B3 · BRL
YDUQ3
YDUQS Participacoes SA
- Biên độ trong ngày
- 10,50 R$ – 11,14 R$
- Khối lượng trong ngày
- 68,5 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 7,02 R$ – 15,29 R$
Theo dõi YDUQ3 trên Fuolio
Xem YDUQ3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíYDUQ3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 3,1 T R$
- P/E
- 26,89
- P/B
- 1,05
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 5,11%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,63
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của YDUQ3 là 5,11%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,53%.
Lịch sử giá YDUQ3
Rủi ro và lợi nhuận của YDUQ3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -17,88% | -30,28% | -39,56% |
| Biến động (năm hóa) | 45,65% | 45,64% | 58,98% |
| Mức sụt giảm tối đa | -43,69% | -61,18% | -67,87% |
| Số tháng tăng | 3/12 | 16/36 | 27/60 |
Đầu tư vào YDUQ3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 532,58 R$.
- Giá trị hôm nay với YDUQ3
- 532,58 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -46,74%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -11,84%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của YDUQ3
Định giá
- P/E26,89
- P/B1,05
- EV/EBITDA4,48
- EV/EBIT8,69
- EV/Doanh thu1,33
- P/EBIT3,60
- P/S0,55
- P/OCF2,32
- P/FCF4,60
- Earnings yield11,50%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,41 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,64 R$
Nợ vay
- Nợ ròng4,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,63
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,47
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,72
- Hệ số thanh toán hiện hành1,61
- Hệ số thanh toán nhanh1,61
- Tỷ số tiền mặt0,58
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp59,70%
- Biên EBITDA29,59%
- Biên lợi nhuận hoạt động15,26%
- Biên lợi nhuận ròng2,02%
- Vòng quay tài sản0,60
Khả năng sinh lời
- ROE3,89%
- ROA1,22%
- ROIC11,68%
- Payout137,40%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)5,85%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-7,70%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)3,18%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-46,84%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)2,21%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-61,99%
Giá hợp lý của YDUQ3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 11,14 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 9,96 R$
- Thấp hơn giá 10,60%
√(22,50 × 0,41 R$ × 10,64 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 5,72 R$
- Thấp hơn giá 48,67%
0,34 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của YDUQ3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 18,38 | 7,24 | 45,49 | -53,97 | 40,24 | 103,64 | 22,72 | 11,39 |
| P/B | 1,12 | 0,79 | 2,27 | 1,06 | 1,96 | 3,17 | 4,73 | 2,83 |
| EV/EBITDA | 4,45 | 4,04 | 7,15 | 5,58 | 8,21 | 14,96 | 12,47 | 7,59 |
| Tỷ suất cổ tức | 4,69% | 3,20% | 1,23% | 1,24% | 2,28% | 1,55% | 1,07% | 6,98% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,66 R$ | 1,18 R$ | 0,49 R$ | -0,19 R$ | 0,51 R$ | 0,32 R$ | 2,09 R$ | 2,09 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 10,83 R$ | 10,86 R$ | 9,89 R$ | 9,58 R$ | 10,49 R$ | 10,37 R$ | 10,04 R$ | 8,38 R$ |
| ROE | 6,11% | 10,88% | 4,98% | -1,97% | 4,88% | 3,06% | 20,83% | 24,89% |
| ROIC | 12,30% | 11,92% | 10,72% | 5,44% | 7,88% | 5,55% | 21,32% | 29,42% |
| Biên lợi nhuận gộp | 60,50% | 61,01% | 59,65% | 56,57% | 54,40% | 54,72% | 57,34% | 54,89% |
| Biên EBITDA | 30,84% | 32,55% | 30,89% | 29,05% | 27,91% | 23,23% | 35,37% | 26,73% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,29% | 6,38% | 2,96% | -1,28% | 3,60% | 2,55% | 18,12% | 17,82% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,49 | 2,62 | 2,80 | 3,21 | 3,01 | 3,60 | 0,83 | -0,00 |
Báo cáo tài chính của YDUQ3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,5 T R$ | 5,4 T R$ | 5,1 T R$ | 4,6 T R$ | 4,4 T R$ | 3,9 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -2,2 T R$ | -2,1 T R$ | -2,1 T R$ | -2 T R$ | -2 T R$ | -1,7 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 3,3 T R$ | 3,3 T R$ | 3,1 T R$ | 2,6 T R$ | 2,4 T R$ | 2,1 T R$ |
| EBITDA | 1,7 T R$ | 1,7 T R$ | 1,6 T R$ | 1,3 T R$ | 1,2 T R$ | 895,3 Tr R$ |
| EBIT | 887,3 Tr R$ | 917,5 Tr R$ | 804,6 Tr R$ | 617,4 Tr R$ | 546,6 Tr R$ | 356,4 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -747,7 Tr R$ | -615,2 Tr R$ | -694,3 Tr R$ | -704,6 Tr R$ | -436 Tr R$ | -351,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 139,6 Tr R$ | 302,3 Tr R$ | 110,3 Tr R$ | -87,2 Tr R$ | 110,6 Tr R$ | 5 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 40,6 Tr R$ | 39 Tr R$ | 44,4 Tr R$ | 31,8 Tr R$ | 47,5 Tr R$ | 93,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 181,5 Tr R$ | 341,4 Tr R$ | 152,3 Tr R$ | -58,2 Tr R$ | 158,2 Tr R$ | 98,2 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
YDUQ3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| YDUQ3Yduqs Participacoes | 26,89 | 1,05 | 5,11% | 3,89% | 3,1 T R$ |
| GGPS3GPS PARTICIPACOES E EMPREENDIMENTOS S.A. | 10,21 | 2,08 | 2,62% | 20,36% | 9,3 T R$ |
| TTEN3TRÊS TENTOS AGROINDUSTRIAL S/A | 8,83 | 1,04 | 1,76% | 11,76% | 5,2 T R$ |
| COGN3COGNA EDUCAÇÃO S.A. | 0,86 | 0,04 | 5,76% | 5,11% | 4,6 T R$ |
| OPCT3OCEANPACT SERVICOS MARITIMOS S.A. | 24,62 | 3,99 | 1,12% | 16,19% | 4,1 T R$ |
| VTRU3VITRU EDUCAÇÃO S.A | 2,06 | 0,56 | 0,17% | 27,23% | 2,3 T R$ |
YDUQ3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,86%2017
- 6,98%2018
- 1,07%2019
- 1,55%2020
- 2,28%2021
- 1,24%2022
- 1,23%2023
- 3,20%2024
- 4,69%2025
- 5,11%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 26/12/2025 | 06/02/2026 | 0,57 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2025 | 08/05/2025 | 0,57 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2024 | 29/05/2024 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 18/08/2023 | 05/12/2023 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2022 | 06/12/2022 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2021 | 07/12/2021 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2020 | 10/12/2020 | 0,51 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2019 | 13/06/2019 | 0,51 R$ |
| Cổ tức | 15/11/2018 | 21/12/2018 | 1,33 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2018 | 14/06/2018 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2017 | 05/05/2017 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 21/12/2016 | 29/12/2016 | 0,45 R$ |
Xem tất cả 23 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 10/11/2016 | 15/12/2016 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 10/11/2016 | 22/11/2016 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2016 | 30/06/2016 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2015 | 29/06/2015 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2014 | 30/06/2014 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 28/06/2013 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 03/04/2012 | 31/08/2012 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2011 | 06/05/2011 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2010 | 29/04/2010 | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2009 | 08/05/2009 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2008 | 07/05/2008 | 0,06 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 22/05/2013 | 3 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 11/07/2008 | 1 đổi 3 |
Về Yduqs Participacoes
- Ngành
- Educação
- Phân khúc
- Serviços Educacionais
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 90,43%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 274,09 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 45,3 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,10%
- Niêm yết từ
- 30/07/2007
- CNPJ
- 08.807.432/0001-10
A YDUQS Participações S.A. é um grupo brasileiro de educação com atuação em graduação, pós-graduação e cursos de educação continuada, operando instituições presenciais e plataformas digitais. A companhia mantém marcas voltadas a diferentes públicos e segmentos de formação, com foco em ensino superior e soluções educacionais de escala nacional. O modelo de negócios combina receitas de mensalidades e serviços acadêmicos, com operação distribuída entre unidades físicas, polos de ensino digital e canais de captação online. A empresa também expande oferta em cursos de saúde e medicina, além de programas corporativos e de educação executiva. Listada na B3, a companhia integra o setor de educação e o segmento de serviços educacionais. A estratégia operacional concentra digitalização, retenção de alunos, eficiência de custos e gestão de portfólio de marcas para sustentar crescimento e geração de caixa.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Rose Fundo de Investimento em Participações Multiestratégia | 15,83% | 0,00% | 15,83% |
| Família Zaher | 14,35% | 0,00% | 14,35% |
| Amundi S.A. | 5,06% | 0,00% | 5,06% |
| Outros | 57,60% | 0,00% | 57,60% |
| Ações Tesouraria | 7,17% | 0,00% | 7,17% |
Câu hỏi về YDUQ3
Giá YDUQ3 hôm nay là bao nhiêu?
YDUQ3 đang ở mức 11,14 R$ (7,01% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
YDUQ3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
YDUQ3 đã trả 0,57 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,69%.
P/E và P/B của YDUQ3 là bao nhiêu?
YDUQ3 đang giao dịch với P/E là 26,89 và P/B là 1,05.
YDUQ3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
YDUQ3 sinh lời -17,88% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 45,65% và mức sụt giảm tối đa -43,69%.
YDUQ3 thuộc ngành nào?
Yduqs Participacoes hoạt động trong ngành Educação, phân khúc Serviços Educacionais.