B3 · BRL

POMO3

Marcopolo SA

3,92 R$+1,03% (0,04 R$)
Biên độ trong ngày
3,89 R$ – 3,97 R$
Khối lượng trong ngày
7,7 Tr R$
Biên độ 52 tuần
3,83 R$ – 7,05 R$

Theo dõi POMO3 trên Fuolio

Xem POMO3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

POMO3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
5,1 T R$
P/E
3,71
P/B
1,05
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
25,38%
Nợ ròng/EBITDA
1,22

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của POMO3 là 25,38%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 10,50%.

Lịch sử giá POMO3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của POMO3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-32,06%+63,53%+237,69%
Biến động (năm hóa)30,33%35,71%37,34%
Mức sụt giảm tối đa-37,02%-37,02%-37,02%
Số tháng tăng5/1220/3634/60

Đầu tư vào POMO3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 3.376,94 R$.

Giá trị hôm nay với POMO3
3.376,94 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+237,69%
Lợi nhuận mỗi năm
+27,56%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của POMO3

Định giá

  • P/E
    3,71
  • P/B
    1,05
  • EV/EBITDA
    4,65
  • EV/EBIT
    5,23
  • EV/Doanh thu
    0,76
  • P/EBIT
    3,86
  • P/S
    0,56
  • P/OCF
    4,52
  • P/FCF
    6,15
  • Earnings yield
    19,14%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,06 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    3,73 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    1,8 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    1,22
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,42
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,79
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,94
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,30
  • Tỷ số tiền mặt
    0,52

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    24,50%
  • Biên EBITDA
    16,36%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    14,55%
  • Biên lợi nhuận ròng
    13,26%
  • Vòng quay tài sản
    0,93

Khả năng sinh lời

  • ROE
    28,32%
  • ROA
    12,30%
  • ROIC
    17,57%
  • Payout
    94,16%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    20,86%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    34,37%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    5,40%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    1,94%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    1,56%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -0,48%

Giá hợp lý của POMO3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,92 R$.

Giá hợp lý theo Graham
9,42 R$
Cao hơn giá 140,29%

√(22,50 × 1,06 R$ × 3,73 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
8,25 R$
Cao hơn giá 110,54%

0,50 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của POMO3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E5,865,337,805,066,4624,8020,8816,53
P/B1,841,571,770,710,800,991,781,45
EV/EBITDA5,744,657,659,0010,0913,2714,3011,23
Tỷ suất cổ tức21,95%13,48%8,82%5,89%2,38%6,21%3,57%1,60%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,08 R$1,06 R$0,72 R$0,47 R$0,39 R$0,11 R$0,21 R$0,20 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu3,43 R$3,59 R$3,16 R$3,38 R$3,12 R$2,75 R$2,49 R$2,25 R$
ROE31,40%29,40%22,75%14,01%12,40%3,98%8,54%8,75%
ROIC19,82%23,12%16,77%6,04%5,40%4,80%7,28%8,83%
Biên lợi nhuận gộp25,55%24,80%23,02%15,32%10,18%16,59%15,07%15,83%
Biên EBITDA16,63%18,91%14,17%7,12%9,53%7,48%7,83%8,63%
Biên lợi nhuận ròng13,51%13,96%12,21%8,29%10,48%2,89%4,67%4,45%
Nợ ròng/EBITDA0,980,710,933,102,993,681,862,70

Báo cáo tài chính của POMO3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần9,1 T R$8,6 T R$6,7 T R$5,4 T R$3,5 T R$3,6 T R$
Giá vốn hàng bán-6,7 T R$-6,5 T R$-5,1 T R$-4,6 T R$-3,1 T R$-3 T R$
Lợi nhuận gộp2,3 T R$2,1 T R$1,5 T R$829,5 Tr R$356,2 Tr R$595,6 Tr R$
EBITDA1,5 T R$1,6 T R$946,9 Tr R$385,6 Tr R$333,5 Tr R$268,5 Tr R$
EBIT1,3 T R$1,5 T R$800,6 Tr R$265,8 Tr R$228 Tr R$172,5 Tr R$
Kết quả tài chính217,8 Tr R$13 Tr R$65 Tr R$147,5 Tr R$154,9 Tr R$-123,8 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế1,6 T R$1,5 T R$865,6 Tr R$413,3 Tr R$382,9 Tr R$48,7 Tr R$
Thuế thu nhập-331,9 Tr R$-248,2 Tr R$-54,7 Tr R$23,5 Tr R$-24,5 Tr R$42 Tr R$
Lợi nhuận ròng1,2 T R$1,2 T R$816,2 Tr R$449,1 Tr R$366,6 Tr R$103,9 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

POMO3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
POMO3Marcopolo3,711,0525,38%28,32%5,1 T R$
POMO4MARCOPOLO S.A.3,971,1323,69%28,32%5,1 T R$
WEGE3WEG S.A.33,1911,014,05%33,16%207,6 T R$
FRAS3FRASLE MOBILITY S.A.21,682,522,74%11,62%6,3 T R$
DXCO3DEXCO S.A.-148,060,770,00%-0,52%5,3 T R$
SHUL4SCHULZ S.A.6,141,0214,15%16,58%5,2 T R$

POMO3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,00%2017
  • 1,60%2018
  • 3,57%2019
  • 6,21%2020
  • 2,38%2021
  • 5,89%2022
  • 8,82%2023
  • 13,48%2024
  • 21,95%2025
  • 5,48%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức25/08/202609/09/20260,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/04/202608/05/20260,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/11/202515/12/20250,09 R$
Cổ tức24/11/202515/12/20250,69 R$
Cổ tức26/08/202508/09/20250,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/08/202508/09/20250,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/04/202509/05/20250,09 R$
Cổ tức26/02/202507/03/20250,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/11/202413/12/20240,06 R$
Cổ tức26/11/202413/12/20240,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/08/202406/09/20240,08 R$
Cổ tức28/08/202406/09/20240,04 R$
Xem tất cả 84 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/05/202410/06/20240,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/02/202412/03/20240,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202303/01/20240,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/10/202319/10/20230,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/07/202320/07/20230,07 R$
Cổ tức06/03/202304/04/20230,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/12/202204/04/20230,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/202104/04/20220,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/07/202104/04/20220,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/202031/03/20210,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/202006/01/20210,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/06/202005/10/20200,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/03/202003/07/20200,03 R$
Cổ tức27/02/202003/04/20200,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/201903/01/20200,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/06/201904/10/20190,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/201801/02/20190,09 R$
Cổ tức26/02/201829/03/20180,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/201729/03/20180,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/11/201615/12/20160,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/06/201529/09/20150,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/03/201530/06/20150,02 R$
Cổ tức23/02/201530/03/20150,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/201430/03/20150,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/201430/12/20140,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/201430/09/20140,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/201430/06/20140,02 R$
Cổ tức21/02/201431/03/20140,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/201331/03/20140,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/201330/12/20130,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201330/09/20130,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/201328/06/20130,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/201228/03/20130,04 R$
Cổ tức19/12/201228/03/20130,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/201228/12/20120,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201228/09/20120,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/201229/06/20120,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/12/201130/03/20120,04 R$
Cổ tức09/12/201130/03/20120,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/201103/12/20110,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201130/09/20110,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/201130/06/20110,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/12/201030/03/20110,03 R$
Cổ tức09/12/201030/03/20110,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/201030/12/20100,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201030/09/20100,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/03/201030/06/20100,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/200931/03/20100,07 R$
Cổ tức11/12/200931/03/20100,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/200930/12/20090,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/09/200930/09/20090,06 R$
Cổ tức12/12/200827/03/20090,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/200827/03/20090,17 R$
Cổ tức14/12/200728/03/20080,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/200728/03/20080,15 R$
Cổ tức15/12/200630/03/20070,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/200630/03/20070,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/200527/03/20060,38 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/200428/03/20050,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/200329/03/20040,28 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/200330/04/20030,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/200224/03/20030,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/200026/03/20010,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/199929/03/20000,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/01/2002—0,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/11/1998—0,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/10/1998—0,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/07/1998—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/1997—8,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/10/1997—12,50 R$
Cổ tức05/02/1997—7,00 R$
Cổ tức05/02/1997—1,50 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu23/12/202510,00% bằng cổ phiếu
Chia tách08/03/20246 đổi 5
Chia tách06/08/20132 đổi 1
Chia tách13/09/20102 đổi 1
Chia tách28/08/20062 đổi 1
Gộp cổ phiếu08/05/19981 đổi 10

Về Marcopolo

Ngành
Consumo Cíclico
Phân khúc
Material Rodoviário
Phân khúc niêm yết
Cấp 2
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
74,24%
Cổ phiếu đã phát hành
450,95 Tr phổ thông · 798,95 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
8,5 Tr R$
Niêm yết từ
24/04/1978
CNPJ
88.611.835/0001-29

Marcopolo S.A. é uma empresa brasileira líder na fabricação de carrocerias para ônibus e chassis de transporte rodoviário. A companhia atua na produção de carrocerias para ônibus urbanos, rodoviários, escolares e turísticos, fornecendo soluções integradas de transporte para operadores de transporte público e privado. Marcopolo opera com tecnologia avançada, design inovador e foco em sustentabilidade, produzindo veículos que combinam conforto, segurança e eficiência operacional. Com presença em múltiplos mercados internacionais além do Brasil, a empresa é referência global em fabricação de carrocerias para transporte rodoviário.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
BELLPART PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát44,48%0,67%16,47%
ALASKA INVESTIMENTOS LTDA18,07%7,58%11,37%
JAMES EDUARDO BELLINICổ đông kiểm soát5,76%3,32%4,20%
BlackRock, Inc.0,81%5,04%3,51%
FUNDAÇÃO MARCOPOLO6,11%1,26%3,01%
MAURO GILBERTO BELLINICổ đông kiểm soát2,78%1,67%2,07%
PAULO ALEXANDER PACHECO BELLINICổ đông kiểm soát2,60%1,11%1,65%
Outros19,39%78,23%57,00%
Ações Tesouraria0,00%1,13%0,72%

Câu hỏi về POMO3

Giá POMO3 hôm nay là bao nhiêu?

POMO3 đang ở mức 3,92 R$ (1,03% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

POMO3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

POMO3 đã trả 1,26 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 21,95%.

P/E và P/B của POMO3 là bao nhiêu?

POMO3 đang giao dịch với P/E là 3,71 và P/B là 1,05.

POMO3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

POMO3 sinh lời -32,06% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 30,33% và mức sụt giảm tối đa -37,02%.

POMO3 thuộc ngành nào?

Marcopolo hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Material Rodoviário.