B3 · BRL
TTEN3
Tres Tentos Agroindustrial SA
- Biên độ trong ngày
- 10,18 R$ – 10,46 R$
- Khối lượng trong ngày
- 28,9 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 9,61 R$ – 17,90 R$
Theo dõi TTEN3 trên Fuolio
Xem TTEN3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTTEN3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 5,1 T R$
- P/E
- 8,68
- P/B
- 1,02
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,79%
- Nợ ròng/EBITDA
- 8,43
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TTEN3 là 1,79%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,78%.
Lịch sử giá TTEN3
Rủi ro và lợi nhuận của TTEN3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -35,58% | -4,13% | +22,37% |
| Biến động (năm hóa) | 28,15% | 30,52% | 37,30% |
| Mức sụt giảm tối đa | -40,97% | -40,97% | -40,97% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 18/36 | 31/60 |
Đầu tư vào TTEN3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.223,65 R$.
- Giá trị hôm nay với TTEN3
- 1.223,65 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +22,37%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +4,12%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TTEN3
Định giá
- P/E8,68
- P/B1,02
- EV/EBITDA18,51
- EV/EBIT25,90
- EV/Doanh thu0,51
- P/EBIT14,10
- P/S0,28
- P/OCF10,32
- P/FCF-6,34
- Earnings yield3,86%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,17 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,99 R$
Nợ vay
- Nợ ròng4,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA8,43
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,85
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,14
- Hệ số thanh toán hiện hành1,36
- Hệ số thanh toán nhanh0,70
- Tỷ số tiền mặt0,22
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp14,76%
- Biên EBITDA2,77%
- Biên lợi nhuận hoạt động1,98%
- Biên lợi nhuận ròng3,16%
- Vòng quay tài sản1,26
Khả năng sinh lời
- ROE11,76%
- ROA3,98%
- ROIC3,43%
- Payout15,51%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)28,05%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)7,52%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)26,76%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-39,90%
Giá hợp lý của TTEN3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 10,20 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 16,25 R$
- Cao hơn giá 59,29%
√(22,50 × 1,17 R$ × 9,99 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 1,83 R$
- Thấp hơn giá 82,08%
0,11 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TTEN3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 10,13 | 9,03 | 10,43 | 8,13 | 11,22 | — |
| P/B | 1,76 | 1,69 | 1,79 | 1,65 | 2,16 | — |
| EV/EBITDA | 16,32 | 5,33 | 12,11 | 8,45 | 11,91 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 1,16% | 0,86% | 0,96% | 0,16% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,63 R$ | 1,52 R$ | 1,15 R$ | 1,15 R$ | 0,87 R$ | 0,49 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 9,39 R$ | 8,12 R$ | 6,73 R$ | 5,66 R$ | 4,51 R$ | 1,42 R$ |
| ROE | 17,35% | 18,75% | 17,16% | 20,27% | 19,24% | 34,58% |
| ROIC | 5,86% | 21,68% | 13,00% | 17,71% | 18,18% | 28,67% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,13% | 19,74% | 13,85% | 15,15% | 13,13% | 16,07% |
| Biên EBITDA | 4,01% | 10,45% | 5,55% | 8,36% | 7,14% | 11,15% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,97% | 5,91% | 6,39% | 8,30% | 8,06% | 7,91% |
| Nợ ròng/EBITDA | 3,77 | 0,22 | 0,09 | 0,38 | -0,76 | 1,12 |
Báo cáo tài chính của TTEN3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 16,4 T R$ | 12,8 T R$ | 9 T R$ | 6,9 T R$ | 5,3 T R$ | 3,1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -13,9 T R$ | -10,3 T R$ | -7,8 T R$ | -5,8 T R$ | -4,6 T R$ | -2,6 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,5 T R$ | 2,5 T R$ | 1,2 T R$ | 1 T R$ | 701,1 Tr R$ | 500,2 Tr R$ |
| EBITDA | 658,4 Tr R$ | 1,3 T R$ | 499,3 Tr R$ | 575,4 Tr R$ | 381,1 Tr R$ | 347,1 Tr R$ |
| EBIT | 539 Tr R$ | 1,2 T R$ | 441,7 Tr R$ | 537,7 Tr R$ | 353,6 Tr R$ | 327,5 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 497 Tr R$ | -244,3 Tr R$ | -13 Tr R$ | 2,7 Tr R$ | 26,2 Tr R$ | -72 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1 T R$ | 1 T R$ | 428,7 Tr R$ | 540,3 Tr R$ | 379,8 Tr R$ | 255,4 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -227,3 Tr R$ | -244,7 Tr R$ | 145,1 Tr R$ | 30,9 Tr R$ | 50,5 Tr R$ | -9,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 815,7 Tr R$ | 758,6 Tr R$ | 575,3 Tr R$ | 571,4 Tr R$ | 430,3 Tr R$ | 246,3 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TTEN3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| TTEN3Três Tentos Agroindustrial S/a | 8,68 | 1,02 | 1,79% | 11,76% | 5,1 T R$ |
| GGPS3GPS PARTICIPACOES E EMPREENDIMENTOS S.A. | 10,21 | 2,08 | 2,62% | 20,36% | 9,3 T R$ |
| COGN3COGNA EDUCAÇÃO S.A. | 0,86 | 0,04 | 5,76% | 5,11% | 4,6 T R$ |
| OPCT3OCEANPACT SERVICOS MARITIMOS S.A. | 24,62 | 3,99 | 1,12% | 16,19% | 4,1 T R$ |
| YDUQ3YDUQS PARTICIPACOES S.A. | 26,89 | 1,05 | 5,11% | 3,89% | 3,1 T R$ |
| VTRU3VITRU EDUCAÇÃO S.A | 2,06 | 0,56 | 0,17% | 27,23% | 2,3 T R$ |
TTEN3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,16%2022
- 0,96%2023
- 0,86%2024
- 1,16%2025
- 1,79%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/12/2025 | 13/01/2026 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 27/02/2025 | 14/03/2025 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 23/02/2024 | 05/03/2024 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 14/02/2023 | 27/02/2023 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2022 | 10/05/2022 | 0,02 R$ |
Về Três Tentos Agroindustrial S/a
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Agricultura
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 22,56%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 500,74 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 22,1 Tr R$
- Niêm yết từ
- 12/07/2021
- CNPJ
- 94.813.102/0001-70
3Tentos S.A. é uma empresa brasileira atuante no agronegócio, especializada em produção agrícola, processamento e comercialização de produtos agrícolas. A companhia opera em segmentos de produção agrícola, processamento de grãos e comercialização de commodities agrícolas, atendendo mercados doméstico e internacional. 3Tentos está envolvida em atividades de cultivo, processamento e distribuição de produtos agrícolas de qualidade. A companhia atua como importante player no segmento agrícola brasileiro, contribuindo para a cadeia de produção de alimentos e matérias-primas. Com operações em regiões estratégicas do Brasil, a 3Tentos participa ativamente do agronegócio brasileiro, um dos setores mais importantes da economia nacional. A empresa está comprometida com práticas sustentáveis de produção agrícola e eficiência operacional em suas atividades.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| ALD Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát | 14,21% | 0,00% | 14,21% |
| JM Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát | 14,21% | 0,00% | 14,21% |
| JOÃO MARCELO DUMONCELCổ đông kiểm soát | 8,83% | 0,00% | 8,83% |
| LUIZ OSÓRIO DUMONCELCổ đông kiểm soát | 8,83% | 0,00% | 8,83% |
| CELEIRO PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát | 6,03% | 0,00% | 6,03% |
| DUMTAG PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát | 6,03% | 0,00% | 6,03% |
| KDUH PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát | 6,03% | 0,00% | 6,03% |
| MARIA BEATRIZ DUMONCEL HOFFCổ đông kiểm soát | 3,57% | 0,00% | 3,57% |
| ROSALBA LUISA DUMONCEL TAGLIARICổ đông kiểm soát | 3,57% | 0,00% | 3,57% |
| VANIA MARGARIDA DUMONCEL MARTINSCổ đông kiểm soát | 3,57% | 0,00% | 3,57% |
| Boaventura Participações Ltda. | 1,44% | 0,00% | 1,44% |
| EDUARDO AUGUSTO PEREIRA DE MENEZES FILHO | 0,93% | 0,00% | 0,93% |
| Outros | 22,73% | 0,00% | 22,73% |
| Ações Tesouraria | 0,02% | 0,00% | 0,02% |
Câu hỏi về TTEN3
Giá TTEN3 hôm nay là bao nhiêu?
TTEN3 đang ở mức 10,20 R$ (-0,20% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
TTEN3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
TTEN3 đã trả 0,19 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,16%.
P/E và P/B của TTEN3 là bao nhiêu?
TTEN3 đang giao dịch với P/E là 8,68 và P/B là 1,02.
TTEN3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TTEN3 sinh lời -35,58% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 28,15% và mức sụt giảm tối đa -40,97%.
TTEN3 thuộc ngành nào?
Três Tentos Agroindustrial S/a hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Agricultura.