B3 · BRL
VTRU3
Vitru Educacao SA
- Biên độ trong ngày
- 14,94 R$ – 15,35 R$
- Khối lượng trong ngày
- 21,1 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 9,93 R$ – 17,38 R$
Theo dõi VTRU3 trên Fuolio
Xem VTRU3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíVTRU3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 2,3 T R$
- P/E
- 2,07
- P/B
- 0,56
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,17%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,39
VTRU3 đang giao dịch ở mức 2,07 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá VTRU3
Rủi ro và lợi nhuận của VTRU3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng |
|---|---|
| Lợi nhuận | +31,51% |
| Biến động (năm hóa) | 30,95% |
| Mức sụt giảm tối đa | -21,30% |
| Số tháng tăng | 5/12 |
Đầu tư vào VTRU3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/07/2024 hôm nay sẽ có giá trị 1.199,73 R$.
- Giá trị hôm nay với VTRU3
- 1.199,73 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +19,97%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +8,44%
- Với Ibovespa
- 1.441,15 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của VTRU3
Định giá
- P/E2,07
- P/B0,56
- EV/EBITDA5,92
- EV/EBIT7,96
- EV/Doanh thu2,25
- P/EBIT3,40
- P/S0,96
- P/OCF4,41
- P/FCF5,33
- Earnings yield12,56%
- Hệ số PEG0,01
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu7,30 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu26,79 R$
Nợ vay
- Nợ ròng3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,39
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,75
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,93
- Hệ số thanh toán hiện hành2,56
- Hệ số thanh toán nhanh2,56
- Tỷ số tiền mặt1,60
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp66,01%
- Biên EBITDA38,03%
- Biên lợi nhuận hoạt động28,25%
- Biên lợi nhuận ròng46,56%
- Vòng quay tài sản0,35
Khả năng sinh lời
- ROE27,23%
- ROA16,51%
- ROIC9,42%
- Payout0,34%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)5,48%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)28,10%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)6,10%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)176,22%
Giá hợp lý của VTRU3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 15,07 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 66,32 R$
- Cao hơn giá 340,08%
√(22,50 × 7,30 R$ × 26,79 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 0,36 R$
- Thấp hơn giá 97,61%
0,02 R$ (bình quân 1 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của VTRU3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 5,15 | 2,86 | — | — | — |
| P/B | 0,65 | 0,32 | — | — | — |
| EV/EBITDA | 7,21 | 7,65 | — | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 0,15% | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,76 R$ | 2,15 R$ | 0,91 R$ | 0,05 R$ | 0,38 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 21,81 R$ | 19,07 R$ | 16,77 R$ | 1,18 R$ | 5,66 R$ |
| ROE | 12,64% | 11,29% | 5,45% | 4,28% | 6,75% |
| ROIC | 8,54% | 6,58% | 6,50% | 3,81% | 10,54% |
| Biên lợi nhuận gộp | 65,64% | 65,14% | 65,89% | 61,87% | 61,83% |
| Biên EBITDA | 35,97% | 31,00% | 31,98% | 26,97% | 21,79% |
| Biên lợi nhuận ròng | 16,37% | 13,48% | 6,25% | 7,07% | 9,06% |
| Nợ ròng/EBITDA | 4,87 | 6,40 | 6,58 | 8,96 | -0,44 |
Báo cáo tài chính của VTRU3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,3 T R$ | 2,1 T R$ | 2 T R$ | 1,3 T R$ | 631,1 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -776,3 Tr R$ | -746,6 Tr R$ | -669,5 Tr R$ | -502,3 Tr R$ | -240,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,5 T R$ | 1,4 T R$ | 1,3 T R$ | 815 Tr R$ | 390,2 Tr R$ |
| EBITDA | 812,6 Tr R$ | 663,9 Tr R$ | 627,6 Tr R$ | 355,3 Tr R$ | 137,5 Tr R$ |
| EBIT | 588 Tr R$ | 447,7 Tr R$ | 415 Tr R$ | 204,3 Tr R$ | 83,1 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -326,1 Tr R$ | -443,7 Tr R$ | -305,1 Tr R$ | -203,4 Tr R$ | -47,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 261,8 Tr R$ | 4,1 Tr R$ | 109,9 Tr R$ | 936 N R$ | 36 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 108 Tr R$ | 284,7 Tr R$ | 12,8 Tr R$ | 92,2 Tr R$ | 21,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 369,9 Tr R$ | 288,8 Tr R$ | 122,7 Tr R$ | 93,1 Tr R$ | 57,2 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
VTRU3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| VTRU3Vitru Educação | 2,07 | 0,56 | 0,17% | 27,23% | 2,3 T R$ |
| GGPS3GPS PARTICIPACOES E EMPREENDIMENTOS S.A. | 10,21 | 2,08 | 2,62% | 20,36% | 9,3 T R$ |
| TTEN3TRÊS TENTOS AGROINDUSTRIAL S/A | 8,68 | 1,02 | 1,79% | 11,76% | 5,1 T R$ |
| COGN3COGNA EDUCAÇÃO S.A. | 0,86 | 0,04 | 5,76% | 5,11% | 4,6 T R$ |
| OPCT3OCEANPACT SERVICOS MARITIMOS S.A. | 25,45 | 4,12 | 1,08% | 16,19% | 4,3 T R$ |
| YDUQ3YDUQS PARTICIPACOES S.A. | 26,89 | 1,05 | 5,11% | 3,89% | 3,1 T R$ |
VTRU3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,15%2025
- 0,17%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/04/2026 | 18/06/2026 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2025 | 18/06/2025 | 0,02 R$ |
Về Vitru Educação
- Ngành
- Educação
- Phân khúc
- Serviços Educacionais
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 94,87%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 149,83 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 8,3 Tr R$
- Niêm yết từ
- 10/06/2024
- CNPJ
- 20.512.706/0001-40
Vitru Educação S.A. é uma empresa brasileira atuante no segmento de educação superior, especializada em educação a distância e presencial. Fundada em 2000, a Vitru é uma das principais empresas de educação superior do Brasil, operando instituições de ensino em múltiplos estados. A companhia oferece cursos de graduação, pós-graduação e educação continuada, atendendo estudantes interessados em educação de qualidade. A Vitru é um importante player no segmento de educação superior do Brasil, operando com foco em qualidade educacional e inovação. Com receita anual superior a R$ 500 milhões, a companhia é uma das maiores operadoras de educação superior do Brasil, servindo dezenas de milhares de estudantes. A empresa está comprometida com qualidade educacional, inovação em metodologias de ensino e sustentabilidade em suas operações educacionais.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| NB VERROCCHIO LP | 11,63% | 0,00% | 11,63% |
| VT FUNDO DE INVESTIMENTO EM PARTICIPACOES MULTIESTRATEGIA RESPONSABILIDADE LIMITADA | 11,12% | 0,00% | 11,12% |
| DBOAT I FUNDO DE INVESTIMENTO EM PARTICIPAÇÕES MULTIESTRATEGIA | 10,95% | 0,00% | 10,95% |
| SPX GESTÃO DE RECURSOS LTDA | 9,00% | 0,00% | 9,00% |
| CRESCERA GROWTH CAPITAL MASTER V FIP MULTIESTRATEGIA | 6,13% | 0,00% | 6,13% |
| FUNDO BRASIL DE INTERNACIONALIZAÇÃO DE EMPRESAS FIP MULTIESTRATÉGIA II | 5,56% | 0,00% | 5,56% |
| CRESCERA GROWTH CAPITAL V COINVESTIMENTO III FIP MULTIESTRATEGIA | 4,15% | 0,00% | 4,15% |
| SPALLA FIP MULTI RL | 0,08% | 0,00% | 0,08% |
| Outros | 41,03% | 0,00% | 41,03% |
| Ações Tesouraria | 0,35% | 0,00% | 0,35% |
Câu hỏi về VTRU3
Giá VTRU3 hôm nay là bao nhiêu?
VTRU3 đang ở mức 15,07 R$ (0,40% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
VTRU3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
VTRU3 đã trả 0,02 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,15%.
P/E và P/B của VTRU3 là bao nhiêu?
VTRU3 đang giao dịch với P/E là 2,07 và P/B là 0,56.
VTRU3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
VTRU3 sinh lời 31,51% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 30,95% và mức sụt giảm tối đa -21,30%.
VTRU3 thuộc ngành nào?
Vitru Educação hoạt động trong ngành Educação, phân khúc Serviços Educacionais.