B3 · BRL

YDUQ3

YDUQS Participacoes SA

11,14 R$+7,01% (0,73 R$)
Biên độ trong ngày
10,50 R$ – 11,14 R$
Khối lượng trong ngày
68,5 Tr R$
Biên độ 52 tuần
7,02 R$ – 15,29 R$

Theo dõi YDUQ3 trên Fuolio

Xem YDUQ3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

YDUQ3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
3,1 T R$
P/E
26,89
P/B
1,05
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
5,11%
Nợ ròng/EBITDA
2,63

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của YDUQ3 là 5,11%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,53%.

Lịch sử giá YDUQ3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của YDUQ3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-17,88%-30,28%-39,56%
Biến động (năm hóa)45,65%45,64%58,98%
Mức sụt giảm tối đa-43,69%-61,18%-67,87%
Số tháng tăng3/1216/3627/60

Đầu tư vào YDUQ3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 532,58 R$.

Giá trị hôm nay với YDUQ3
532,58 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-46,74%
Lợi nhuận mỗi năm
-11,84%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của YDUQ3

Định giá

  • P/E
    26,89
  • P/B
    1,05
  • EV/EBITDA
    4,48
  • EV/EBIT
    8,69
  • EV/Doanh thu
    1,33
  • P/EBIT
    3,60
  • P/S
    0,55
  • P/OCF
    2,32
  • P/FCF
    4,60
  • Earnings yield
    11,50%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,41 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    10,64 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    4,3 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    2,63
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,47
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,72
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,61
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,61
  • Tỷ số tiền mặt
    0,58

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    59,70%
  • Biên EBITDA
    29,59%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    15,26%
  • Biên lợi nhuận ròng
    2,02%
  • Vòng quay tài sản
    0,60

Khả năng sinh lời

  • ROE
    3,89%
  • ROA
    1,22%
  • ROIC
    11,68%
  • Payout
    137,40%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    5,85%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -7,70%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    3,18%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -46,84%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    2,21%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -61,99%

Giá hợp lý của YDUQ3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 11,14 R$.

Giá hợp lý theo Graham
9,96 R$
Thấp hơn giá 10,60%

√(22,50 × 0,41 R$ × 10,64 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
5,72 R$
Thấp hơn giá 48,67%

0,34 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của YDUQ3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E18,387,2445,49-53,9740,24103,6422,7211,39
P/B1,120,792,271,061,963,174,732,83
EV/EBITDA4,454,047,155,588,2114,9612,477,59
Tỷ suất cổ tức4,69%3,20%1,23%1,24%2,28%1,55%1,07%6,98%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,66 R$1,18 R$0,49 R$-0,19 R$0,51 R$0,32 R$2,09 R$2,09 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,83 R$10,86 R$9,89 R$9,58 R$10,49 R$10,37 R$10,04 R$8,38 R$
ROE6,11%10,88%4,98%-1,97%4,88%3,06%20,83%24,89%
ROIC12,30%11,92%10,72%5,44%7,88%5,55%21,32%29,42%
Biên lợi nhuận gộp60,50%61,01%59,65%56,57%54,40%54,72%57,34%54,89%
Biên EBITDA30,84%32,55%30,89%29,05%27,91%23,23%35,37%26,73%
Biên lợi nhuận ròng3,29%6,38%2,96%-1,28%3,60%2,55%18,12%17,82%
Nợ ròng/EBITDA2,492,622,803,213,013,600,83-0,00

Báo cáo tài chính của YDUQ3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần5,5 T R$5,4 T R$5,1 T R$4,6 T R$4,4 T R$3,9 T R$
Giá vốn hàng bán-2,2 T R$-2,1 T R$-2,1 T R$-2 T R$-2 T R$-1,7 T R$
Lợi nhuận gộp3,3 T R$3,3 T R$3,1 T R$2,6 T R$2,4 T R$2,1 T R$
EBITDA1,7 T R$1,7 T R$1,6 T R$1,3 T R$1,2 T R$895,3 Tr R$
EBIT887,3 Tr R$917,5 Tr R$804,6 Tr R$617,4 Tr R$546,6 Tr R$356,4 Tr R$
Kết quả tài chính-747,7 Tr R$-615,2 Tr R$-694,3 Tr R$-704,6 Tr R$-436 Tr R$-351,4 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế139,6 Tr R$302,3 Tr R$110,3 Tr R$-87,2 Tr R$110,6 Tr R$5 Tr R$
Thuế thu nhập40,6 Tr R$39 Tr R$44,4 Tr R$31,8 Tr R$47,5 Tr R$93,2 Tr R$
Lợi nhuận ròng181,5 Tr R$341,4 Tr R$152,3 Tr R$-58,2 Tr R$158,2 Tr R$98,2 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

YDUQ3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
YDUQ3Yduqs Participacoes26,891,055,11%3,89%3,1 T R$
GGPS3GPS PARTICIPACOES E EMPREENDIMENTOS S.A.10,212,082,62%20,36%9,3 T R$
TTEN3TRÊS TENTOS AGROINDUSTRIAL S/A8,831,041,76%11,76%5,2 T R$
COGN3COGNA EDUCAÇÃO S.A.0,860,045,76%5,11%4,6 T R$
OPCT3OCEANPACT SERVICOS MARITIMOS S.A.24,623,991,12%16,19%4,1 T R$
VTRU3VITRU EDUCAÇÃO S.A2,060,560,17%27,23%2,3 T R$

YDUQ3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,86%2017
  • 6,98%2018
  • 1,07%2019
  • 1,55%2020
  • 2,28%2021
  • 1,24%2022
  • 1,23%2023
  • 3,20%2024
  • 4,69%2025
  • 5,11%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức26/12/202506/02/20260,57 R$
Cổ tức28/04/202508/05/20250,57 R$
Cổ tức26/04/202429/05/20240,27 R$
Cổ tức18/08/202305/12/20230,27 R$
Cổ tức28/04/202206/12/20220,13 R$
Cổ tức28/04/202107/12/20210,47 R$
Cổ tức24/04/202010/12/20200,51 R$
Cổ tức26/04/201913/06/20190,51 R$
Cổ tức15/11/201821/12/20181,33 R$
Cổ tức18/04/201814/06/20180,33 R$
Cổ tức19/04/201705/05/20170,28 R$
Cổ tức21/12/201629/12/20160,45 R$
Xem tất cả 23 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức10/11/201615/12/20160,45 R$
Cổ tức10/11/201622/11/20160,45 R$
Cổ tức27/04/201630/06/20160,37 R$
Cổ tức28/04/201529/06/20150,33 R$
Cổ tức30/04/201430/06/20140,20 R$
Cổ tức30/04/201328/06/20130,27 R$
Cổ tức03/04/201231/08/20120,20 R$
Cổ tức19/04/201106/05/20110,47 R$
Cổ tức19/04/201029/04/20100,39 R$
Cổ tức28/04/200908/05/20090,23 R$
Cổ tức25/04/200807/05/20080,06 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách22/05/20133 đổi 1
Gộp cổ phiếu11/07/20081 đổi 3

Về Yduqs Participacoes

Ngành
Educação
Phân khúc
Serviços Educacionais
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
90,43%
Cổ phiếu đã phát hành
274,09 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
45,3 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,10%
Niêm yết từ
30/07/2007
CNPJ
08.807.432/0001-10

A YDUQS Participações S.A. é um grupo brasileiro de educação com atuação em graduação, pós-graduação e cursos de educação continuada, operando instituições presenciais e plataformas digitais. A companhia mantém marcas voltadas a diferentes públicos e segmentos de formação, com foco em ensino superior e soluções educacionais de escala nacional. O modelo de negócios combina receitas de mensalidades e serviços acadêmicos, com operação distribuída entre unidades físicas, polos de ensino digital e canais de captação online. A empresa também expande oferta em cursos de saúde e medicina, além de programas corporativos e de educação executiva. Listada na B3, a companhia integra o setor de educação e o segmento de serviços educacionais. A estratégia operacional concentra digitalização, retenção de alunos, eficiência de custos e gestão de portfólio de marcas para sustentar crescimento e geração de caixa.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Rose Fundo de Investimento em Participações Multiestratégia15,83%0,00%15,83%
Família Zaher14,35%0,00%14,35%
Amundi S.A.5,06%0,00%5,06%
Outros57,60%0,00%57,60%
Ações Tesouraria7,17%0,00%7,17%

Câu hỏi về YDUQ3

Giá YDUQ3 hôm nay là bao nhiêu?

YDUQ3 đang ở mức 11,14 R$ (7,01% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

YDUQ3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

YDUQ3 đã trả 0,57 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,69%.

P/E và P/B của YDUQ3 là bao nhiêu?

YDUQ3 đang giao dịch với P/E là 26,89 và P/B là 1,05.

YDUQ3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

YDUQ3 sinh lời -17,88% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 45,65% và mức sụt giảm tối đa -43,69%.

YDUQ3 thuộc ngành nào?

Yduqs Participacoes hoạt động trong ngành Educação, phân khúc Serviços Educacionais.