B3 · BRL
DXCO3
Dexco SA
- Biên độ trong ngày
- 5,63 R$ – 5,83 R$
- Khối lượng trong ngày
- 20,3 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 4,43 R$ – 6,22 R$
Theo dõi DXCO3 trên Fuolio
Xem DXCO3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíDXCO3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 5,3 T R$
- P/E
- -148,06
- P/B
- 0,77
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,90
Lịch sử giá DXCO3
Rủi ro và lợi nhuận của DXCO3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +9,10% | -14,17% | -46,75% |
| Biến động (năm hóa) | 29,19% | 27,10% | 35,80% |
| Mức sụt giảm tối đa | -17,80% | -37,75% | -58,22% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 18/36 | 26/60 |
Đầu tư vào DXCO3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 532,52 R$.
- Giá trị hôm nay với DXCO3
- 532,52 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -46,75%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -11,84%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của DXCO3
Định giá
- P/E-148,06
- P/B0,77
- EV/EBITDA5,43
- EV/EBIT14,17
- EV/Doanh thu1,35
- P/EBIT6,61
- P/S0,63
- P/OCF4,00
- P/FCF5,97
- Earnings yield7,06%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,04 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu7,53 R$
Nợ vay
- Nợ ròng6,1 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,90
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,82
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,19
- Hệ số thanh toán hiện hành1,98
- Hệ số thanh toán nhanh1,43
- Tỷ số tiền mặt0,83
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp25,73%
- Biên EBITDA24,86%
- Biên lợi nhuận hoạt động9,53%
- Biên lợi nhuận ròng0,62%
- Vòng quay tài sản0,44
Khả năng sinh lời
- ROE-0,52%
- ROA0,28%
- ROIC0,00%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)2,71%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)0,17%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-99,31%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)1,77%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-118,73%
Giá hợp lý của DXCO3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 5,81 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho DXCO3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 10,12 R$
- Cao hơn giá 74,19%
0,61 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của DXCO3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 4.354,14 | 28,37 | 8,39 | 8,10 | 7,26 | 29,18 | 28,52 | 18,96 |
| P/B | 0,71 | 0,68 | 1,02 | 1,03 | 2,18 | 2,55 | 2,35 | 1,77 |
| EV/EBITDA | 5,89 | 4,74 | 4,93 | 4,87 | 6,22 | 12,32 | 10,69 | 6,39 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,07% | 5,39% | 9,25% | 0,00% | 16,71% | 2,64% | 6,42% | 1,01% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,00 R$ | 0,21 R$ | 0,96 R$ | 0,92 R$ | 2,27 R$ | 0,66 R$ | 0,59 R$ | 0,62 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 7,84 R$ | 8,77 R$ | 7,95 R$ | 7,27 R$ | 7,54 R$ | 7,50 R$ | 7,13 R$ | 6,70 R$ |
| ROE | 0,02% | 2,40% | 12,11% | 12,68% | 30,09% | 8,75% | 8,22% | 9,31% |
| ROIC | 0,00% | 3,78% | 10,65% | 10,97% | 17,47% | 7,25% | 6,85% | 8,57% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,36% | 29,78% | 32,18% | 33,84% | 35,13% | 31,50% | 25,82% | 26,24% |
| Biên EBITDA | 24,16% | 26,20% | 32,98% | 27,04% | 31,87% | 21,98% | 27,12% | 31,24% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,01% | 2,09% | 10,69% | 8,91% | 21,12% | 7,72% | 8,09% | 8,72% |
| Nợ ròng/EBITDA | 3,31 | 2,47 | 2,22 | 2,20 | 1,41 | 2,07 | 2,18 | 1,10 |
Báo cáo tài chính của DXCO3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,2 T R$ | 8,2 T R$ | 7,4 T R$ | 8,5 T R$ | 8,2 T R$ | 5,9 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -6,2 T R$ | -5,8 T R$ | -5 T R$ | -5,6 T R$ | -5,3 T R$ | -4 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2 T R$ | 2,5 T R$ | 2,4 T R$ | 2,9 T R$ | 2,9 T R$ | 1,9 T R$ |
| EBITDA | 2 T R$ | 2,2 T R$ | 2,4 T R$ | 2,3 T R$ | 2,6 T R$ | 1,3 T R$ |
| EBIT | 740,3 Tr R$ | 936,5 Tr R$ | 1,3 T R$ | 1,4 T R$ | 1,9 T R$ | 671,9 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -828,5 Tr R$ | -592,1 Tr R$ | -518,4 Tr R$ | -531,7 Tr R$ | 97,7 Tr R$ | -137,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -88,2 Tr R$ | 344,5 Tr R$ | 751,2 Tr R$ | 917,5 Tr R$ | 2 T R$ | 534,7 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 151,3 Tr R$ | -170,1 Tr R$ | 60 Tr R$ | -152,6 Tr R$ | -263,4 Tr R$ | -80,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,2 Tr R$ | 172,4 Tr R$ | 789,6 Tr R$ | 755,9 Tr R$ | 1,7 T R$ | 453,8 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
DXCO3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| DXCO3Dexco | -148,06 | 0,77 | 0,00% | -0,52% | 5,3 T R$ |
| WEGE3WEG S.A. | 33,19 | 11,01 | 4,05% | 33,16% | 207,6 T R$ |
| FRAS3FRASLE MOBILITY S.A. | 21,63 | 2,51 | 2,75% | 11,62% | 6,3 T R$ |
| POMO4MARCOPOLO S.A. | 3,96 | 1,12 | 23,80% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| POMO3MARCOPOLO S.A. | 3,71 | 1,05 | 25,38% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| SHUL4SCHULZ S.A. | 6,14 | 1,02 | 14,15% | 16,58% | 5,2 T R$ |
DXCO3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,13%2017
- 1,01%2018
- 6,42%2019
- 2,64%2020
- 16,71%2021
- 0,00%2022
- 9,25%2023
- 5,39%2024
- 1,07%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 17/03/2025 | 18/12/2025 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2024 | 18/12/2025 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 12/03/2024 | 18/12/2024 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2023 | 18/12/2024 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2022 | 30/06/2023 | 0,33 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2022 | 20/06/2023 | 0,34 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2021 | 23/12/2021 | 1,03 R$ |
| Cổ tức | 14/12/2021 | 23/12/2021 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 17/02/2021 | 26/02/2021 | 0,43 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/12/2020 | 26/02/2021 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2019 | 28/02/2020 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 18/12/2018 | 03/10/2019 | 0,38 R$ |
Xem tất cả 39 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2018 | 21/02/2019 | 0,42 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2017 | 27/02/2018 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 14/02/2017 | 24/02/2017 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2015 | 31/03/2016 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2015 | 26/02/2016 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/07/2015 | 14/08/2015 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/02/2015 | 26/02/2015 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2014 | 26/02/2015 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/07/2014 | 15/08/2014 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2013 | 30/04/2014 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/02/2014 | 28/02/2014 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/07/2013 | 15/08/2013 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/02/2013 | 28/02/2013 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/11/2012 | 28/02/2013 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/07/2012 | 15/08/2012 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 16/02/2012 | 29/02/2012 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/12/2011 | 29/02/2012 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/07/2011 | 15/08/2011 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/02/2011 | 23/02/2011 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2010 | 23/02/2011 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/08/2010 | 13/08/2010 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/02/2010 | 05/03/2010 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/02/2012 | — | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2009 | — | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2008 | — | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/07/2008 | — | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 20/12/2007 | — | 0,05 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 23/12/2025 | 12,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 21/12/2022 | 11 đổi 10 |
| Chia tách | 15/12/2021 | 11 đổi 10 |
| Chia tách | 23/04/2014 | 11 đổi 10 |
| Chia tách | 23/04/2013 | 11 đổi 10 |
| Chia tách | 02/05/2011 | 6 đổi 5 |
Về Dexco
- Ngành
- Materiais Básicos
- Phân khúc
- Madeira
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 36,65%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 919,03 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 9,1 Tr R$
- Niêm yết từ
- 08/10/2009
- CNPJ
- 97.837.181/0001-47
A Dexco S.A., antiga Duratex, é uma companhia brasileira de materiais para construção e madeira engenheirada, com atuação em painéis de madeira, revestimentos e louças e metais sanitários. A empresa opera marcas voltadas a reformas e novos projetos residenciais e comerciais no mercado brasileiro. No segmento de madeira, a companhia mantém base florestal e unidades industriais para produção de MDF, MDP e pisos laminados, integrando etapas de fornecimento de matéria-prima e transformação. O negócio acompanha ciclos da construção civil, renda e crédito, além de custos de energia e insumos industriais. As ações da companhia são negociadas na B3 sob o ticker DXCO3. A empresa foi fundada em 1951 e reporta 10.667 empregados.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Itaúsa S.ACổ đông kiểm soát | 37,28% | 0,00% | 37,28% |
| FIA JequitibáCổ đông kiểm soát | 10,20% | 0,00% | 10,20% |
| SALO DAVI SEIBELCổ đông kiểm soát | 7,23% | 0,00% | 7,23% |
| FOURTH SAIL CAPITAL US LP | 6,06% | 0,00% | 6,06% |
| SPX GESTÃO DE RECURSOS LTDA | 5,43% | 0,00% | 5,43% |
| ANDREA LASERNA SEIBELCổ đông kiểm soát | 1,17% | 0,00% | 1,17% |
| DANIELA LASERNA SEIBELCổ đông kiểm soát | 1,17% | 0,00% | 1,17% |
| ALFREDO EGYDIO ARRUDA VILLELA FILHOCổ đông kiểm soát | 0,73% | 0,00% | 0,73% |
| ANA LÚCIA DE MATTOS BARRETTO VILLELACổ đông kiểm soát | 0,73% | 0,00% | 0,73% |
| RICARDO VILLELA MARINO | 0,70% | 0,00% | 0,70% |
| RODOLFO VILLELA MARINOCổ đông kiểm soát | 0,70% | 0,00% | 0,70% |
| LIGNA II FUNDO DE INVESTIMENTOS EM AÇÕESCổ đông kiểm soát | 0,64% | 0,00% | 0,64% |
| OES Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 0,37% | 0,00% | 0,37% |
| OLAVO EGYDIO SETUBAL JÚNIORCổ đông kiểm soát | 0,06% | 0,00% | 0,06% |
| JOSÉ LUIZ EGYDIO SETUBALCổ đông kiểm soát | 0,05% | 0,00% | 0,05% |
| ALFREDO EGYDIO SETUBALCổ đông kiểm soát | 0,04% | 0,00% | 0,04% |
| GUILHERME SETUBAL SOUZA E SILVACổ đông kiểm soát | 0,04% | 0,00% | 0,04% |
| RICARDO EGYDIO SETUBALCổ đông kiểm soát | 0,04% | 0,00% | 0,04% |
| ROBERTO EGYDIO SETUBALCổ đông kiểm soát | 0,04% | 0,00% | 0,04% |
| Rudric ITH Participações LtdaCổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| PSN Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| CAROLINA MARINHO LUTZ SETUBALCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| JULIA GUIDON SETUBAL WINANDYCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| PAULO EGYDIO SETUBALCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Outros | 26,09% | 0,00% | 26,09% |
| Ações Tesouraria | 1,22% | 0,00% | 1,22% |
Câu hỏi về DXCO3
Giá DXCO3 hôm nay là bao nhiêu?
DXCO3 đang ở mức 5,81 R$ (1,93% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
DXCO3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
DXCO3 đã trả 0,05 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,07%.
P/E và P/B của DXCO3 là bao nhiêu?
DXCO3 đang giao dịch với P/E là -148,06 và P/B là 0,77.
DXCO3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
DXCO3 sinh lời 9,10% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,19% và mức sụt giảm tối đa -17,80%.
DXCO3 thuộc ngành nào?
Dexco hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Madeira.