B3 · BRL

TTEN3

Tres Tentos Agroindustrial SA

10,20 R$-0,20% (-0,02 R$)
Biên độ trong ngày
10,18 R$ – 10,46 R$
Khối lượng trong ngày
28,9 Tr R$
Biên độ 52 tuần
9,61 R$ – 17,90 R$

Theo dõi TTEN3 trên Fuolio

Xem TTEN3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

TTEN3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
5,1 T R$
P/E
8,68
P/B
1,02
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
1,79%
Nợ ròng/EBITDA
8,43

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TTEN3 là 1,79%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,78%.

Lịch sử giá TTEN3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của TTEN3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-35,58%-4,13%+22,37%
Biến động (năm hóa)28,15%30,52%37,30%
Mức sụt giảm tối đa-40,97%-40,97%-40,97%
Số tháng tăng5/1218/3631/60

Đầu tư vào TTEN3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.223,65 R$.

Giá trị hôm nay với TTEN3
1.223,65 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+22,37%
Lợi nhuận mỗi năm
+4,12%
Với Ibovespa
1.777,43 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của TTEN3

Định giá

  • P/E
    8,68
  • P/B
    1,02
  • EV/EBITDA
    18,51
  • EV/EBIT
    25,90
  • EV/Doanh thu
    0,51
  • P/EBIT
    14,10
  • P/S
    0,28
  • P/OCF
    10,32
  • P/FCF
    -6,34
  • Earnings yield
    3,86%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,17 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    9,99 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    4,3 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    8,43
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,85
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,14
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,36
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,70
  • Tỷ số tiền mặt
    0,22

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    14,76%
  • Biên EBITDA
    2,77%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    1,98%
  • Biên lợi nhuận ròng
    3,16%
  • Vòng quay tài sản
    1,26

Khả năng sinh lời

  • ROE
    11,76%
  • ROA
    3,98%
  • ROIC
    3,43%
  • Payout
    15,51%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    28,05%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    7,52%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    26,76%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -39,90%

Giá hợp lý của TTEN3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 10,20 R$.

Giá hợp lý theo Graham
16,25 R$
Cao hơn giá 59,29%

√(22,50 × 1,17 R$ × 9,99 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
1,83 R$
Thấp hơn giá 82,08%

0,11 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của TTEN3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số202520242023202220212020
P/E10,139,0310,438,1311,22—
P/B1,761,691,791,652,16—
EV/EBITDA16,325,3312,118,4511,91—
Tỷ suất cổ tức1,16%0,86%0,96%0,16%——
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,63 R$1,52 R$1,15 R$1,15 R$0,87 R$0,49 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,39 R$8,12 R$6,73 R$5,66 R$4,51 R$1,42 R$
ROE17,35%18,75%17,16%20,27%19,24%34,58%
ROIC5,86%21,68%13,00%17,71%18,18%28,67%
Biên lợi nhuận gộp15,13%19,74%13,85%15,15%13,13%16,07%
Biên EBITDA4,01%10,45%5,55%8,36%7,14%11,15%
Biên lợi nhuận ròng4,97%5,91%6,39%8,30%8,06%7,91%
Nợ ròng/EBITDA3,770,220,090,38-0,761,12

Báo cáo tài chính của TTEN3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần16,4 T R$12,8 T R$9 T R$6,9 T R$5,3 T R$3,1 T R$
Giá vốn hàng bán-13,9 T R$-10,3 T R$-7,8 T R$-5,8 T R$-4,6 T R$-2,6 T R$
Lợi nhuận gộp2,5 T R$2,5 T R$1,2 T R$1 T R$701,1 Tr R$500,2 Tr R$
EBITDA658,4 Tr R$1,3 T R$499,3 Tr R$575,4 Tr R$381,1 Tr R$347,1 Tr R$
EBIT539 Tr R$1,2 T R$441,7 Tr R$537,7 Tr R$353,6 Tr R$327,5 Tr R$
Kết quả tài chính497 Tr R$-244,3 Tr R$-13 Tr R$2,7 Tr R$26,2 Tr R$-72 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế1 T R$1 T R$428,7 Tr R$540,3 Tr R$379,8 Tr R$255,4 Tr R$
Thuế thu nhập-227,3 Tr R$-244,7 Tr R$145,1 Tr R$30,9 Tr R$50,5 Tr R$-9,2 Tr R$
Lợi nhuận ròng815,7 Tr R$758,6 Tr R$575,3 Tr R$571,4 Tr R$430,3 Tr R$246,3 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

TTEN3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
TTEN3Três Tentos Agroindustrial S/a8,681,021,79%11,76%5,1 T R$
GGPS3GPS PARTICIPACOES E EMPREENDIMENTOS S.A.10,212,082,62%20,36%9,3 T R$
COGN3COGNA EDUCAÇÃO S.A.0,860,045,76%5,11%4,6 T R$
OPCT3OCEANPACT SERVICOS MARITIMOS S.A.24,623,991,12%16,19%4,1 T R$
YDUQ3YDUQS PARTICIPACOES S.A.26,891,055,11%3,89%3,1 T R$
VTRU3VITRU EDUCAÇÃO S.A2,060,560,17%27,23%2,3 T R$

TTEN3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,16%2022
  • 0,96%2023
  • 0,86%2024
  • 1,16%2025
  • 1,79%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức30/12/202513/01/20260,18 R$
Cổ tức27/02/202514/03/20250,19 R$
Cổ tức23/02/202405/03/20240,12 R$
Cổ tức14/02/202327/02/20230,12 R$
Cổ tức27/04/202210/05/20220,02 R$

Về Três Tentos Agroindustrial S/a

Ngành
Consumo Não Cíclico
Phân khúc
Agricultura
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
22,56%
Cổ phiếu đã phát hành
500,74 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
22,1 Tr R$
Niêm yết từ
12/07/2021
CNPJ
94.813.102/0001-70

3Tentos S.A. é uma empresa brasileira atuante no agronegócio, especializada em produção agrícola, processamento e comercialização de produtos agrícolas. A companhia opera em segmentos de produção agrícola, processamento de grãos e comercialização de commodities agrícolas, atendendo mercados doméstico e internacional. 3Tentos está envolvida em atividades de cultivo, processamento e distribuição de produtos agrícolas de qualidade. A companhia atua como importante player no segmento agrícola brasileiro, contribuindo para a cadeia de produção de alimentos e matérias-primas. Com operações em regiões estratégicas do Brasil, a 3Tentos participa ativamente do agronegócio brasileiro, um dos setores mais importantes da economia nacional. A empresa está comprometida com práticas sustentáveis de produção agrícola e eficiência operacional em suas atividades.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
ALD Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát14,21%0,00%14,21%
JM Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát14,21%0,00%14,21%
JOÃO MARCELO DUMONCELCổ đông kiểm soát8,83%0,00%8,83%
LUIZ OSÓRIO DUMONCELCổ đông kiểm soát8,83%0,00%8,83%
CELEIRO PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát6,03%0,00%6,03%
DUMTAG PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát6,03%0,00%6,03%
KDUH PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát6,03%0,00%6,03%
MARIA BEATRIZ DUMONCEL HOFFCổ đông kiểm soát3,57%0,00%3,57%
ROSALBA LUISA DUMONCEL TAGLIARICổ đông kiểm soát3,57%0,00%3,57%
VANIA MARGARIDA DUMONCEL MARTINSCổ đông kiểm soát3,57%0,00%3,57%
Boaventura Participações Ltda.1,44%0,00%1,44%
EDUARDO AUGUSTO PEREIRA DE MENEZES FILHO0,93%0,00%0,93%
Outros22,73%0,00%22,73%
Ações Tesouraria0,02%0,00%0,02%

Câu hỏi về TTEN3

Giá TTEN3 hôm nay là bao nhiêu?

TTEN3 đang ở mức 10,20 R$ (-0,20% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

TTEN3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

TTEN3 đã trả 0,19 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,16%.

P/E và P/B của TTEN3 là bao nhiêu?

TTEN3 đang giao dịch với P/E là 8,68 và P/B là 1,02.

TTEN3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

TTEN3 sinh lời -35,58% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 28,15% và mức sụt giảm tối đa -40,97%.

TTEN3 thuộc ngành nào?

Três Tentos Agroindustrial S/a hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Agricultura.