B3 · BRL

DXCO3

Dexco SA

5,81 R$+1,93% (0,11 R$)
Biên độ trong ngày
5,63 R$ – 5,83 R$
Khối lượng trong ngày
20,3 Tr R$
Biên độ 52 tuần
4,43 R$ – 6,22 R$

Theo dõi DXCO3 trên Fuolio

Xem DXCO3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

DXCO3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
5,3 T R$
P/E
-148,06
P/B
0,77
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
2,90

Lịch sử giá DXCO3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của DXCO3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+9,10%-14,17%-46,75%
Biến động (năm hóa)29,19%27,10%35,80%
Mức sụt giảm tối đa-17,80%-37,75%-58,22%
Số tháng tăng7/1218/3626/60

Đầu tư vào DXCO3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 532,52 R$.

Giá trị hôm nay với DXCO3
532,52 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-46,75%
Lợi nhuận mỗi năm
-11,84%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của DXCO3

Định giá

  • P/E
    -148,06
  • P/B
    0,77
  • EV/EBITDA
    5,43
  • EV/EBIT
    14,17
  • EV/Doanh thu
    1,35
  • P/EBIT
    6,61
  • P/S
    0,63
  • P/OCF
    4,00
  • P/FCF
    5,97
  • Earnings yield
    7,06%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    -0,04 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    7,53 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    6,1 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    2,90
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,82
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,19
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,98
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,43
  • Tỷ số tiền mặt
    0,83

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    25,73%
  • Biên EBITDA
    24,86%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    9,53%
  • Biên lợi nhuận ròng
    0,62%
  • Vòng quay tài sản
    0,44

Khả năng sinh lời

  • ROE
    -0,52%
  • ROA
    0,28%
  • ROIC
    0,00%
  • Payout
    —

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    2,71%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    0,17%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -99,31%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    1,77%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -118,73%

Giá hợp lý của DXCO3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 5,81 R$.

Giá hợp lý theo Graham
—
Không áp dụng cho DXCO3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
10,12 R$
Cao hơn giá 74,19%

0,61 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của DXCO3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E4.354,1428,378,398,107,2629,1828,5218,96
P/B0,710,681,021,032,182,552,351,77
EV/EBITDA5,894,744,934,876,2212,3210,696,39
Tỷ suất cổ tức1,07%5,39%9,25%0,00%16,71%2,64%6,42%1,01%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,00 R$0,21 R$0,96 R$0,92 R$2,27 R$0,66 R$0,59 R$0,62 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu7,84 R$8,77 R$7,95 R$7,27 R$7,54 R$7,50 R$7,13 R$6,70 R$
ROE0,02%2,40%12,11%12,68%30,09%8,75%8,22%9,31%
ROIC0,00%3,78%10,65%10,97%17,47%7,25%6,85%8,57%
Biên lợi nhuận gộp24,36%29,78%32,18%33,84%35,13%31,50%25,82%26,24%
Biên EBITDA24,16%26,20%32,98%27,04%31,87%21,98%27,12%31,24%
Biên lợi nhuận ròng0,01%2,09%10,69%8,91%21,12%7,72%8,09%8,72%
Nợ ròng/EBITDA3,312,472,222,201,412,072,181,10

Báo cáo tài chính của DXCO3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần8,2 T R$8,2 T R$7,4 T R$8,5 T R$8,2 T R$5,9 T R$
Giá vốn hàng bán-6,2 T R$-5,8 T R$-5 T R$-5,6 T R$-5,3 T R$-4 T R$
Lợi nhuận gộp2 T R$2,5 T R$2,4 T R$2,9 T R$2,9 T R$1,9 T R$
EBITDA2 T R$2,2 T R$2,4 T R$2,3 T R$2,6 T R$1,3 T R$
EBIT740,3 Tr R$936,5 Tr R$1,3 T R$1,4 T R$1,9 T R$671,9 Tr R$
Kết quả tài chính-828,5 Tr R$-592,1 Tr R$-518,4 Tr R$-531,7 Tr R$97,7 Tr R$-137,1 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế-88,2 Tr R$344,5 Tr R$751,2 Tr R$917,5 Tr R$2 T R$534,7 Tr R$
Thuế thu nhập151,3 Tr R$-170,1 Tr R$60 Tr R$-152,6 Tr R$-263,4 Tr R$-80,8 Tr R$
Lợi nhuận ròng1,2 Tr R$172,4 Tr R$789,6 Tr R$755,9 Tr R$1,7 T R$453,8 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

DXCO3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
DXCO3Dexco-148,060,770,00%-0,52%5,3 T R$
WEGE3WEG S.A.33,1911,014,05%33,16%207,6 T R$
FRAS3FRASLE MOBILITY S.A.21,632,512,75%11,62%6,3 T R$
POMO4MARCOPOLO S.A.3,961,1223,80%28,32%5,1 T R$
POMO3MARCOPOLO S.A.3,711,0525,38%28,32%5,1 T R$
SHUL4SCHULZ S.A.6,141,0214,15%16,58%5,2 T R$

DXCO3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,13%2017
  • 1,01%2018
  • 6,42%2019
  • 2,64%2020
  • 16,71%2021
  • 0,00%2022
  • 9,25%2023
  • 5,39%2024
  • 1,07%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức17/03/202518/12/20250,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202418/12/20250,05 R$
Cổ tức12/03/202418/12/20240,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/202318/12/20240,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/202230/06/20230,33 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/202220/06/20230,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/202123/12/20211,03 R$
Cổ tức14/12/202123/12/20210,25 R$
Cổ tức17/02/202126/02/20210,43 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/202026/02/20210,31 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/201928/02/20200,37 R$
Cổ tức18/12/201803/10/20190,38 R$
Xem tất cả 39 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/201821/02/20190,42 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/201727/02/20180,09 R$
Cổ tức14/02/201724/02/20170,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/201531/03/20160,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/201526/02/20160,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/07/201514/08/20150,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/02/201526/02/20150,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/201426/02/20150,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/07/201415/08/20140,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/201330/04/20140,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/02/201428/02/20140,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/07/201315/08/20130,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/02/201328/02/20130,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/11/201228/02/20130,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/07/201215/08/20120,11 R$
Cổ tức16/02/201229/02/20120,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/12/201129/02/20120,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/07/201115/08/20110,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/02/201123/02/20110,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/201023/02/20110,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/08/201013/08/20100,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/02/201005/03/20100,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/02/2012—0,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/2009—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/2008—0,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/07/2008—0,13 R$
Cổ tức20/12/2007—0,05 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu23/12/202512,00% bằng cổ phiếu
Chia tách21/12/202211 đổi 10
Chia tách15/12/202111 đổi 10
Chia tách23/04/201411 đổi 10
Chia tách23/04/201311 đổi 10
Chia tách02/05/20116 đổi 5

Về Dexco

Ngành
Materiais Básicos
Phân khúc
Madeira
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
36,65%
Cổ phiếu đã phát hành
919,03 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
9,1 Tr R$
Niêm yết từ
08/10/2009
CNPJ
97.837.181/0001-47

A Dexco S.A., antiga Duratex, é uma companhia brasileira de materiais para construção e madeira engenheirada, com atuação em painéis de madeira, revestimentos e louças e metais sanitários. A empresa opera marcas voltadas a reformas e novos projetos residenciais e comerciais no mercado brasileiro. No segmento de madeira, a companhia mantém base florestal e unidades industriais para produção de MDF, MDP e pisos laminados, integrando etapas de fornecimento de matéria-prima e transformação. O negócio acompanha ciclos da construção civil, renda e crédito, além de custos de energia e insumos industriais. As ações da companhia são negociadas na B3 sob o ticker DXCO3. A empresa foi fundada em 1951 e reporta 10.667 empregados.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Itaúsa S.ACổ đông kiểm soát37,28%0,00%37,28%
FIA JequitibáCổ đông kiểm soát10,20%0,00%10,20%
SALO DAVI SEIBELCổ đông kiểm soát7,23%0,00%7,23%
FOURTH SAIL CAPITAL US LP6,06%0,00%6,06%
SPX GESTÃO DE RECURSOS LTDA5,43%0,00%5,43%
ANDREA LASERNA SEIBELCổ đông kiểm soát1,17%0,00%1,17%
DANIELA LASERNA SEIBELCổ đông kiểm soát1,17%0,00%1,17%
ALFREDO EGYDIO ARRUDA VILLELA FILHOCổ đông kiểm soát0,73%0,00%0,73%
ANA LÚCIA DE MATTOS BARRETTO VILLELACổ đông kiểm soát0,73%0,00%0,73%
RICARDO VILLELA MARINO0,70%0,00%0,70%
RODOLFO VILLELA MARINOCổ đông kiểm soát0,70%0,00%0,70%
LIGNA II FUNDO DE INVESTIMENTOS EM AÇÕESCổ đông kiểm soát0,64%0,00%0,64%
OES Participações S.A.Cổ đông kiểm soát0,37%0,00%0,37%
OLAVO EGYDIO SETUBAL JÚNIORCổ đông kiểm soát0,06%0,00%0,06%
JOSÉ LUIZ EGYDIO SETUBALCổ đông kiểm soát0,05%0,00%0,05%
ALFREDO EGYDIO SETUBALCổ đông kiểm soát0,04%0,00%0,04%
GUILHERME SETUBAL SOUZA E SILVACổ đông kiểm soát0,04%0,00%0,04%
RICARDO EGYDIO SETUBALCổ đông kiểm soát0,04%0,00%0,04%
ROBERTO EGYDIO SETUBALCổ đông kiểm soát0,04%0,00%0,04%
Rudric ITH Participações LtdaCổ đông kiểm soát0,01%0,00%0,01%
PSN Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát0,00%0,00%0,00%
CAROLINA MARINHO LUTZ SETUBALCổ đông kiểm soát0,00%0,00%0,00%
JULIA GUIDON SETUBAL WINANDYCổ đông kiểm soát0,00%0,00%0,00%
PAULO EGYDIO SETUBALCổ đông kiểm soát0,00%0,00%0,00%
Outros26,09%0,00%26,09%
Ações Tesouraria1,22%0,00%1,22%

Câu hỏi về DXCO3

Giá DXCO3 hôm nay là bao nhiêu?

DXCO3 đang ở mức 5,81 R$ (1,93% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

DXCO3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

DXCO3 đã trả 0,05 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,07%.

P/E và P/B của DXCO3 là bao nhiêu?

DXCO3 đang giao dịch với P/E là -148,06 và P/B là 0,77.

DXCO3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

DXCO3 sinh lời 9,10% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,19% và mức sụt giảm tối đa -17,80%.

DXCO3 thuộc ngành nào?

Dexco hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Madeira.