suas operações abrangem produção de aços longos, aços especiais e outros produtos siderúrgicos voltados para construção civil, indústria e infraestrutura. O modelo industrial inclui mini-mills, unidades integradas e forte uso de sucata metálica como insumo. No ambiente competitivo, a Gerdau concorre com produtores regionais e globais de aço, com posição historicamente forte em aços longos nas Américas. A empresa atua em mercados cíclicos ligados à atividade industrial e construção, com foco em eficiência operacional e disciplina de capital. A companhia mantém ativos produtivos em diferentes países e atendimento a múltiplos setores consumidores. Em escala, reportou 27.371 empregados em 2023 e produção anual de milhões de toneladas de aço, com receitas distribuídas entre Brasil e América do Norte.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Metalúrgica Gerdau S.A.Cổ đông kiểm soát98,04%0,00%35,54%
BLACKROCK, INC.0,00%9,99%6,37%
T. Rowe Price Associates, Inc.0,00%5,19%3,31%
Outros1,94%83,55%53,97%
Ações Tesouraria0,02%1,28%0,82%

Câu hỏi về GGBR4

Giá GGBR4 hôm nay là bao nhiêu?

GGBR4 đang ở mức 24,27 R$ (0,29% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

GGBR4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

GGBR4 đã trả 0,62 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,04%.

P/E và P/B của GGBR4 là bao nhiêu?

GGBR4 đang giao dịch với P/E là 21,46 và P/B là 0,90.

GGBR4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

GGBR4 sinh lời 33,09% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 34,07% và mức sụt giảm tối đa -14,80%.

GGBR4 thuộc ngành nào?

Gerdau hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Siderurgia.