B3 · BRL
GGPS3
GPS Participacoes e Empreendimentos SA
- Biên độ trong ngày
- 12,18 R$ – 12,61 R$
- Khối lượng trong ngày
- 69,2 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 10,86 R$ – 19,65 R$
Theo dõi GGPS3 trên Fuolio
Xem GGPS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíGGPS3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 9,4 T R$
- P/E
- 10,31
- P/B
- 2,10
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,59%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,50
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của GGPS3 là 2,59%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,47%.
Lịch sử giá GGPS3
Rủi ro và lợi nhuận của GGPS3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -25,51% | -8,08% | -2,85% |
| Biến động (năm hóa) | 31,46% | 32,35% | 33,60% |
| Mức sụt giảm tối đa | -38,15% | -38,15% | -38,59% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 18/36 | 31/60 |
Đầu tư vào GGPS3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 971,48 R$.
- Giá trị hôm nay với GGPS3
- 971,48 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -2,85%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -0,58%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của GGPS3
Định giá
- P/E10,31
- P/B2,10
- EV/EBITDA7,94
- EV/EBIT9,77
- EV/Doanh thu0,94
- P/EBIT5,46
- P/S0,53
- P/OCF10,78
- P/FCF15,74
- Earnings yield10,23%
- Hệ số PEG0,24
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,22 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu5,98 R$
Nợ vay
- Nợ ròng7,4 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,50
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,64
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,55
- Hệ số thanh toán hiện hành2,87
- Hệ số thanh toán nhanh2,81
- Tỷ số tiền mặt1,29
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp14,74%
- Biên EBITDA11,84%
- Biên lợi nhuận hoạt động9,62%
- Biên lợi nhuận ròng5,15%
- Vòng quay tài sản1,13
Khả năng sinh lời
- ROE20,36%
- ROA5,80%
- ROIC10,13%
- Payout26,69%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)16,98%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)3,98%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)8,13%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)40,94%
Giá hợp lý của GGPS3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 12,55 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 12,79 R$
- Cao hơn giá 1,94%
√(22,50 × 1,22 R$ × 5,98 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 3,63 R$
- Thấp hơn giá 71,08%
0,22 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của GGPS3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 19,68 | 14,39 | 19,80 | 15,49 | 26,59 | — |
| P/B | 3,39 | 2,71 | 4,26 | 3,09 | 4,84 | — |
| EV/EBITDA | 11,45 | 9,42 | 11,68 | 10,04 | 16,72 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 2,00% | 2,52% | 1,52% | 0,00% | 1,31% | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,91 R$ | 0,97 R$ | 0,95 R$ | 0,77 R$ | 0,60 R$ | 0,38 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 5,28 R$ | 5,15 R$ | 4,43 R$ | 3,86 R$ | 3,28 R$ | 0,98 R$ |
| ROE | 17,20% | 18,85% | 21,50% | 19,93% | 18,20% | 38,26% |
| ROIC | 8,75% | 9,12% | 12,64% | 10,64% | 11,04% | 17,01% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,63% | 15,14% | 17,28% | 16,55% | 16,86% | 19,04% |
| Biên EBITDA | 10,72% | 11,33% | 12,95% | 12,17% | 11,12% | 11,58% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,96% | 4,45% | 6,04% | 5,60% | 6,04% | 5,72% |
| Nợ ròng/EBITDA | 4,19 | 3,76 | 2,45 | 2,90 | 2,28 | 1,95 |
Báo cáo tài chính của GGPS3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 17,3 T R$ | 14,8 T R$ | 10,6 T R$ | 9,2 T R$ | 6,6 T R$ | 4,9 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -14,8 T R$ | -12,5 T R$ | -8,8 T R$ | -7,7 T R$ | -5,5 T R$ | -4 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,5 T R$ | 2,2 T R$ | 1,8 T R$ | 1,5 T R$ | 1,1 T R$ | 941,2 Tr R$ |
| EBITDA | 1,9 T R$ | 1,7 T R$ | 1,4 T R$ | 1,1 T R$ | 735,8 Tr R$ | 572,1 Tr R$ |
| EBIT | 1,4 T R$ | 1,3 T R$ | 1,1 T R$ | 931,1 Tr R$ | 609,4 Tr R$ | 464,8 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -465,2 Tr R$ | -324,2 Tr R$ | -222,5 Tr R$ | -157,4 Tr R$ | -39,9 Tr R$ | -48,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 968,6 Tr R$ | 954,5 Tr R$ | 915,7 Tr R$ | 773,7 Tr R$ | 569,5 Tr R$ | 416,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -274,4 Tr R$ | -288,1 Tr R$ | -269,4 Tr R$ | -256,6 Tr R$ | -169,7 Tr R$ | -133,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 684 Tr R$ | 657,8 Tr R$ | 642,5 Tr R$ | 516,7 Tr R$ | 399,7 Tr R$ | 282,6 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
GGPS3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| GGPS3Gps Participacoes E Empreendimentos | 10,31 | 2,10 | 2,59% | 20,36% | 9,4 T R$ |
| TTEN3TRÊS TENTOS AGROINDUSTRIAL S/A | 8,68 | 1,02 | 1,79% | 11,76% | 5,1 T R$ |
| COGN3COGNA EDUCAÇÃO S.A. | 0,86 | 0,04 | 5,76% | 5,11% | 4,6 T R$ |
| OPCT3OCEANPACT SERVICOS MARITIMOS S.A. | 25,45 | 4,12 | 1,08% | 16,19% | 4,3 T R$ |
| YDUQ3YDUQS PARTICIPACOES S.A. | 26,89 | 1,05 | 5,11% | 3,89% | 3,1 T R$ |
| VTRU3VITRU EDUCAÇÃO S.A | 2,07 | 0,56 | 0,17% | 27,23% | 2,3 T R$ |
GGPS3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,31%2021
- 0,00%2022
- 1,52%2023
- 2,52%2024
- 2,00%2025
- 2,59%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 16/12/2025 | 06/02/2026 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 10/04/2025 | 24/04/2025 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2024 | 23/04/2024 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 05/04/2023 | 17/04/2023 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 16/11/2021 | 10/12/2021 | 0,19 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 16/12/2025 | 10,70% bằng cổ phiếu |
Về Gps Participacoes E Empreendimentos
- Ngành
- Serviços
- Phân khúc
- Serviços Diversos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 58,23%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 752,35 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 40,4 Tr R$
- Niêm yết từ
- 26/04/2021
- CNPJ
- 09.229.201/0001-30
A GPS Participações e Empreendimentos S.A. (Grupo GPS), listada na B3 como GGPS3, atua em serviços terceirizados de facilities e soluções empresariais de suporte operacional. O grupo presta serviços de limpeza, manutenção predial, segurança, logística interna, alimentação corporativa e apoio administrativo para clientes de grande porte em setores como indústria, varejo, infraestrutura, saúde e serviços financeiros. A operação é baseada em contratos recorrentes, presença nacional e gestão intensiva de mão de obra. Nos últimos anos, a companhia ampliou escala por aquisições e integração de empresas regionais, consolidando participação no mercado brasileiro de serviços B2B. O desempenho tende a refletir retenção e expansão de contratos, reajustes de custos trabalhistas, produtividade operacional e sinergias de integração. A estratégia comercial privilegia diversificação de clientes e segmentos, reduzindo concentração por contrato e mantendo oferta de soluções de maior valor agregado dentro do portfólio de facilities.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| JOSÉ CAETANO PAULA DE LACERDACổ đông kiểm soát | 13,84% | 0,00% | 13,84% |
| SQUADRA INVESTIMENTOS - GESTÃO DE RECURSOS LTDA. | 6,93% | 0,00% | 6,93% |
| LUIS CARLOS MARTINEZ ROMEROCổ đông kiểm soát | 5,33% | 0,00% | 5,33% |
| SHARP CAPITAL GESTORA DE RECURSOS LTDA | 5,15% | 0,00% | 5,15% |
| MARCOS NASCIMENTO PEDREIRACổ đông kiểm soát | 4,28% | 0,00% | 4,28% |
| CARLOS NASCIMENTO PEDREIRA FILHOCổ đông kiểm soát | 4,26% | 0,00% | 4,26% |
| FERNANDA DIDIER NASCIMENTO PEDREIRACổ đông kiểm soát | 4,25% | 0,00% | 4,25% |
| Valora Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát | 4,21% | 0,00% | 4,21% |
| MARCELO NIEMEYER HAMPSHIRECổ đông kiểm soát | 3,19% | 0,00% | 3,19% |
| SOLANGE MARIA PEREIRA MARTINEZCổ đông kiểm soát | 1,03% | 0,00% | 1,03% |
| VERONICA DIDIER NASCIMENTO PEDREIRACổ đông kiểm soát | 0,28% | 0,00% | 0,28% |
| Outros | 47,25% | 0,00% | 47,25% |
Câu hỏi về GGPS3
Giá GGPS3 hôm nay là bao nhiêu?
GGPS3 đang ở mức 12,55 R$ (3,21% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
GGPS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
GGPS3 đã trả 0,32 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,00%.
P/E và P/B của GGPS3 là bao nhiêu?
GGPS3 đang giao dịch với P/E là 10,31 và P/B là 2,10.
GGPS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
GGPS3 sinh lời -25,51% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 31,46% và mức sụt giảm tối đa -38,15%.
GGPS3 thuộc ngành nào?
Gps Participacoes E Empreendimentos hoạt động trong ngành Serviços, phân khúc Serviços Diversos.