B3 · BRL

COGN3

Cogna Educacao S.A.

2,32 R$+5,45% (0,12 R$)
Biên độ trong ngày
2,17 R$ – 2,34 R$
Khối lượng trong ngày
93,1 Tr R$
Biên độ 52 tuần
1,99 R$ – 4,75 R$

Theo dõi COGN3 trên Fuolio

Xem COGN3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

COGN3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
4,8 T R$
P/E
0,89
P/B
0,05
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
5,56%
Nợ ròng/EBITDA
3,87

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của COGN3 là 5,56%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,42%.

Lịch sử giá COGN3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của COGN3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-25,24%-3,59%-5,37%
Biến động (năm hóa)58,43%57,23%55,88%
Mức sụt giảm tối đa-51,85%-68,77%-68,77%
Số tháng tăng5/1215/3627/60

Đầu tư vào COGN3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 946,30 R$.

Giá trị hôm nay với COGN3
946,30 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-5,37%
Lợi nhuận mỗi năm
-1,10%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của COGN3

Định giá

  • P/E
    0,89
  • P/B
    0,05
  • EV/EBITDA
    6,05
  • EV/EBIT
    9,06
  • EV/Doanh thu
    1,69
  • P/EBIT
    3,27
  • P/S
    0,61
  • P/OCF
    3,11
  • P/FCF
    18,40
  • Earnings yield
    11,04%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    2,61 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    51,11 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    8,5 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    3,87
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,62
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,72
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,88
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,70
  • Tỷ số tiền mặt
    0,53

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    65,20%
  • Biên EBITDA
    28,00%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    18,70%
  • Biên lợi nhuận ròng
    8,63%
  • Vòng quay tài sản
    0,32

Khả năng sinh lời

  • ROE
    5,11%
  • ROA
    2,76%
  • ROIC
    6,31%
  • Payout
    4,94%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    11,58%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    9,80%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -28,91%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    16,29%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -36,80%

Giá hợp lý của COGN3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 2,32 R$.

Giá hợp lý theo Graham
54,81 R$
Cao hơn giá 2.262,44%

√(22,50 × 2,61 R$ × 51,11 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
0,22 R$
Thấp hơn giá 90,41%

0,01 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của COGN3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E11,472,32-13,29-7,52-9,44-1,5091,1810,39
P/B0,530,150,520,300,340,611,350,91
EV/EBITDA7,935,6412,4415,6720,90—18,4315,86
Tỷ suất cổ tức2,11%0,00%0,00%0,00%0,00%0,00%1,16%4,86%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,30 R$0,47 R$-0,26 R$-0,28 R$-0,26 R$-3,09 R$0,13 R$0,85 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu6,52 R$7,22 R$6,77 R$7,06 R$7,34 R$7,61 R$8,44 R$9,74 R$
ROE4,65%6,50%-3,88%-3,99%-3,55%-40,64%1,49%8,77%
ROIC5,93%5,88%3,11%1,13%0,27%-11,10%2,89%4,33%
Biên lợi nhuận gộp68,79%66,93%63,73%63,38%60,16%63,05%60,02%62,57%
Biên EBITDA28,31%31,93%24,07%19,11%17,37%-45,95%31,52%28,41%
Biên lợi nhuận ròng8,91%13,77%-8,48%-10,39%-10,24%-110,19%3,35%23,16%
Nợ ròng/EBITDA4,324,647,7611,5815,34—8,747,39

Báo cáo tài chính của COGN3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần7 T R$6,4 T R$5,8 T R$5,1 T R$4,8 T R$5,3 T R$
Giá vốn hàng bán-2,2 T R$-2,1 T R$-2,1 T R$-1,9 T R$-1,9 T R$-1,9 T R$
Lợi nhuận gộp4,8 T R$4,3 T R$3,7 T R$3,2 T R$2,9 T R$3,3 T R$
EBITDA2 T R$2 T R$1,4 T R$973 Tr R$830 Tr R$-2,4 T R$
EBIT1,3 T R$1,4 T R$732,2 Tr R$303,3 Tr R$78,4 Tr R$-3,2 T R$
Kết quả tài chính-728 Tr R$-689,1 Tr R$-903,7 Tr R$-895,4 Tr R$-583,8 Tr R$-598,7 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế579 Tr R$662,8 Tr R$-171,6 Tr R$-592,1 Tr R$-505,4 Tr R$-3,8 T R$
Thuế thu nhập7,1 Tr R$332,1 Tr R$-295,7 Tr R$51,1 Tr R$43,8 Tr R$209,2 Tr R$
Lợi nhuận ròng625,5 Tr R$879,9 Tr R$-492,9 Tr R$-528,9 Tr R$-489,1 Tr R$-5,8 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

COGN3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
COGN3Cogna Educação0,890,055,56%5,11%4,8 T R$
GGPS3GPS PARTICIPACOES E EMPREENDIMENTOS S.A.10,312,102,59%20,36%9,4 T R$
TTEN3TRÊS TENTOS AGROINDUSTRIAL S/A8,681,021,79%11,76%5,1 T R$
OPCT3OCEANPACT SERVICOS MARITIMOS S.A.25,454,121,08%16,19%4,3 T R$
YDUQ3YDUQS PARTICIPACOES S.A.26,891,055,11%3,89%3,1 T R$
VTRU3VITRU EDUCAÇÃO S.A2,070,560,17%27,23%2,3 T R$

COGN3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức23/12/202520/12/20280,05 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 2,54%2017
  • 4,86%2018
  • 1,16%2019
  • 0,00%2020
  • 0,00%2021
  • 0,00%2022
  • 0,00%2023
  • 0,00%2024
  • 2,11%2025
  • 3,47%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức27/04/202629/05/20260,01 R$
Cổ tức23/12/202513/02/20260,07 R$
Cổ tức28/04/202530/05/20250,07 R$
Cổ tức19/11/201929/11/20190,00 R$
Cổ tức20/08/201929/08/20190,03 R$
Cổ tức21/05/201930/05/20190,06 R$
Cổ tức04/04/201915/04/20190,03 R$
Cổ tức16/11/201827/11/20180,08 R$
Cổ tức20/08/201829/08/20180,11 R$
Cổ tức17/05/201828/05/20180,11 R$
Cổ tức22/03/201803/04/20180,09 R$
Cổ tức16/11/201727/11/20170,10 R$
Xem tất cả 33 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức17/08/201728/08/20170,13 R$
Cổ tức18/05/201729/05/20170,12 R$
Cổ tức28/03/201710/04/20170,08 R$
Cổ tức16/11/201625/11/20160,08 R$
Cổ tức17/08/201626/08/20160,11 R$
Cổ tức12/05/201630/05/20160,12 R$
Cổ tức15/03/201628/03/20160,04 R$
Cổ tức12/11/201518/11/20150,05 R$
Cổ tức12/08/201520/08/20150,06 R$
Cổ tức03/07/201421/07/20141,12 R$
Cổ tức13/05/201426/05/20140,24 R$
Cổ tức18/03/201431/03/20140,10 R$
Cổ tức14/05/201307/06/20130,15 R$
Cổ tức20/03/201315/04/20130,17 R$
Cổ tức25/06/200915/09/20090,06 R$
Cổ tức03/04/200915/04/20090,06 R$
Cổ tức12/05/2015—0,05 R$
Cổ tức03/07/2014—0,34 R$
Cổ tức07/11/2013—0,11 R$
Cổ tức08/08/2013—0,09 R$
Cổ tức19/04/2013—0,06 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu23/12/202510,00% bằng cổ phiếu
Chia tách11/09/20144 đổi 1
Chia tách05/03/20132 đổi 1
Gộp cổ phiếu04/12/20121 đổi 7

Về Cogna Educação

Ngành
Educação
Phân khúc
Serviços Educacionais
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
92,96%
Cổ phiếu đã phát hành
2,06 T phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
64,6 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,16%
Niêm yết từ
08/06/2007
CNPJ
02.800.026/0001-40

A Cogna Educação S.A. é uma companhia brasileira de serviços educacionais com atuação em ensino básico, ensino superior presencial e digital, conteúdo didático e soluções para escolas e redes de ensino. A empresa opera por meio de marcas e plataformas que cobrem diferentes etapas da jornada educacional, de educação básica à pós-graduação. A estrutura de negócios é segmentada em unidades voltadas a B2C e B2B, incluindo operação de instituições de ensino superior, distribuição de conteúdo educacional e serviços de tecnologia aplicados à aprendizagem. O portfólio combina receitas de mensalidades, materiais, sistemas de ensino e serviços acadêmicos. A companhia é listada na B3 e integra o setor de educação, com foco em escala operacional, digitalização e eficiência acadêmica. Sua presença nacional envolve campi, polos de ensino a distância e relacionamento com redes públicas e privadas de educação.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Alaska Investimentos Ltda.15,34%0,00%15,34%
Robeco Institutional Asset Management B.V.5,04%0,00%5,04%
Outros76,60%0,00%76,60%
Ações Tesouraria3,02%0,00%3,02%

Câu hỏi về COGN3

Giá COGN3 hôm nay là bao nhiêu?

COGN3 đang ở mức 2,32 R$ (5,45% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

COGN3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

COGN3 đã trả 0,07 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,11%.

Khi nào COGN3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,05 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 20/12/2028.

P/E và P/B của COGN3 là bao nhiêu?

COGN3 đang giao dịch với P/E là 0,89 và P/B là 0,05.

COGN3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

COGN3 sinh lời -25,24% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 58,43% và mức sụt giảm tối đa -51,85%.

COGN3 thuộc ngành nào?

Cogna Educação hoạt động trong ngành Educação, phân khúc Serviços Educacionais.